Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 26: Đại số quan hệ như là ngôn ngữ hỏi

Làm bài thi

Mục Lục

Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 26: Đại số quan hệ như là ngôn ngữ hỏi là một trong những đề thi thuộc Chương 3: MÔ HÌNH CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ trong học phần Cơ sở dữ liệu chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin cấp độ Đại học. Đây là phần học tập trung vào Đại số quan hệ, một ngôn ngữ truy vấn lý thuyết nền tảng cho mô hình quan hệ, đóng vai trò quan trọng trong việc hiểu cách thao tác và truy vấn dữ liệu một cách chính xác và hiệu quả.

Trong bài học này, người học sẽ đi sâu vào từng phép toán của Đại số quan hệ, từ các phép toán cơ bản (chọn, chiếu, tích Descartes, hợp, hiệu, đổi tên) đến các phép toán dẫn xuất (kết nối). Hiểu cách kết hợp các phép toán này để biểu diễn các truy vấn phức tạp là kỹ năng cốt lõi để làm việc với các hệ CSDL quan hệ và tối ưu hóa truy vấn.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu Bài 26: Đại số quan hệ như là ngôn ngữ hỏi

Câu 1.Đại số quan hệ (Relational Algebra) là một ngôn ngữ truy vấn CSDL có đặc điểm gì?
A. Phi thủ tục (Non-procedural), mô tả kết quả mong muốn.
B. Thủ tục (Procedural), chỉ rõ trình tự các bước để tạo ra kết quả.
C. Dựa trên logic vị từ bậc nhất.
D. Chỉ dùng để định nghĩa cấu trúc dữ liệu.

Câu 2.Trong Đại số quan hệ, các phép toán được áp dụng cho đối tượng nào?
A. Các thuộc tính (Attributes).
B. Các bộ (Tuples).
C. Các miền giá trị (Domains).
D. Các quan hệ (Relations).

Câu 3.Kết quả của một phép toán Đại số quan hệ luôn là gì?
A. Một bộ (Tuple).
B. Một thuộc tính (Attribute).
C. Một giá trị đơn.
D. Một quan hệ (Relation).

Câu 4.Ký hiệu \( \sigma \) trong Đại số quan hệ biểu diễn phép toán nào?
A. Phép Chiếu (Project).
B. Phép Chọn (Select).
C. Phép Kết nối (Join).
D. Phép Đổi tên (Rename).

Câu 5.Phép toán Chọn \( (\sigma) \) được sử dụng để làm gì?
A. Chọn ra các thuộc tính (cột) của một quan hệ.
B. Chọn ra các bộ (hàng) từ một quan hệ thỏa mãn một điều kiện.
C. Kết hợp các bộ từ hai quan hệ.
D. Đổi tên quan hệ.

Câu 6.Ký hiệu \( \pi \) trong Đại số quan hệ biểu diễn phép toán nào?
A. Phép Chọn (Select).
B. Phép Chiếu (Project).
C. Phép Kết nối (Join).
D. Phép Đổi tên (Rename).

Câu 7.Phép toán Chiếu \( (\pi) \) được sử dụng để làm gì?
A. Tạo ra một quan hệ mới chỉ chứa một tập con các thuộc tính (cột) của quan hệ gốc.
B. Chọn ra các bộ (hàng) từ một quan hệ.
C. Kết hợp các bộ từ hai quan hệ.
D. Đổi tên quan hệ.

Câu 8.Ký hiệu \( \times \) trong Đại số quan hệ biểu diễn phép toán nào?
A. Phép Hợp (Union).
B. Phép Giao (Intersection).
C. Phép Hiệu (Difference).
D. Tích Descartes (Cartesian Product).

Câu 9.Tích Descartes \( (\times) \) của hai quan hệ R và S tạo ra một quan hệ mới chứa các bộ như thế nào?
A. Các bộ có trong R hoặc S.
B. Các bộ có trong cả R và S.
C. Các bộ có trong R nhưng không có trong S.
D. Kết hợp mỗi bộ của R với mỗi bộ của S.

Câu 10.Ký hiệu \( \cup \) trong Đại số quan hệ biểu diễn phép toán nào?
A. Phép Giao (Intersection).
B. Phép Hiệu (Difference).
C. Tích Descartes.
D. Phép Hợp (Union).

Câu 11.Để thực hiện Phép Hợp \( (\cup) \), hai quan hệ cần có tính chất gì?
A. Cùng Khóa chính.
B. Cùng số lượng bộ.
C. Cùng tên.
D. Tương thích Hợp (Union Compatible).

Câu 12.Ký hiệu \( – \) trong Đại số quan hệ biểu diễn phép toán nào?
A. Phép Hợp.
B. Phép Giao.
C. Phép Hiệu (Difference).
D. Phép Đổi tên.

Câu 13.Phép toán Hiệu \( R – S \) trả về các bộ nào?
A. Các bộ có trong S nhưng không có trong R.
B. Các bộ có trong cả R và S.
C. Các bộ có trong R nhưng không có trong S.
D. Các bộ có trong R hoặc S.

Câu 14.Phép toán Giao \( (\cap) \) trong Đại số quan hệ có thể được biểu diễn bằng phép toán nào khác?
A. \( R \cup S \)
B. \( R – S \)
C. \( S – R \)
D. \( R – (R – S) \)

Câu 15.Ký hiệu \( \rho \) trong Đại số quan hệ biểu diễn phép toán nào?
A. Phép Chọn.
B. Phép Chiếu.
C. Phép Kết nối.
D. Phép Đổi tên (Rename).

Câu 16.Phép toán Kết nối \( \theta \) (Theta Join), ký hiệu \( \bowtie_\theta \), là sự kết hợp của những phép toán nào?
A. Chọn và Chiếu.
B. Hợp và Hiệu.
C. Tích Descartes và Chọn.
D. Chiếu và Tích Descartes.

Câu 17.Phép Kết nối Tự nhiên (Natural Join), ký hiệu \( \bowtie \), được sử dụng để kết hợp hai quan hệ dựa trên:
A. Một điều kiện bất kỳ.
B. Khóa chính.
C. Các thuộc tính có cùng tên và miền giá trị tương ứng trong hai quan hệ.
D. Khóa ngoại.

Câu 18.Phép toán Kết nối (Join) là phép toán cơ bản hay dẫn xuất trong Đại số quan hệ?
A. Cơ bản.
B. Dẫn xuất (có thể biểu diễn qua Select, Project, Cartesian Product).
C. Không phải cả hai.
D. Tùy thuộc vào loại Join.

Câu 19.Phép toán Chia (Division) trong Đại số quan hệ thường được sử dụng cho loại truy vấn nào?
A. Lấy tất cả các bộ.
B. Lọc bộ theo điều kiện.
C. Tìm các thực thể liên quan đến TẤT CẢ các thực thể trong một tập hợp khác.
D. Đổi tên thuộc tính.

Câu 20.Ví dụ về truy vấn có thể cần dùng Phép toán Chia (Division): “Tìm tên các sinh viên đã đăng ký TẤT CẢ các khóa học do Khoa ‘Công nghệ thông tin’ cung cấp”. Phát biểu này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai.
C. Truy vấn này chỉ cần dùng Select và Project.
D. Truy vấn này chỉ cần dùng Join.

Câu 21.Ưu điểm của việc sử dụng Đại số quan hệ trong lý thuyết CSDL là gì?
A. Dễ dàng cho người dùng cuối viết truy vấn.
B. Là ngôn ngữ phổ biến nhất cho các HQTCSDL.
C. Cung cấp nền tảng hình thức, toán học cho các ngôn ngữ truy vấn và giúp tối ưu hóa truy vấn.
D. Tự động tạo ra sơ đồ ERD.

Câu 22.Bộ xử lý truy vấn (Query Processor) trong HQTCSDL thường dịch các câu lệnh SQL thành biểu thức tương đương trong:
A. Phép tính quan hệ.
B. Đại số quan hệ (để dễ dàng tối ưu hóa).
C. ER Model.
D. C code.

Câu 23.Biểu thức Đại số quan hệ nào tương ứng với câu lệnh SQL `SELECT TenSV, Tuoi FROM SINH_VIEN WHERE GioiTinh = ‘Nam’;`?
A. \( \sigma_{\text{GioiTinh=’Nam’}} (\text{SINH\_VIEN}) \)
B. \( \pi_{\text{TenSV, Tuoi}} (\text{SINH\_VIEN}) \)
C. \( \pi_{\text{TenSV, Tuoi}} (\sigma_{\text{GioiTinh=’Nam’}}) \)
D. \( \pi_{\text{TenSV, Tuoi}} (\sigma_{\text{GioiTinh=’Nam’}} (\text{SINH\_VIEN})) \)

Câu 24.Trong Đại số quan hệ, thứ tự áp dụng các phép toán có quan trọng không?
A. Có, vì nó là ngôn ngữ thủ tục.
B. Không, thứ tự không ảnh hưởng đến kết quả.
C. Chỉ quan trọng với phép Join.
D. Chỉ quan trọng với phép Select.

Câu 25.Tính đầy đủ quan hệ (Relational Completeness) đảm bảo rằng Đại số quan hệ có thể biểu diễn được mọi truy vấn có thể biểu diễn bởi Phép tính quan hệ an toàn, và ngược lại. Phát biểu này đúng hay sai?
A. Đúng.
B. Sai, Đại số quan hệ yếu hơn.
C. Sai, Phép tính quan hệ yếu hơn.
D. Chỉ đúng cho các CSDL nhỏ.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận