trọn bộ từ vựng về food and drink đề 4
Câu 1 Nhận biết
Monkeys love eating this long, curved, yellow fruit. What is it?

  • A.
    Apple
  • B.
    Banana
  • C.
    Grape
  • D.
    Orange
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Which white drink comes from cows and is very good for your bones?

  • A.
    Milk
  • B.
    Tea
  • C.
    Soda
  • D.
    Coffee
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
The first meal you eat in the morning after waking up is called ________.

  • A.
    dinner
  • B.
    lunch
  • C.
    midnight snack
  • D.
    breakfast
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Which long orange vegetable is famous as the favorite food of rabbits?

  • A.
    Potato
  • B.
    Onion
  • C.
    Carrot
  • D.
    Tomato
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Candy, honey, and sugar all have a ________ taste.

  • A.
    sweet
  • B.
    salty
  • C.
    bitter
  • D.
    sour
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
When your throat is dry and you need to drink some water, you are ________.

  • A.
    hungry
  • B.
    thirsty
  • C.
    tired
  • D.
    full
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
When your stomach is empty and you want to eat food, you feel ________.

  • A.
    sleepy
  • B.
    thirsty
  • C.
    hungry
  • D.
    bored
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
A large, round fruit that is green on the outside, red and juicy on the inside, is a ________.

  • A.
    strawberry
  • B.
    lemon
  • C.
    banana
  • D.
    watermelon
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
What do chickens lay that has a white shell, egg white, and a yellow yolk?

  • A.
    Cheese
  • B.
    Egg
  • C.
    Meat
  • D.
    Bread
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
A popular round Italian food with dough, tomato sauce, cheese, and toppings is ________.

  • A.
    pizza
  • B.
    soup
  • C.
    salad
  • D.
    sandwich
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Small, heart-shaped red fruits with tiny seeds on the outside are ________.

  • A.
    grapes
  • B.
    apples
  • C.
    strawberries
  • D.
    oranges
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
A red, juicy vegetable (or fruit) often used in fresh salads or to make ketchup is a ________.

  • A.
    carrot
  • B.
    potato
  • C.
    tomato
  • D.
    cucumber
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
The white grain that people in Vietnam and across Asia eat every day is ________.

  • A.
    rice
  • B.
    flour
  • C.
    noodle
  • D.
    corn
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
A man who works in a restaurant to take your order and bring your food is a ________.

  • A.
    chef
  • B.
    driver
  • C.
    doctor
  • D.
    waiter
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Two slices of bread with ham, cheese, or vegetables in between make a ________.

  • A.
    pizza
  • B.
    pancake
  • C.
    sandwich
  • D.
    cake
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
A popular hot drink made by brewing dark roasted beans is ________.

  • A.
    orange juice
  • B.
    coffee
  • C.
    lemonade
  • D.
    mineral water
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
A dairy product made from milk, often yellow, that melts easily on hamburgers:

  • A.
    Cheese
  • B.
    Tofu
  • C.
    Butter
  • D.
    Yogurt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
A green leafy vegetable that is the main ingredient in fresh garden salads:

  • A.
    Onion
  • B.
    Garlic
  • C.
    Potato
  • D.
    Lettuce
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
When water is heated to 100°C and starts making bubbles, it begins to ________.

  • A.
    freeze
  • B.
    boil
  • C.
    melt
  • D.
    cool
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
A small amount of food eaten between main meals (like potato chips or biscuits) is a ________.

  • A.
    dessert
  • B.
    snack
  • C.
    dinner
  • D.
    main dish
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
What drink do you get by cutting an orange in half and squeezing out its liquid?

  • A.
    Apple juice
  • B.
    Milkshake
  • C.
    Orange juice
  • D.
    Hot chocolate
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Potato chips that have a lot of salt on them taste ________.

  • A.
    sweet
  • B.
    salty
  • C.
    sour
  • D.
    bitter
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
To cut bread or meat into flat, thin pieces with a knife is to ________ it.

  • A.
    slice
  • B.
    drink
  • C.
    wash
  • D.
    boil
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Pure, clear liquid that has no taste or smell and is essential to life:

  • A.
    Soda
  • B.
    Beer
  • C.
    Wine
  • D.
    Water
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Small, round fruits that grow in bunches and can be green, purple, or red:

  • A.
    Apples
  • B.
    Grapes
  • C.
    Pears
  • D.
    Pineapples
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
The flat, round dish that you place your food on while eating is a ________.

  • A.
    cup
  • B.
    fork
  • C.
    plate
  • D.
    spoon
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Ice cream is a sweet dessert that is always served ________.

  • A.
    hot
  • B.
    spicy
  • C.
    warm
  • D.
    cold
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
The meal that you usually eat in the middle of the day (around 12:00 PM) is ________.

  • A.
    lunch
  • B.
    breakfast
  • C.
    dinner
  • D.
    supper
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
The general verb for preparing food using heat (frying, boiling, baking) is to ________.

  • A.
    cook
  • B.
    drink
  • C.
    buy
  • D.
    wash
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
A common white mineral seasoning added to food to give it a salty flavor is ________.

  • A.
    sugar
  • B.
    salt
  • C.
    pepper
  • D.
    ginger
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
trọn bộ từ vựng về food and drink đề 4
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận