trọn bộ từ vựng về food and drink đề 2
Câu 1 Nhận biết
Which vegetable is green, resembles a miniature tree, and is very rich in vitamin C and fiber?

  • A.
    Cucumber
  • B.
    Broccoli
  • C.
    Radish
  • D.
    Celery
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
A bite-sized piece of chicken that is battered or breaded and then deep-fried or baked is called a chicken ________.

  • A.
    nugget
  • B.
    patty
  • C.
    steak
  • D.
    fillet
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Popeye the Sailor Man is famous for eating ________ to gain superhuman strength.

  • A.
    lettuce
  • B.
    cabbage
  • C.
    spinach
  • D.
    celery
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Which of the following root vegetables is known for its sweet taste and orange or purple flesh?

  • A.
    Radish
  • B.
    Onion
  • C.
    Ginger
  • D.
    Sweet potato
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
A cool, long, green-skinned vegetable frequently used in fresh salads or sliced on eyes for skincare is a ________.

  • A.
    celery
  • B.
    cucumber
  • C.
    green pepper
  • D.
    zucchini
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Which drink is made by blending fresh fruit with milk, yogurt, or crushed ice until it becomes thick and smooth?

  • A.
    Lemonade
  • B.
    Milkshake
  • C.
    Smoothie
  • D.
    Soda
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
A light dish served at the very beginning of a meal to stimulate appetite is called a(n) ________.

  • A.
    dessert
  • B.
    appetizer
  • C.
    main course
  • D.
    side dish
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Which term refers to the sweet course eaten at the end of a meal (such as cake, pudding, or ice cream)?

  • A.
    Starter
  • B.
    Beverage
  • C.
    Dessert
  • D.
    Entrée
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Lemons and limes are known for having a very strong ________ taste.

  • A.
    bitter
  • B.
    sour
  • C.
    sweet
  • D.
    salty
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Food with plenty of chili or hot pepper that creates a burning sensation on your tongue is described as ________.

  • A.
    savoury
  • B.
    greasy
  • C.
    bland
  • D.
    spicy
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Coffee without sugar and dark chocolate usually have a slightly ________ taste.

  • A.
    sweet
  • B.
    bitter
  • C.
    sour
  • D.
    crispy
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
To cook food in hot oil or fat in a pan is to ________.

  • A.
    boil
  • B.
    steam
  • C.
    fry
  • D.
    bake
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
To cook bread, cakes, or pastries inside an oven using dry heat is called ________.

  • A.
    roasting
  • B.
    grilling
  • C.
    baking
  • D.
    stewing
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
When you cook dim sum or vegetables above boiling water in a closed container, you are ________ them.

  • A.
    steaming
  • B.
    simmering
  • C.
    frying
  • D.
    deep-frying
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
To cut vegetables into small, irregular pieces with a knife is to ________ them.

  • A.
    peel
  • B.
    chop
  • C.
    stir
  • D.
    melt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
French fries and potato chips usually have a ________ and crunchy texture.

  • A.
    chewy
  • B.
    tender
  • C.
    soggy
  • D.
    crispy
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Food that is cooked with too much oil or butter and leaves an oily film on your lips is ________.

  • A.
    greasy
  • B.
    savory
  • C.
    juicy
  • D.
    stale
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Bread that is no longer fresh, dry, and hard to chew is described as ________.

  • A.
    rotten
  • B.
    sour
  • C.
    stale
  • D.
    raw
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
“Carbonated soft drinks like cola and ginger ale are also known as ________.”

  • A.
    smoothies
  • B.
    mineral water
  • C.
    sodas
  • D.
    mocktails
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Which of the following is an example of seafood?

  • A.
    Lamb
  • B.
    Pork
  • C.
    Beef
  • D.
    Shrimp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
If you don't eat meat, poultry, or fish, but you still consume dairy products and vegetables, you are a ________.

  • A.
    carnivore
  • B.
    vegetarian
  • C.
    vegan
  • D.
    pescatarian
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
In a restaurant, the printed list of available food and drinks with their prices is the ________.

  • A.
    receipt
  • B.
    invoice
  • C.
    menu
  • D.
    recipe
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
The instructions and list of ingredients needed for preparing a specific dish is called a ________.

  • A.
    recipe
  • B.
    bill
  • C.
    menu
  • D.
    order
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
“Could we please have the ________? We would like to pay for our dinner now.”

  • A.
    menu
  • B.
    bill
  • C.
    tip
  • D.
    appetizer
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Food cooked and served very quickly, usually sold at chains like McDonald’s or KFC, is known as ________.

  • A.
    organic food
  • B.
    fast food
  • C.
    gourmet food
  • D.
    home-cooked meal
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Someone who loves eating sweet foods like candy, chocolate, and cake is said to have a ________.

  • A.
    sweet tongue
  • B.
    sugar belly
  • C.
    sweet tooth
  • D.
    honey lip
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
When an exam or a task is extremely easy, native speakers idiomatically say it is “a piece of ________”.

  • A.
    bread
  • B.
    cake
  • C.
    pie
  • D.
    candy
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
"My brother works out every day, so he eats like a ________ at dinner."

  • A.
    bird
  • B.
    mouse
  • C.
    horse
  • D.
    fish
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Writing articles is her ________; it provides her main source of income.

  • A.
    cup of tea
  • B.
    bread and butter
  • C.
    hot potato
  • D.
    apple of eye
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
"Classical music is not really my ________; I prefer rock and pop."

  • A.
    slice of cake
  • B.
    piece of cheese
  • C.
    cup of tea
  • D.
    bowl of soup
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
trọn bộ từ vựng về food and drink đề 2
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận