Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 15 Online Có Đáp Án
Câu 1 Nhận biết
Vectơ chỉ phương của đường thẳng $\Delta$ trong không gian $Oxyz$ là gì?

  • A.
    Vectơ cùng phương với trục $Ox$.
  • B.
    Vectơ vuông góc với $\Delta$.
  • C.
    Vectơ khác $\vec{0}$ song song hoặc trùng với $\Delta$.
  • D.
    Vectơ có độ dài bằng 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Phương trình tham số của đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $M(x_0; y_0; z_0)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u}=(a; b; c)$ là gì?

  • A.
    $x=x_0+a$; $y=y_0+b$; $z=z_0+c$.
  • B.
    $x=x_0+at$; $y=y_0+bt$; $z=z_0+ct$ (với $t \in \mathbb{R}$).
  • C.
    $(x-x_0)/a = (y-y_0)/b = (z-z_0)/c$.
  • D.
    $x=x_0+at$; $y=y_0+bt$; $z=z_0+ct$ (với $t \in \mathbb{R}$).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Phương trình chính tắc của đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $M(x_0; y_0; z_0)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u}=(a; b; c)$ (với $a, b, c \ne 0$) là gì?

  • A.
    $x-x_0 = a$; $y-y_0 = b$; $z-z_0 = c$.
  • B.
    $x-a = x_0$; $y-b = y_0$; $z-c = z_0$.
  • C.
    $(x-x_0)/a = (y-y_0)/b = (z-z_0)/c$.
  • D.
    $x/a = y/b = z/c$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1, \Delta_2$ có vectơ chỉ phương lần lượt là $\vec{u_1}=(a_1; b_1; c_1)$ và $\vec{u_2}=(a_2; b_2; c_2)$. Điều kiện để $\Delta_1$ vuông góc với $\Delta_2$ là gì?

  • A.
    $\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} = 0$.
  • B.
    $\vec{u_1} = k\vec{u_2}$ với $k \ne 0$.
  • C.
    $\vec{u_1} + \vec{u_2} = \vec{0}$.
  • D.
    $\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} \ne 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1, \Delta_2$. Điều kiện để $\Delta_1$ song song với $\Delta_2$ là gì?

  • A.
    $\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} = 0$.
  • B.
    $\vec{u_1}$ cùng phương với $\vec{u_2}$ và điểm $A \notin \Delta_2$.
  • C.
    $\vec{u_1}$ không cùng phương với $\vec{u_2}$.
  • D.
    $\vec{u_1} = \vec{u_2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta$ đi qua $A(1; 1; 2)$ và song song với đường thẳng $d: (x-3)/2 = (y-1)/1 = (z+5)/3$. Phương trình tham số của $\Delta$ là gì?

  • A.
    $x=1+2t; y=1+t; z=2+3t$.
  • B.
    $x=1+2t; y=1+t; z=2+3t$.
  • C.
    $x=2+t; y=1+2t; z=3+3t$.
  • D.
    $(x-1)/2 = (y-1)/1 = (z-2)/3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta$ đi qua $A(2; -1; 4)$ và vuông góc với mặt phẳng $(P): x+3y-z-1=0$. Phương trình chính tắc của $\Delta$ là gì?

  • A.
    $(x-2)/1 = (y+1)/3 = (z-4)/(-1)$.
  • B.
    $(x+2)/1 = (y-1)/3 = (z+4)/(-1)$.
  • C.
    $x=2+t; y=-1+3t; z=4-t$.
  • D.
    $(x-2)/1 = (y+1)/3 = (z-4)/(-1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1: x=1+2t, y=3-t, z=2+3t$ và $\Delta_2: x=-2+s, y=2s, z=-3+s$. Hai đường thẳng $\Delta_1, \Delta_2$ cắt nhau không?

  • A.
    Không cắt nhau.
  • B.
    Cắt nhau tại $(1; 3; 2)$.
  • C.
    Cắt nhau tại $(1; 1; -1)$.
  • D.
    Không cắt nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1: x=-1+t, y=1, z=2+3t$ và $\Delta_2: x=-6+s, y=5+s, z=2+5s$. Hai đường thẳng $\Delta_1, \Delta_2$ cắt nhau không?

  • A.
    Cắt nhau tại $(2; 1; 11)$.
  • B.
    Cắt nhau tại $(1; 1; 8)$.
  • C.
    Cắt nhau tại $(-1; 1; 2)$.
  • D.
    Cắt nhau tại $(2; -1; 11)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Hai đường thẳng $\Delta_1: (x-1)/2 = (y-3)/-1 = (z-3)/2$ và $\Delta_2: (x-1)/2 = (y-2)/-1 = (z-3)/2$. Hai đường thẳng này có song song với nhau không?

  • A.
    Song song.
  • B.
    Trùng nhau.
  • C.
    Cắt nhau.
  • D.
    Song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, một viên đạn được bắn ra từ điểm $A(1; 3; 4)$ và trong 3 giây, đầu đạn đi với vận tốc không đổi; vectơ vận tốc (trên giây) là $\vec{v}=(2; 1; 6)$. Mũi đạn trên có bắn trúng mục tiêu $M(7; 7; 21)$ không?

  • A.
    Có trúng mục tiêu.
  • B.
    Có trúng mục tiêu.
  • C.
    Không trúng mục tiêu.
  • D.
    Cần thêm thông tin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trên mặt đất phẳng, người ta dựng một cây cột thẳng cao $6$ m vuông góc với mặt đất, có chân cột đặt tại vị trí $O$ trên mặt đất. Tại một thời điểm, dưới ánh nắng mặt trời, bóng của đỉnh cột dưới mặt đất cách chân cột $3$ m về hướng $580^\circ E$ (hướng tạo với hướng nam góc $60^\circ$ và tạo với hướng đông góc $30^\circ$). Chọn hệ trục $Oxyz$ có gốc tọa độ là $O$, tia $Ox$ chỉ hướng nam, tia $Oy$ chỉ hướng đông, tia $Oz$ chứa cây cột, đơn vị là mét. Hãy viết phương trình đường thẳng chứa tia nắng mặt trời đi qua đỉnh cột tại thời điểm đang xét.

  • A.
    $x=0+\sqrt{3}t; y=0+t; z=6-2t$.
  • B.
    $x=0+t; y=0+t; z=6-t$.
  • C.
    $x=0+\sqrt{3}t; y=0+1t; z=6-2t$.
  • D.
    $x=0+1t; y=0+\sqrt{3}t; z=6-2t$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta: (x-1)/2 = (y+2)/(-1) = (z-4)/3$. Hai đường thẳng $\Delta$ có vectơ chỉ phương là gì?

  • A.
    $(1; -2; 3)$.
  • B.
    $(1; 2; -4)$.
  • C.
    $(2; 1; 3)$.
  • D.
    $(2; -1; 3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta: x=2+t, y=3-t, z=1+t$. Hai đường thẳng $\Delta$ có vectơ chỉ phương là gì?

  • A.
    $(2; 3; 1)$.
  • B.
    $(1; -1; 1)$.
  • C.
    $(-2; 3; 1)$.
  • D.
    $(1; -1; -1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1, \Delta_2$ có vectơ chỉ phương lần lượt là $\vec{u_1}=(1; 2; 3)$ và $\vec{u_2}=(-2; -4; -6)$. Hai đường thẳng này có song song với nhau không?

  • A.
    Không song song.
  • B.
    Cắt nhau.
  • C.
    Vuông góc.
  • D.
    Song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua gốc tọa độ $O(0; 0; 0)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{v}=(1; 3; 1)$ là gì?

  • A.
    $x=t; y=3t; z=2t$.
  • B.
    $x=1+t; y=3+t; z=1+t$.
  • C.
    $x=t; y=3t; z=t$.
  • D.
    $x=0; y=0; z=0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1: x=1+2t, y=3-t, z=2+3t$ và $\Delta_2: x=-2+s, y=2s, z=-3+s$. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào?

  • A.
    Chéo nhau.
  • B.
    Song song.
  • C.
    Cắt nhau.
  • D.
    Trùng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $A(1; -2; 1)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u}=(2; 1; -1)$. Phương trình chính tắc của $\Delta$ là gì?

  • A.
    $(x-1)/2 = (y+2)/1 = (z-1)/(-1)$.
  • B.
    $(x-1)/2 = (y+2)/1 = (z-1)/(-1)$.
  • C.
    $(x+1)/2 = (y-2)/1 = (z+1)/(-1)$.
  • D.
    $x=1+2t; y=-2+t; z=1-t$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta: (x-1)/1 = (y+2)/(-1) = (z-3)/4$. Đường thẳng $\Delta$ và trục $Ox$ có vị trí tương đối như thế nào?

  • A.
    Song song.
  • B.
    Trùng nhau.
  • C.
    Cắt nhau.
  • D.
    Chéo nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1: x=-1+t, y=1, z=2+3t$ và $\Delta_2: x=-6+s, y=5+s, z=2+5s$. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào?

  • A.
    Song song.
  • B.
    Cắt nhau.
  • C.
    Cắt nhau.
  • D.
    Trùng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hình lăng trụ $ABC.A'B'C'$. Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng $AB$?

  • A.
    $\vec{A'B'}$.
  • B.
    $\vec{AC}$.
  • C.
    $\vec{BC}$.
  • D.
    $\vec{AB}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $A(1; 1; 2)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u}=(2; 1; 3)$. Phương trình chính tắc của $\Delta$ là gì?

  • A.
    $(x-1)/2 = (y-1)/1 = (z-2)/3$.
  • B.
    $x=1+2t; y=1+t; z=2+3t$.
  • C.
    $(x-1)/2 = (y-1)/1 = (z-2)/3$.
  • D.
    $(x+1)/2 = (y+1)/1 = (z+2)/3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta: (x-1)/1 = (y-2)/2 = (z+2)/(-3)$. Đường thẳng $\Delta$ có vectơ chỉ phương là gì?

  • A.
    $(1; 2; 3)$.
  • B.
    $(1; -2; 3)$.
  • C.
    $(-1; 2; 3)$.
  • D.
    $(1; 2; -3)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta: x=1-3t, y=4+2t, z=5$. Phương trình chính tắc của $\Delta$ là gì?

  • A.
    $(x-1)/(-3) = (y-4)/2 = z/5$.
  • B.
    $(x-1)/(-3) = (y-4)/2 = (z-5)/0$.
  • C.
    $(x-1)/(-3) = (y-4)/2 = (z-5)/0$.
  • D.
    $x=1-3t, y=4+2t, z=5+0t$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, hai đường thẳng $\Delta_1: x=1+2t, y=3-t, z=2+3t$ và $\Delta_2: x=-2+s, y=2s, z=-3+s$. Điều kiện nào để hai đường thẳng này vuông góc với nhau?

  • A.
    $\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} \ne 0$.
  • B.
    $\vec{u_1} \cdot \vec{u_2} = 0$.
  • C.
    $\vec{u_1} = k\vec{u_2}$.
  • D.
    $\vec{u_1} + \vec{u_2} = \vec{0}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta_1: x=1-t, y=1, z=3+2t$ và $\Delta_2: x=1+2s, y=1+s, z=2+3s$. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào?

  • A.
    Chéo nhau.
  • B.
    Song song.
  • C.
    Cắt nhau.
  • D.
    Trùng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta_1: (x-3)/1 = (y-3)/-2 = (z-5)/3$ và $\Delta_2: (x-1)/1 = (y-1)/1 = (z-2)/1$. Hai đường thẳng này có song song với nhau không?

  • A.
    Song song.
  • B.
    Trùng nhau.
  • C.
    Cắt nhau.
  • D.
    Song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1: x=-1+t, y=1, z=3+2t$ và $\Delta_2: x=1+2s, y=1+s, z=2+3s$. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào?

  • A.
    Song song.
  • B.
    Cắt nhau.
  • C.
    Chéo nhau.
  • D.
    Trùng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, một viên đạn được bắn ra từ điểm $A(1; 3; 4)$ và trong 3 giây, đầu đạn đi với vận tốc không đổi; vectơ vận tốc (trên giây) là $\vec{v}=(2; 1; 6)$. Mũi đạn trên có bắn trúng mục tiêu $M(7; 7; 21)$ không?

  • A.
    Có trúng mục tiêu.
  • B.
    Có trúng mục tiêu.
  • C.
    Không trúng mục tiêu.
  • D.
    Cần thêm thông tin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trên mặt đất phẳng, người ta dựng một cây cột thẳng cao $6$ m vuông góc với mặt đất, có chân cột đặt tại vị trí $O$ trên mặt đất. Tại một thời điểm, dưới ánh nắng mặt trời, bóng của đỉnh cột dưới mặt đất cách chân cột $3$ m về hướng $580^\circ E$ (hướng tạo với hướng nam góc $60^\circ$ và tạo với hướng đông góc $30^\circ$). Chọn hệ trục $Oxyz$ có gốc tọa độ là $O$, tia $Ox$ chỉ hướng nam, tia $Oy$ chỉ hướng đông, tia $Oz$ chứa cây cột, đơn vị là mét. Hãy viết phương trình đường thẳng chứa tia nắng mặt trời đi qua đỉnh cột tại thời điểm đang xét.

  • A.
    $x=0+t; y=0+t; z=6-t$.
  • B.
    $x=0+\sqrt{3}t; y=0+1t; z=6-2t$.
  • C.
    $x=0+1t; y=0+\sqrt{3}t; z=6-2t$.
  • D.
    $x=0+\sqrt{3}t; y=0+t; z=6-2t$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta_1: \frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z-3}{4}$ và $\Delta_2: \frac{x-3}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{1}$. Hai đường thẳng này có vuông góc với nhau không?

  • A.
    Có vuông góc.
  • B.
    Không vuông góc.
  • C.
    Không vuông góc.
  • D.
    Cắt nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Một nút giao thông có hai con đường $\Delta_1: \frac{x-1}{2}=\frac{y+2}{-1}=\frac{z-3}{4}$ và $\Delta_2: \frac{x-3}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z}{1}$. Nút giao thông này có phải là nút giao thông khác mức không?

  • A.
    Có.
  • B.
    Không.
  • C.
    Có.
  • D.
    Song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, một viên đạn được bắn ra từ điểm $A(1; 3; 4)$ và trong 3 giây, đầu đạn đi với vận tốc không đổi; vectơ vận tốc (trên giây) là $\vec{v}=(2; 1; 6)$. Mũi đạn trên có bắn trúng mục tiêu $N(-3; 1; -8)$ không?

  • A.
    Có trúng mục tiêu.
  • B.
    Không trúng mục tiêu.
  • C.
    Cần thêm thông tin.
  • D.
    Không trúng mục tiêu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Phương trình chính tắc của đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $A(1; 0; -2)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u}=(2; 3; 1)$ là gì?

  • A.
    $(x-1)/2 = (y-0)/3 = (z+2)/1$.
  • B.
    $(x-1)/2 = y/3 = (z+2)/1$.
  • C.
    $(x+1)/2 = (y)/3 = (z-2)/1$.
  • D.
    $x=1+2t; y=3t; z=-2+t$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta: \frac{x+1}{3}=\frac{y-1}{2}=\frac{z-5}{-1}$. Đường thẳng $\Delta$ có vectơ chỉ phương là gì?

  • A.
    $(3; 2; -1)$.
  • B.
    $(-1; 1; 5)$.
  • C.
    $(1; -1; -5)$.
  • D.
    $(3; -2; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta: \frac{x-1}{1}=\frac{y+1}{1}=\frac{z-3}{4}$ và $\Delta_2: \frac{x+2}{1}=\frac{y+2}{1}=\frac{z+4}{1}$. Hai đường thẳng $\Delta_1, \Delta_2$ có song song với nhau không?

  • A.
    Có song song.
  • B.
    Không song song.
  • C.
    Trùng nhau.
  • D.
    Cắt nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta_1: x=1-t, y=1, z=3+2t$ và $\Delta_2: x=1+2s, y=1+s, z=2+3s$. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào?

  • A.
    Song song.
  • B.
    Cắt nhau.
  • C.
    Trùng nhau.
  • D.
    Chéo nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $\Delta_1: x=-1+t, y=1, z=3+2t$ và $\Delta_2: x=1+2s, y=1+s, z=2+3s$. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào?

  • A.
    Song song.
  • B.
    Cắt nhau.
  • C.
    Chéo nhau.
  • D.
    Trùng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Phương trình chính tắc của đường thẳng $\Delta$ đi qua điểm $M(1; -2; 4)$ và có vectơ chỉ phương $\vec{u}=(3; -5; 1)$ là gì?

  • A.
    $x=1+3t; y=-2-5t; z=4+t$.
  • B.
    $(x-1)/3 = (y+2)/(-5) = (z-4)/1$.
  • C.
    $(x-1)/3 = (y+2)/(-5) = (z-4)/1$.
  • D.
    $(x-3)/1 = (y+5)/(-2) = (z-1)/4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho hai đường thẳng $\Delta_1: \frac{x-3}{1}=\frac{y-3}{2}=\frac{z-5}{3}$ và $\Delta_2: \frac{x-1}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{1}$. Hai đường thẳng này có song song với nhau không?

  • A.
    Có song song.
  • B.
    Trùng nhau.
  • C.
    Cắt nhau.
  • D.
    Không song song.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Bài 15 Online Có Đáp Án
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận