Đề thi trắc nghiệm Toán Rời Rạc HUTECH có đáp án

Năm thi: 2023
Môn học: Toán Rời Rạc
Trường: Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
Người ra đề: ThS. Nguyễn Văn Tài
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40 câu
Đối tượng thi: Sinh viên ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính
Năm thi: 2023
Môn học: Toán Rời Rạc
Trường: Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH)
Người ra đề: ThS. Nguyễn Văn Tài
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40 câu
Đối tượng thi: Sinh viên ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính
Làm bài thi

Mục Lục

Đề thi trắc nghiệm Toán Rời Rạc HUTECH là một trong những đề thi môn Toán Rời Rạc nổi bật được tổng hợp tại Trường Đại học Công nghệ TP.HCM (HUTECH). Đây là một đề thi quan trọng dành cho sinh viên khối ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính, thường áp dụng cho sinh viên năm 2 đang học chương trình cử nhân.

Đề thi được thiết kế bởi các giảng viên hàng đầu trong lĩnh vực, điển hình như ThS. Nguyễn Văn Tài – một chuyên gia giảng dạy Toán học tại HUTECH, nhằm đánh giá kiến thức cơ bản và khả năng tư duy logic của sinh viên trong các chủ đề chính như lý thuyết tập hợp, logic toán học, quan hệ, đồ thị và cây.

Với sự đa dạng trong các dạng câu hỏi trắc nghiệm, đề thi không chỉ giúp sinh viên ôn tập hiệu quả mà còn chuẩn bị tốt hơn cho các môn học chuyên ngành sau này.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá đề thi này và kiểm tra kiến thức ngay hôm nay!

Đề thi trắc nghiệm Toán Rời Rạc HUTECH có đáp án

Câu 1: Cho 2 tập A, B rời nhau với | A | = 12 , | B | = 18 , | A ∪ B | là:
A. 12
B. 18
C. 29
D. 30

Câu 2: Cho tập A={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, tập B={1,2,3,9,10}. Tập A – B là:
A. {1,2,3,9}
B. {4,5,6,7,8}
C. {10}
D. {1,2,3,9,10}

Câu 3: Cho 2 tập A, B với | A | = 13 , | B | = 19 , | A ∩ B | = 1. | A ∪ B | là:
A. 12
B. 31
C. 32
D. 18

Câu 4: Cho 2 tập A, B với | A | = 15 , | B | = 20 , A ⊆ B . | A ∪ B | là:
A. 20
B. 15
C. 35
D. 5

Câu 5: Cho biết số phần tử của tập A ∪ B ∪ C nếu mỗi tập có 100 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau:
A. 200
B. 300
C. 100
D. 0

Câu 6: Cho biết số phần tử của A ∪ B ∪ C nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập.
A. 250
B. 200
C. 160
D. 150

Câu 7: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}, B={2,4,8,9}, C={6,7,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập: ( A ∪ B ) ∩ C
A. 000000011
B. 111111100
C. 000011
D. 111100

Câu 8: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A={1,2,3,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A¯
A. 111000010
B. 000111101
C. 111001101
D. 000110010

Câu 9: Cho X={1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xâu bit biểu diễn tập A là: 111001011, xâu bit biểu diễn tập B là 010111001 Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 010001100
B. 101110010
C. 111111011
D. 010001101

Câu 10: Cho tập A = {1,2,a}. Hỏi tập nào là tập lũy thừa của tập A?
A. {{1,2,a}}
B. { ∅ ,{1},{2},{a}}
C. { ∅ ,{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}
D. {{1},{2},{a},{1,2},{1,a},{2,a},{1,2,a}}

Câu 11: Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Hỏi tập nào KHÔNG bằng tập A?
A. {4, 3, 5, 2}
B. {a | a là số tự nhiên >1 và <6}
C. {b | b là số thực sao cho 1<b2 <36}
D. {2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}

Câu 12: Cho tập S = {a, b, c} khi đó số phần tử của tập lũy thừa của tập S là:
A. 3
B. 6
C. 8
D. 9

Câu 13: Cho tập A = {1,2,a}, B = {0,1,2} câu nào dưới đây là SAI:
A. A x B = B x A.
B. |A x B| = |B x A|
C. |A x B| = |A| x |B|.
D. |A x B| = |B| x |A|.

Câu 14: Cho 2 tập hợp: A = {1,2,3,4,5,a, hoa, xe máy, dog, táo, mận} B = {hoa, 3,4 , táo}. Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của tập AxB:
A. {(1, táo), (a, 3), (3,3), (táo, a)}
B. {(hoa, hoa), (táo, mận), (5, 4)}
C. {(1,táo), (táo, táo), (xe máy, 3)}
D. Không có tập nào trong các tập trên

Câu 15: Cho 2 tập A={1, 2, 3}, B={a, b, c, 2}. Trong số các tập dưới đây, tập nào là một quan hệ 2 ngôi từ A tới B?
A. {(1,a), (1,1), (2,a)}
B. {(2, 2), (2,3), (3,b)}
C. {(1,2), (2,2), (3,a)}
D. {(2,c), (2,2), (b,3)}

Câu 16: Xác định tập lũy thừa của tập A={ôtô, Lan}
A. {{ôtô}, {Lan}, {táo}}
B. {{ôtô}, {Lan}, {ôtô, Lan}}
C. {{ôtô}, {Lan}, {ϕ}}
D. {{ôtô}, {Lan}, ϕ , {ôtô, Lan}}

Câu 17: Xác định tích đề các của 2 tập A={1,a} và B={1,b}:
A. {(1,b), (a,b)}
B. {(1,1), (1,b), (a,1), (a,b)}
C. {(1,1), (1,b), (ϕ ,1), (ϕ ,b), (a,b)}
D. {(1,1), (1,b), (a,b), ϕ }

Câu 18: Cho 2 tập C, D với | C | = 28 , | D | = 32 , | C ∩ D | = 4. | C ∪ D | là:
A. 4
B. 60
C. 52
D. 56

Câu 19: Cho tập A = {1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}, tập B = {2, 3, 8, 1, 7, 9}. Tập ( A − B ) ∪ ( B − A ) là:
A. {1,2,3,7}
B. {1,2,3,4,5,6,7,8,9}
C. Φ
D. {4, 5, 6, 8, 9}

Câu 20: Cho 2 tập A, B với A = {1,a,2,b,3,c,d}, B = {x,5,y,6,c,1,z}. Số phần tử của tập (A – B) là:
A. 0
B. 5
C. {a,2,b,3,d}
D. Φ

Câu 21: Cho 2 tập A, B với | A | = 100 , | B | = 200 , A ⊆ B . | A ∪ B | là:
A. 50
B. 100
C. 300
D. 200

Câu 22: Cho biết số phần tử của tập A ∩ ( B ∪ C ) nếu mỗi tập có 50 phần tử và các tập hợp đôi một rời nhau.
A. 50
B. 100
C. 0
D. 150

Câu 23: Cho biết số phần tử của A ∩ ( B ∪ C ) nếu mỗi tập có 100 phần tử và nếu có 50 phần tử chung của mỗi cặp 2 tập và có 10 phần tử chung của cả 3 tập.
A. 50
B. 90
C. 100
D. 10

Câu 24: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} A = {1,2,3,8}, B = {2,4,8,9}, C = {6,7,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập: ( A ∩ B ) ∪ C
A. 000011100
B. 000111010
C. 000011011
D. 111100110

Câu 25: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Xâu bit biểu diễn tập A = {1,2,3,8} là:
A. 111100000
B. 000001111
C. 111010001
D. 100001000

Câu 26: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,2,3,8}, B = {2,4,8,9}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 111111001
B. 111111000
C. 100111000
D. 101111000

Câu 27: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,2,3}, B = {4,5,6}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
A. 111000000
B. 000000000
C. 000111000
D. 111111000

Câu 28: Cho A = {1, 2, 3}, B = {3, 4, 5}, C = {5, 6, 7}. Tập nào là tập con của (A ∩ B) ∪ C?
A. {3,5}
B. {1,2,3,5}
C. {5,6,7}
D. {1,2,4,5}

Câu 29: Cho A = {1,2,3}, B = {3,4,5}, C = {5,6,7}. Tìm tập (A ∩ B) ∩ C
A. {1}
B. {2, 5}
C. {3}
D. {4,5}

Câu 30: Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 101101
B. 111111
C. 101110
D. 110111

Câu 31: Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
A. 101000
B. 111110
C. 100100
D. 110011

Câu 32: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5,7}, B = {2,4,6,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 110011110
B. 101010101
C. 111111110
D. 111000011

Câu 33: Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,c,e}, B = {b,c,d,e}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A – B
A. 100000
B. 000000
C. 101000
D. 001000

Câu 34: Cho A = {1, 2, 3}, B = {2, 3, 4}, C = {1, 3, 5}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ (B ∪ C)
A. 000111
B. 111010
C. 111100
D. 110111

Câu 35: Cho A = {1,2,3}, B = {3,4,5}, C = {5,6,7}. Tìm xâu bit biểu diễn tập (A ∪ B) ∩ C
A. 111000
B. 000111
C. 111110
D. 000100

Câu 36: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5}, B = {2,4,6}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B
A. 010101010
B. 111111000
C. 111000000
D. 001111000

Câu 37: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {2,4,6,8}, B = {1,3,5,7}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
A. 010101010
B. 000000000
C. 111111000
D. 101010101

Câu 38: Cho X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}, A = {1,3,5,7,9}, B = {2,4,6,8}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A – B
A. 111000000
B. 001111111
C. 101010101
D. 010101010

Câu 39: Cho X = {a,b,c,d,e,f}, A = {a,b,c}, B = {b,c,d}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∩ B
A. 111000
B. 011100
C. 101010
D. 100011

Câu 40: Cho A = {1, 2, 3}, B = {2, 3, 4}, C = {1, 4, 5}. Tìm xâu bit biểu diễn tập A ∪ B ∪ C
A. 111110
B. 101010
C. 111111
D. 110011

Bài Tiếp Theo
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã: