Đề thi trắc nghiệm Toán Rời Rạc HUTECH là một trong những đề thi môn Toán Rời Rạc nổi bật được tổng hợp tại Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH). Đây là một đề thi quan trọng dành cho sinh viên khối ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính, thường áp dụng cho sinh viên năm 2 đang học chương trình cử nhân.
Đề thi được thiết kế bởi các giảng viên hàng đầu trong lĩnh vực, điển hình như ThS. Nguyễn Văn Tài – một chuyên gia giảng dạy Toán học tại HUTECH, nhằm đánh giá kiến thức cơ bản và khả năng tư duy logic của sinh viên trong các chủ đề chính như lý thuyết tập hợp, logic toán học, quan hệ, đồ thị và cây.
Với sự đa dạng trong các dạng câu hỏi trắc nghiệm, đề thi không chỉ giúp sinh viên ôn tập hiệu quả mà còn chuẩn bị tốt hơn cho các môn học chuyên ngành sau này.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá đề thi này và kiểm tra kiến thức ngay hôm nay!
Đề thi trắc nghiệm Toán Rời Rạc HUTECH có đáp án
Câu 1: Cho 2 tập A, B rời nhau với | A | = 12 , | B | = 18 , | A ∪ B | là:
A. 12
B. 18
C. 29
D. 30
Câu 2: Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, tập B={1,2,3,9,10}. Tập A – B là:
A. {1,2,3,9}
B. {4,5,6,7,8}
C. {10}
D. {1,2,3,9,10}
Câu 3: Cho 2 tập A, B với | A | = 13 , | B | = 19 , | A ∩ B | = 1. | A ∪ B | là:
A. 12
B. 31
C. 32
D. 18
Câu 4: Cho 2 tập A, B với | A | = 15 , | B | = 20 , A ⊆ B . | A ∪ B | là:
A. 20
B. 15
C. 35
D. 5
Câu 5: Cho biết số phần tử của tập A ∪ B ∪ C nếu mỗi tập có 100 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau:
A. 200
B. 300
C. 100
D. 0
Câu 6: Cho biết số phần tử của A ∪ B ∪ C nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập.
A. 250
B. 200
C. 160
D. 150
Câu 7: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}, B={2,4,8,9}, C={6,7,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập: ( A ∪ B ) ∩ C
A. 000000011
B. 111111100
C. 000011
D. 111100
Câu 8: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A¯
A. 111000010
B. 000111101
C. 111001101
D. 000110010
Câu 9: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xâu bit biểu diễn tập A là: 111001011, xâu bit biểu diễn tập B là 010111001 Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 010001100
B. 101110010
C. 111111011
D. 010001101
Câu 10: Cho tập A = {1,2,a}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A?
A. {{1,2,a}}
B. { ∅ ,{1},{2},{a}}
C. { ∅ ,{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
D. {{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
Câu 11: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Hỏi tập nào KHÔNG bằng tập A?
A. {4, 3, 5, 2}
B. {a | a là số tự nhiên >1 và <6}
C. {b | b là số thực sao cho 1<b2 <36}
D. {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}
Câu 12: Cho tập S = {a, b, c} khi đó số phần tử của tập lũy thừa của tập S là:
A. 3
B. 6
C. 8
D. 9
Câu 13: Cho tập A = {1,2,a}, B = {0,1,2} câu nào dưới đây là SAI:
A. A x B = B x A.
B. |A x B| = |B x A|
C. |A x B| = |A| x |B|.
D. |A x B| = |B| x |A|.
Câu 14: Cho 2 tập hợp: A = {1,2,3,4,5,a, hoa, xe máy, dog, táo, mận} B = {hoa, 3,4 , táo}. Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của tập AxB:
A. {(1, táo), (a, 3), (3,3), (táo, a)}
B. {(hoa, hoa), (táo, mận), (5, 4)}
C. {(1,táo), (táo, táo), (xe máy, 3)}
D. Không có tập nào trong các tập trên
Câu 15: Cho 2 tập A={1, 2, 3}, B={a, b, c, 2}. Trong số các tập dưới đây, tập nào là một quan hệ 2 ngôi từ A tới B?
A. {(1,a), (1,1), (2,a)}
B. {(2, 2), (2,3), (3,b)}
C. {(1,2), (2,2), (3,a)}
D. {(2,c), (2,2), (b,3)}
Câu 16: Xác định tập lũy thừa của tập A={ôtô, Lan}
A. {{ôtô}, {Lan}, {táo}}
B. {{ôtô}, {Lan}, {ôtô, Lan}}
C. {{ôtô}, {Lan}, {ϕ}}
D. {{ôtô}, {Lan}, ϕ , {ôtô, Lan}}
Câu 17: Xác định tích đề các của 2 tập A={1,a} và B={1,b}:
A. {(1,b), (a,b)}
B. {(1,1), (1,b), (a,1), (a,b)}
C. {(1,1), (1,b), (ϕ ,1), (ϕ ,b), (a,b)}
D. {(1,1), (1,b), (a,b), ϕ }
Câu 18: Cho 2 tập C, D với | C | = 28 , | D | = 32 , | C ∩ D | = 4. | C ∪ D | là:
A. 4
B. 60
C. 52
D. 56
Câu 19: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, tập B = {2, 3, 8, 1, 7, 9}. Tập ( A − B ) ∪ ( B − A ) là:
A. {1,2,3,7}
B. {1,2,3,4,5,6,7,8,9}
C. Φ
D. {4, 5, 6, 8, 9}
Câu 20: Cho 2 tập A, B với A = {1,a,2,b,3,c,d}, B = {x,5,y,6,c,1,z}. Số phần tử của tập (A – B) là:
A. 0
B. 5
C. {a,2,b,3,d}
D. Φ
Câu 21: Cho 2 tập A, B với | A | = 100 , | B | = 200 , A ⊆ B . | A ∪ B | là:
A. 50
B. 100
C. 300
D. 200
Câu 22: Cho biết số phần tử của tập A ∩ ( B ∪ C ) nếu mỗi tập có 50 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau.
A. 50
B. 100
C. 0
D. 150
Câu 23: Cho biết số phần tử của A ∩ ( B ∪ C ) nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập.
A. 50
B. 90
C. 100
D. 10
Câu 24: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} A = {1,2,3,8}, B = {2,4,8,9}, C = {6,7,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập: ( A ∩ B ) ∪ C
A. 000011100
B. 000111010
C. 000011011
D. 111100110
Câu 25: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xâu bit biểu diễn tập A = {1,2,3,8} là:
A. 111100000
B. 000001111
C. 111010001
D. 100001000
Câu 26: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,2,3,8}, B = {2,4,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 111111001
B. 111111000
C. 100111000
D. 101111000
Câu 27: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,2,3}, B = {4,5,6}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
A. 111000000
B. 000000000
C. 000111000
D. 111111000
Câu 28: Cho A = {1, 2, 3}, B = {3, 4, 5}, C = {5, 6, 7}. Tập nào là tập con của (A ∩ B) ∪ C?
A. {3,5}
B. {1,2,3,5}
C. {5,6,7}
D. {1,2,4,5}
Câu 29: Cho A = {1,2,3}, B = {3,4,5}, C = {5,6,7}. Tìm tập (A ∩ B) ∩ C
A. {1}
B. {2, 5}
C. {3}
D. {4,5}
Câu 30: Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 101101
B. 111111
C. 101110
D. 110111
Câu 31: Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
A. 101000
B. 111110
C. 100100
D. 110011
Câu 32: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5,7}, B = {2,4,6,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 110011110
B. 101010101
C. 111111110
D. 111000011
Câu 33: Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A – B
A. 100000
B. 000000
C. 101000
D. 001000
Câu 34: Cho A = {1, 2, 3}, B = {2, 3, 4}, C = {1, 3, 5}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ (B ∪ C)
A. 000111
B. 111010
C. 111100
D. 110111
Câu 35: Cho A = {1,2,3}, B = {3,4,5}, C = {5,6,7}. Tìm xâu bit biểu diễn tập (A ∪ B) ∩ C
A. 111000
B. 000111
C. 111110
D. 000100
Câu 36: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5}, B = {2,4,6}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 010101010
B. 111111000
C. 111000000
D. 001111000
Câu 37: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {2,4,6,8}, B = {1,3,5,7}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
A. 010101010
B. 000000000
C. 111111000
D. 101010101
Câu 38: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5,7,9}, B = {2,4,6,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A – B
A. 111000000
B. 001111111
C. 101010101
D. 010101010
Câu 39: Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,b,c}, B = {b,c,d}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
A. 111000
B. 011100
C. 101010
D. 100011
Câu 40: Cho A = {1, 2, 3}, B = {2, 3, 4}, C = {1, 4, 5}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B ∪ C
A. 111110
B. 101010
C. 111111
D. 110011

Xin chào mình là Hoàng Thạch Hảo là một giáo viên giảng dậy online, hiện tại minh đang là CEO của trang website Dethitracnghiem.org, với kinh nghiệm trên 10 năm trong ngành giảng dạy và đạo tạo, mình đã chia sẻ rất nhiều kiến thức hay bổ ích cho các bạn trẻ đang là học sinh, sinh viên và cả các thầy cô.