Trắc nghiệm Hóa Học 12 chân trời sáng tạo Bài 14: Đặc điểm cấu tạo và liên kết kim loại. Tính chất kim loại
Câu 1
Nhận biết
Đặc điểm chung về cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử hầu hết các kim loại là:
- A. Có 4 electron.
- B. Có 8 electron.
- C. Có ít electron (1, 2 hoặc 3 electron).
- D. Có 5, 6 hoặc 7 electron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do:
- A. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và ion âm.
- B. Các cặp electron dùng chung giữa các nguyên tử.
- C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương kim loại và các electron tự do.
- D. Sự cho và nhận electron giữa các nguyên tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Tính chất hóa học đặc trưng nhất của kim loại là gì?
- A. Tính oxi hóa.
- B. Tính khử.
- C. Tính lưỡng tính.
- D. Tính axit.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Bốn tính chất vật lí chung của kim loại là:
- A. Tính dẻo, dẫn điện, ánh kim, độ cứng.
- B. Tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim.
- C. Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lượng riêng, độ cứng.
- D. Tính dẻo, ánh kim, nhiệt độ nóng chảy, tính khử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Nguyên nhân kim loại có tính dẻo là do:
- A. Các electron tự do có thể di chuyển dễ dàng.
- B. Mạng tinh thể kim loại có cấu trúc rất đặc khít.
- C. Các lớp ion dương trong mạng tinh thể có thể trượt lên nhau mà không phá vỡ liên kết.
- D. Liên kết kim loại rất yếu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Khi nhiệt độ tăng, tính dẫn điện của kim loại thay đổi như thế nào?
- A. Tăng.
- B. Giảm.
- C. Không đổi.
- D. Ban đầu tăng sau đó giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Trong mạng tinh thể, các hạt tham gia vào liên kết kim loại là:
- A. Chỉ có nguyên tử kim loại.
- B. Chỉ có ion dương kim loại.
- C. Chỉ có electron tự do.
- D. Nguyên tử, ion dương kim loại và các electron tự do.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, thường được dùng làm dây tóc bóng đèn?
- A. Crom (Cr).
- B. Sắt (Fe).
- C. Vonfram (W).
- D. Đồng (Cu).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Kim loại nào sau đây cứng nhất trong tất cả các kim loại?
- A. Crom (Cr).
- B. Vonfram (W).
- C. Titan (Ti).
- D. Sắt (Fe).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
- A. Natri (Na).
- B. Thủy ngân (Hg).
- C. Chì (Pb).
- D. Brom (Br).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Các kim loại Fe, Al, Cr bị thụ động hóa (không phản ứng) khi tiếp xúc với dung dịch nào?
- A. HCl đặc, nguội.
- B. H₂SO₄ loãng.
- C. NaOH đặc.
- D. HNO₃ đặc, nguội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Kim loại nào sau đây là kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?
- A. Natri (Na).
- B. Magie (Mg).
- C. Liti (Li).
- D. Nhôm (Al).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Mạng tinh thể lập phương tâm khối là cấu trúc tinh thể của kim loại nào sau đây?
- A. Al, Cu, Ag.
- B. Mg, Zn.
- C. Na, K, Ba.
- D. Fe, Cr.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Ánh kim là tính chất vật lí của kim loại gây ra bởi:
- A. Cấu trúc mạng tinh thể đặc khít của kim loại.
- B. Bề mặt kim loại có khả năng hấp thụ hoàn toàn ánh sáng.
- C. Các electron tự do có khả năng phản xạ tốt những tia sáng nhìn thấy được.
- D. Các ion dương kim loại dao động và phát ra ánh sáng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Dãy các kim loại nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HCl?
- A. Cu, Fe, Al.
- B. Ag, Zn, Fe.
- C. Fe, Al, Zn.
- D. Cu, Ag, Hg.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Hầu hết các kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) có đặc điểm nào sau đây?
- A. Rất cứng và có nhiệt độ nóng chảy cao.
- B. Mềm, có nhiệt độ nóng chảy và khối lượng riêng thấp.
- C. Chỉ phản ứng với các phi kim mạnh.
- D. Có tính khử yếu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
- A. Vàng (Au).
- B. Đồng (Cu).
- C. Bạc (Ag).
- D. Nhôm (Al).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Nguyên tử của kim loại nào sau đây có 3 electron ở lớp ngoài cùng?
- A. Na.
- B. Ca.
- C. Al.
- D. Fe.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần của tính khử?
- A. K, Mg, Cu, Al.
- B. K, Al, Fe, Cu.
- C. Ag, Cu, Fe, Al.
- D. Al, Fe, Cu, Ag.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Phản ứng hóa học nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?
- A. Cu + dung dịch FeCl₂ → CuCl₂ + Fe.
- B. Fe + dung dịch CuSO₄ → FeSO₄ + Cu.
- C. Ag + dung dịch CuSO₄ → Ag₂SO₄ + Cu.
- D. Cu + dung dịch HCl → CuCl₂ + H₂.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Hiện tượng xảy ra khi nhúng một thanh kẽm (Zn) vào dung dịch đồng(II) sunfat (CuSO₄) là:
- A. Thanh kẽm tan dần, dung dịch không đổi màu.
- B. Có một lớp kim loại màu đỏ bám vào thanh kẽm, màu xanh của dung dịch nhạt dần.
- C. Có sủi bọt khí không màu thoát ra.
- D. Không có hiện tượng gì xảy ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO₃)₂ và dung dịch NaOH. Kim loại M là:
- A. Fe.
- B. Ag.
- C. Mg.
- D. Al.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Cho kim loại Natri (Na) vào dung dịch CuSO₄, hiện tượng quan sát được là:
- A. Na đẩy Cu ra khỏi dung dịch tạo lớp kim loại màu đỏ.
- B. Không có hiện tượng gì.
- C. Na tan, sủi bọt khí H₂ và xuất hiện kết tủa xanh của Cu(OH)₂.
- D. Dung dịch chuyển sang màu đỏ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Cho cùng một số mol các kim loại Fe, Al, Mg, Zn lần lượt tác dụng với dung dịch H₂SO₄ loãng dư. Kim loại nào cho thể tích khí H₂ lớn nhất (ở cùng điều kiện)?
- A. Fe.
- B. Al.
- C. Mg.
- D. Zn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Cặp kim loại nào sau đây sẽ không xảy ra phản ứng khi tiếp xúc với nhau trong dung dịch chất điện li?
- A. Fe và Cu.
- B. Zn và Fe.
- C. Cu và Ag.
- D. Mg và Zn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Trắc nghiệm Hóa Học 12 chân trời sáng tạo Bài 14: Đặc điểm cấu tạo và liên kết kim loại. Tính chất kim loại
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra: Hóa Học 12 Bài 14: Ôn tập chương 4
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
