Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Ôn Tập Cuối Chương 3 online có đáp án
Câu 1 Nhận biết
[DỄ] Cho bảng thống kê thời gian hoàn thành một bài kiểm tra (đơn vị: phút) của một nhóm học sinh dưới đây. Cỡ mẫu của bảng số liệu này là bao nhiêu?

  • A.
    4
  • B.
    40
  • C.
    50
  • D.
    60
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
[DỄ] Từ bảng số liệu ở câu 1, nhóm chứa mốt (mode) là:

  • A.
    [20; 30)
  • B.
    [30; 40)
  • C.
    [40; 50)
  • D.
    [50; 60)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
[DỄ] Từ bảng số liệu ở câu 1, giá trị đại diện của nhóm [40; 50) là:

  • A.
    40
  • B.
    50
  • C.
    45
  • D.
    10
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
[DỄ] Dựa vào bảng số liệu ở câu 1, nhóm nào chứa tứ phân vị thứ nhất ($Q_1$)?

  • A.
    [40; 50)
  • B.
    [20; 30)
  • C.
    [50; 60)
  • D.
    [30; 40)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
[DỄ] Khoảng biến thiên của mẫu số liệu được cho ở câu 1 là:

  • A.
    40
  • B.
    30
  • C.
    20
  • D.
    10
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
[DỄ] Một cuộc khảo sát về cân nặng (kg) của các học sinh lớp 12 được ghi lại trong bảng dưới đây. Tổng số học sinh được khảo sát là:

  • A.
    40
  • B.
    45
  • C.
    60
  • D.
    50
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
[DỄ] Dựa vào bảng số liệu ở câu 6, nhóm chứa tứ phân vị thứ ba ($Q_3$) là:

  • A.
    [55; 60)
  • B.
    [50; 55)
  • C.
    [60; 65)
  • D.
    [65; 70)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
[DỄ] Độ lệch chuẩn và phương sai là các số đặc trưng dùng để đo:

  • A.
    Xu thế trung tâm của mẫu số liệu.
  • B.
    Mức độ phân tán của mẫu số liệu.
  • C.
    Tần số tương đối của các nhóm.
  • D.
    Giá trị đại diện của các nhóm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
[DỄ] Một mẫu số liệu có độ lệch chuẩn là 2,5. Phương sai của mẫu số liệu đó bằng bao nhiêu?

  • A.
    5
  • B.
    2,5
  • C.
    6,25
  • D.
    $\sqrt{2,5}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
[DỄ] Nếu tất cả các giá trị của một mẫu số liệu đều được cộng thêm 5 đơn vị, thì đại lượng nào sau đây sẽ không thay đổi?

  • A.
    Số trung bình
  • B.
    Tứ phân vị thứ nhất
  • C.
    Mốt
  • D.
    Độ lệch chuẩn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
[DỄ] Khi so sánh hai mẫu số liệu, mẫu nào có các giá trị phân tán ít hơn (tập trung hơn quanh số trung bình)?

  • A.
    Mẫu có phương sai lớn hơn.
  • B.
    Mẫu có phương sai nhỏ hơn.
  • C.
    Mẫu có khoảng biến thiên lớn hơn.
  • D.
    Mẫu có cỡ mẫu lớn hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Hãy tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của học sinh dưới đây (làm tròn đến một chữ số thập phân).

  • A.
    158,5
  • B.
    157,5
  • C.
    158,0
  • D.
    159,0
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Hãy tính tứ phân vị thứ nhất ($Q_1$) của mẫu số liệu về điểm thi dưới đây (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

  • A.
    7,17
  • B.
    6,94
  • C.
    7,08
  • D.
    8,23
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Từ bảng số liệu ở câu 13, hãy tính tứ phân vị thứ ba ($Q_3$) (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

  • A.
    8,15
  • B.
    7,95
  • C.
    8,50
  • D.
    8,43
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Từ các kết quả ở câu 13 và 14, khoảng tứ phân vị $\Delta_Q$ của mẫu số liệu là:

  • A.
    1,21
  • B.
    1,35
  • C.
    1,42
  • D.
    1,29
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Lợi nhuận hàng tháng (triệu đồng) của hai công ty A và B trong một năm được ghi lại. Công ty A có lợi nhuận trung bình là 25 và độ lệch chuẩn là 3,5. Công ty B có lợi nhuận trung bình là 25 và độ lệch chuẩn là 2,1. Kết luận nào sau đây là hợp lý nhất?

  • A.
    Công ty A hoạt động ổn định hơn công ty B.
  • B.
    Công ty B hoạt động ổn định hơn công ty A.
  • C.
    Cả hai công ty hoạt động ổn định như nhau.
  • D.
    Không đủ thông tin để kết luận.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Tính phương sai của mẫu số liệu cho trong bảng tần số sau:

  • A.
    55
  • B.
    50
  • C.
    60
  • D.
    50
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Từ câu 17, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là (làm tròn đến hai chữ số thập phân):

  • A.
    7,75
  • B.
    7,42
  • C.
    7,07
  • D.
    6,50
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Tính mốt của mẫu số liệu về nhiệt độ trong 30 ngày của mùa hè dưới đây (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

  • A.
    32,50
  • B.
    33,00
  • C.
    32,86
  • D.
    32,67
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Một vận động viên bắn súng có điểm số trong 20 lần bắn được ghi lại như sau. Nhóm nào chứa trung vị của mẫu số liệu?

  • A.
    [8,5; 9,0)
  • B.
    [8,0; 8,5)
  • C.
    [9,0; 9,5)
  • D.
    [7,5; 8,0)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Tính giá trị trung vị (làm tròn đến hai chữ số thập phân) từ mẫu số liệu ở câu 20.

  • A.
    8,55
  • B.
    8,60
  • C.
    8,69
  • D.
    8,75
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Nếu độ lệch chuẩn của một mẫu số liệu bằng 0, điều này có nghĩa là gì?

  • A.
    Mẫu số liệu có nhiều giá trị khác nhau.
  • B.
    Giá trị trung bình của mẫu là 0.
  • C.
    Tất cả các giá trị trong mẫu số liệu đều nhỏ.
  • D.
    Tất cả các giá trị trong mẫu số liệu bằng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Vận động viên của nhóm nào có thành tích đồng đều hơn, dựa vào bảng thống kê thời gian chạy 100m dưới đây?

  • A.
    Nhóm A
  • B.
    Nhóm B
  • C.
    Cả hai nhóm như nhau
  • D.
    Không thể xác định
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Khoảng biến thiên của một mẫu số liệu ghép nhóm được tính bằng cách lấy:

  • A.
    Giá trị đại diện lớn nhất trừ giá trị đại diện nhỏ nhất.
  • B.
    Tần số lớn nhất trừ tần số nhỏ nhất.
  • C.
    Đầu trên của nhóm cuối cùng trừ đầu trên của nhóm đầu tiên.
  • D.
    Đầu trên của nhóm cuối cùng trừ đầu dưới của nhóm đầu tiên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Trong một mẫu số liệu ghép nhóm, tứ phân vị thứ hai ($Q_2$) có ý nghĩa tương đương với:

  • A.
    Trung vị
  • B.
    Mốt
  • C.
    Số trung bình
  • D.
    Khoảng biến thiên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Nếu nhân tất cả các giá trị của một mẫu số liệu với 2 (một số dương), thì độ lệch chuẩn mới sẽ:

  • A.
    Giữ nguyên
  • B.
    Tăng gấp 4 lần
  • C.
    Tăng gấp 2 lần
  • D.
    Tăng thêm 2 đơn vị
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
[TRUNG BÌNH] Cho mẫu số liệu với các nhóm [0; 5), [5; 10), [10; 15). Giá trị nào sau đây không thể là giá trị đại diện của một trong các nhóm trên?

  • A.
    2,5
  • B.
    7,5
  • C.
    12,5
  • D.
    15
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
[KHÓ] Điểm kiểm tra của một lớp học được cho trong bảng sau. Biết điểm trung bình của cả lớp là 7,0. Hãy tìm giá trị của x.

  • A.
    10
  • B.
    20
  • C.
    15
  • D.
    25
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
[KHÓ] Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị thứ nhất là $Q_1 = 35$ và khoảng tứ phân vị $\Delta_Q = 18$. Biết nhóm chứa $Q_3$ là $[45; 55)$ và nhóm này có tần số là 10. Tổng tần số các nhóm trước nhóm chứa $Q_3$ là 30. Cỡ mẫu n gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.
    45
  • B.
    50
  • C.
    60
  • D.
    55
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
[KHÓ] Nhà sản xuất muốn quảng cáo sản phẩm có tuổi thọ "đồng đều và ổn định". Dựa vào bảng thống kê dưới đây, họ nên chọn loại bóng đèn nào?

  • A.
    Loại A vì có phương sai nhỏ hơn
  • B.
    Loại B vì có tuổi thọ trung bình cao hơn
  • C.
    Cả hai loại như nhau
  • D.
    Không đủ dữ liệu để quyết định dữ liệu để quyết định
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Trắc Nghiệm Toán 12 Kết Nối Tri Thức Ôn Tập Cuối Chương 3 online có đáp án
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận