Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 13 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x=a$, $x=b$ được tính bằng công thức nào?

  • A.
    $\int_a^b (f(x))^2 dx$.
  • B.
    $\int_a^b \sqrt{f(x)}dx$.
  • C.
    $\int_a^b |f'(x)|dx$.
  • D.
    $\int_a^b |f(x)|dx$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=x^3$, trục hoành và hai đường thẳng $x=0$, $x=2$ là bao nhiêu?

  • A.
    4.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=\sin x$, trục hoành và hai đường thẳng $x=0$, $x=2\pi$ là bao nhiêu?

  • A.
    0.
  • B.
    2.
  • C.
    4.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol $y=x^2-4$, trục hoành và hai đường thẳng $x=0$, $x=3$ là bao nhiêu?

  • A.
    9.
  • B.
    $27/3$.
  • C.
    $18$.
  • D.
    $27/3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ liên tục trên đoạn $[a; b]$ là gì?

  • A.
    $\int_a^b |f(x)-g(x)|dx$.
  • B.
    $\int_a^b (f(x)+g(x))dx$.
  • C.
    $\int_a^b |f(x)|dx - \int_a^b |g(x)|dx$.
  • D.
    $\int_a^b (f(x)-g(x))dx$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y=4-x^2$, $y=x^2$ và hai đường thẳng $x=-1$, $x=1$ là bao nhiêu?

  • A.
    $20/3$.
  • B.
    $10/3$.
  • C.
    $16/3$.
  • D.
    $20/3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số $y=\sin x$, $y=\cos x$ và hai đường thẳng $x=0$, $x=\pi/4$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\sqrt{2}-1$.
  • B.
    $1-\sqrt{2}$.
  • C.
    $1$.
  • D.
    $\sqrt{2}-1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=f(x)$, trục hoành và hai đường thẳng $x=a, x=b$ quanh trục $Ox$ là gì?

  • A.
    $\int_a^b f(x)dx$.
  • B.
    $\pi \int_a^b |f(x)|dx$.
  • C.
    $\pi \int_a^b (f(x))^2 dx$.
  • D.
    $2\pi \int_a^b |f(x)|dx$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=\sqrt{x}$, trục hoành và hai đường thẳng $x=0$, $x=1$ quanh trục $Ox$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\pi$.
  • B.
    $2\pi$.
  • C.
    $\pi/2$.
  • D.
    $\pi/4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Thể tích của khối cầu bán kính $R$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\pi R^2$.
  • B.
    $2\pi R^3$.
  • C.
    $\frac{1}{3}\pi R^3$.
  • D.
    $\frac{4}{3}\pi R^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Diện tích hình phẳng được tô màu trong Hình 4.29 (phần giao giữa $y=5x-x^2$ và $y=x^2$) là bao nhiêu?

  • A.
    $9$.
  • B.
    $27$.
  • C.
    $27$.
  • D.
    D. $81$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=e^x$, $y=e^{-x}$, $x=-1$, $x=1$ là bao nhiêu?

  • A.
    $2(e-1/e)$.
  • B.
    $e-1/e$.
  • C.
    $e^2-1/e^2$.
  • D.
    $2(e-1/e)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=\sin x$, $y=\cos x$, $x=0$, $x=\pi/4$ là bao nhiêu?

  • A.
    $1-\sqrt{2}$.
  • B.
    $1+\sqrt{2}$.
  • C.
    $\sqrt{2}/2$.
  • D.
    $\sqrt{2}-1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=9-x^2$, $y=2x+1$ và hai đường thẳng $x=-3$, $x=1$ là bao nhiêu?

  • A.
    $64/3$.
  • B.
    $32/3$.
  • C.
    $64/3$.
  • D.
    $128/3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=\sqrt{x}$, trục hoành và hai đường thẳng $x=1$, $x=4$ là bao nhiêu?

  • A.
    $7/3$.
  • B.
    $14/3$.
  • C.
    $14/3$.
  • D.
    $2/3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Đường cong Lorenz mô tả sự phân phối thu nhập trong một quốc gia được biểu diễn bằng hàm số nào?

  • A.
    Hàm tuyến tính.
  • B.
    Hàm đa thức.
  • C.
    Hàm mũ.
  • D.
    Hàm lượng giác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khối chỏm cầu có bán kính $R$ và chiều cao $h$ ($0 \le h \le R$) sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi cung tròn có phương trình $y=\sqrt{R^2-x^2}$, trục hoành và hai đường thẳng $x=R-h$, $x=R$ quanh trục $Ox$. Công thức tính thể tích của khối chỏm cầu này là gì?

  • A.
    $\frac{1}{3}\pi h^2 (3R-h)$.
  • B.
    $\pi h^2 (R-\frac{h}{3})$.
  • C.
    $\frac{1}{3}\pi h(3R^2-h^2)$.
  • D.
    $\frac{4}{3}\pi R^3 - \frac{1}{3}\pi (R-h)^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cho tam giác vuông $OAB$ có cạnh $OA=a$ nằm trên trục $Ox$ và $\angle AOB=\alpha$ ($0 \le \alpha \le \pi/4$). Gọi $V$ là thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay miền tam giác $OAB$ xung quanh trục $Ox$. Thể tích $V$ là gì?

  • A.
    $\frac{1}{3}\pi a^3 \tan\alpha$.
  • B.
    $\frac{1}{3}\pi a^2 \tan\alpha$.
  • C.
    $\frac{1}{3}\pi a^3 \sin\alpha$.
  • D.
    $\frac{1}{3}\pi a^3 \tan\alpha$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Giá trị của $Q_1, Q_2, Q_3$ trong bài toán về tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (đề bài) được tính bằng cách nào?

  • A.
    Dựa vào công thức gần đúng cho dữ liệu ghép nhóm.
  • B.
    Dựa vào công thức cho dữ liệu chưa nhóm.
  • C.
    Dựa vào biểu đồ tần số.
  • D.
    Dựa vào công thức gần đúng cho dữ liệu ghép nhóm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khi một vật chuyển động với vận tốc $v=v(t)$, quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian từ $a$ đến $b$ được tính bằng công thức nào?

  • A.
    $\int_a^b v(t)dt$.
  • B.
    $\int_a^b |v(t)|dt$.
  • C.
    $\int_a^b v'(t)dt$.
  • D.
    $\int_a^b (v(t))^2 dt$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=x+1$, trục hoành và hai đường thẳng $x=-2$, $x=1$ là bao nhiêu?

  • A.
    $1/2$.
  • B.
    $3/2$.
  • C.
    $5/2$.
  • D.
    $9/2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Thể tích của một vật thể trong không gian $Oxyz$ giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục $Ox$ tại các điểm có hoành độ $x=a$, $x=b$ và có diện tích mặt cắt ngang $S(x)$ là gì?

  • A.
    $\int_a^b S(x)dx$.
  • B.
    $\int_a^b S(x)dx$.
  • C.
    $\pi \int_a^b (S(x))^2 dx$.
  • D.
    $2\pi \int_a^b S(x)dx$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy $S$ và chiều cao $h$ là bao nhiêu?

  • A.
    $S^2 h$.
  • B.
    $S h^2$.
  • C.
    $S/h$.
  • D.
    $S h$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Thể tích của khối chóp có chiều cao $h$ và diện tích đáy $S$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{1}{3} S h$.
  • B.
    $S h$.
  • C.
    $\frac{1}{2} S h$.
  • D.
    $\frac{1}{4} S h$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Thể tích của vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=x^2$, trục hoành và hai đường thẳng $x=0$, $x=1$ quanh trục $Ox$ là bao nhiêu?

  • A.
    $\pi$.
  • B.
    $\pi/5$.
  • C.
    $2\pi$.
  • D.
    $\pi/4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Hàm số nào được sử dụng để mô hình hóa sự phân phối thu nhập trong một quốc gia?

  • A.
    Hàm tuyến tính.
  • B.
    Hàm mũ.
  • C.
    Hàm lượng giác.
  • D.
    Hàm Lorenz.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Tích phân $\int_1^2 x^2 dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $7/3$.
  • B.
    $7/3$.
  • C.
    $2/3$.
  • D.
    $1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Tích phân $\int_0^1 (2x-3)dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $-2$.
  • B.
    $-2$.
  • C.
    $-1$.
  • D.
    $1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Tích phân $\int_1^3 |x-2|dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $1$.
  • B.
    $2$.
  • C.
    $3$.
  • D.
    $1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Công thức nào sau đây đúng cho tích phân của hàm số $f(x)=1/\sin^2 x$?

  • A.
    $\int_a^b \frac{1}{\sin^2 x}dx = \tan x|^b_a$.
  • B.
    $\int_a^b \frac{1}{\sin^2 x}dx = \cos x|^b_a$.
  • C.
    $\int_a^b \frac{1}{\sin^2 x}dx = -\cot x|^b_a$.
  • D.
    $\int_a^b \frac{1}{\sin^2 x}dx = \sin x|^b_a$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Tích phân $\int_0^1 (x^3-x)dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $1/4$.
  • B.
    $1/2$.
  • C.
    $-1/4$.
  • D.
    $-1/4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Tích phân $\int_0^1 (2x+3)dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $4$.
  • B.
    $5$.
  • C.
    $3$.
  • D.
    $6$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Tích phân $\int_1^3 x^2 dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $26/3$.
  • B.
    $26/3$.
  • C.
    $8/3$.
  • D.
    $1/3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Tích phân $\int_0^{\pi/5} \sin x dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\cos(\pi/5) - \cos(\pi/7)$.
  • B.
    $\sin(\pi/5) - \sin(\pi/7)$.
  • C.
    $\cos(\pi/7) - \cos(\pi/5)$.
  • D.
    $\cos(\pi/7) - \cos(\pi/5)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Tích phân $\int_0^1 (x^6 - 4x^3 + 3x^2)dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $1/7$.
  • B.
    $1/7$.
  • C.
    $-1/7$.
  • D.
    $0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Tích phân $\int_0^3 3^x dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{26}{\ln 3}$.
  • B.
    $\frac{26}{\ln 3}$.
  • C.
    $26 \ln 3$.
  • D.
    $\frac{3^3}{\ln 3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Tích phân $\int_1^e \frac{1}{x}dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\ln e$.
  • B.
    $e-1$.
  • C.
    $1$.
  • D.
    $0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Tích phân $\int_0^{\pi/2} \cos x dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $1$.
  • B.
    $0$.
  • C.
    $-1$.
  • D.
    $\pi/2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Tích phân $\int_1^3 \frac{1}{x^2}dx$ có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.
    $1/6$.
  • B.
    $-1/6$.
  • C.
    $2/3$.
  • D.
    $-2/3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Khái niệm tích phân $\int_a^b f(x)dx$ được định nghĩa dựa trên nguyên hàm nào của hàm số $f(x)$?

  • A.
    Hiệu của $F(b)$ và $F(a)$.
  • B.
    Giá trị của $f(a)$.
  • C.
    Giá trị của $f(b)$.
  • D.
    Tổng của $F(a)$ và $F(b)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 13 Online Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận