Trắc nghiệm Đại số tuyến tính – Đề 5 là một trong những đề thi của môn Đại số tuyến tính, được xây dựng nhằm hỗ trợ sinh viên củng cố kiến thức và nâng cao kỹ năng giải bài tập. Đề thi này thường dành cho sinh viên năm nhất và năm hai, đặc biệt là các bạn theo học ngành kỹ thuật, khoa học máy tính, và tài chính.
Được biên soạn bởi TS. Nguyễn Hoàng Anh, giảng viên tại trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM, đề thi năm 2023 tập trung vào các chủ đề chính như hệ phương trình tuyến tính, ma trận, không gian vector, và phép biến đổi tuyến tính. Hãy cùng dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!
Trắc Nghiệm Đại Số Tuyến Tính – Đề 5 (có đáp án)
Câu 1: Cho ma trận A=[2222]A = \begin{bmatrix} 2 & 2 \\ 2 & 2 \end{bmatrix}A=[2222]. Đặt B=[1111]B = \begin{bmatrix} 1 & 1 \\ 1 & 1 \end{bmatrix}B=[1111]. Tính A100A^{100}A100.
A. 299B
B. 2100B
C. 2199B
D. 2200B
Câu 2: Cho A∈M3×4[R]A \in M_{3 \times 4}[\mathbb{R}]A∈M3×4[R]. Sử dụng hai phép biến đổi sơ cấp liên tiếp: cộng vào hàng thứ 2 hàng 1 đã được nhân với số 3 và đổi chỗ hàng 2 cho hàng 3. Phép biến đổi trên tương đương với nhân bên trái ma trận AAA cho ma trận nào sau đây?
A. [100001310]\begin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \\ 0 & 0 & 1 \\ 3 & 1 & 0 \end{bmatrix}103001010
B. 3 câu kia đều sai
C. [100301010]\begin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \\ 3 & 0 & 1 \\ 0 & 1 & 0 \end{bmatrix}130001010
D. [100310001]\begin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \\ 3 & 1 & 0 \\ 0 & 0 & 1 \end{bmatrix}130010001
Câu 3: Cho z=cos(2π/n)−isin(2π/n)z = \cos(2\pi/n) – i\sin(2\pi/n)z=cos(2π/n)−isin(2π/n) là một nghiệm của n11n\sqrt[1]{1}n11. Ma trận vuông A=(ak,j)A = (a_{k,j})A=(ak,j) cấp nnn, với ak,j=z(k−1)(j−1)a_{k,j} = z^{(k-1)(j-1)}ak,j=z(k−1)(j−1) được gọi là ma trận Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 2.
A. A=(1−111)A = \begin{pmatrix} 1 & -1 \\ 1 & 1 \end{pmatrix}A=(11−11)
B. A=(111−1)A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 1 & -1 \end{pmatrix}A=(111−1)
C. 3 câu kia đều sai
D. A=(11−1−1)A = \begin{pmatrix} 1 & 1 \\ -1 & -1 \end{pmatrix}A=(1−11−1)
Câu 4: Tổng tất cả các phần tử trên đường chéo gọi là vết của ma trận. Cho ma trận A=(132424322)A = \begin{pmatrix} 1 & 3 & 2 \\ 4 & 2 & 4 \\ 3 & 2 & 2 \end{pmatrix}A=143322242 và B=(5−24137645)B = \begin{pmatrix} 5 & -2 & 4 \\ 1 & 3 & 7 \\ 6 & 4 & 5 \end{pmatrix}B=516−234475. Tìm vết của ma trận ABABAB.
A. 3 câu kia đều sai
B. 70
C. 46
D. 65
Câu 5: Cho ma trận A=[213−1320113−12463m]A = \begin{bmatrix} 2 & 1 & 3 & -1 \\ 3 & 2 & 0 & 1 \\ 1 & 3 & -1 & 2 \\ 4 & 6 & 3 & m \end{bmatrix}A=2314123630−13−112m. Tính mmm để AAA khả nghịch và r(A−1)=3r(A^{-1}) = 3r(A−1)=3.
A. m=1m = 1m=1
B. 3 câu kia đều sai
C. m=−2m = -2m=−2
D. m=2m = 2m=2
Câu 6: x=−b±b2−4ac2ax = -\frac{b \pm \sqrt{b^2 – 4ac}}{2a}x=−2ab±b2−4ac Nhấp chuột và kéo để di chuyển chuẩn của ma trận là số lớn nhất trong tổng trị tuyệt đối của từng hàng. Tìm chuẩn vô cùng của ma trận ABABAB với A=(3−12232−314)A = \begin{pmatrix} 3 & -1 & 2 \\ 2 & 3 & 2 \\ -3 & 1 & 4 \end{pmatrix}A=32−3−131224 và B=(4−20−1203−12)B = \begin{pmatrix} 4 & -2 & 0 \\ -1 & 2 & 0 \\ 3 & -1 & 2 \end{pmatrix}B=4−13−22−1002.
A. 33
B. 3 câu kia đều sai
C. 11
D. 15
Câu 7: Cho z=cos(2π/n)−isin(2π/n)z = \cos(2\pi/n) – i\sin(2\pi/n)z=cos(2π/n)−isin(2π/n) là một nghiệm của n11n\sqrt[1]{1}n11. Ma trận vuông A=(ak,j)A = (a_{k,j})A=(ak,j) cấp nnn, với ak,j=z(k−1)(j−1)a_{k,j} = z^{(k-1)(j-1)}ak,j=z(k−1)(j−1) được gọi là ma trận Fourier. Tìm biến đổi Fourier cấp 4.
A. A=(11111i−1−i−11−111i−1−i)A = \begin{pmatrix} 1 & 1 & 1 & 1 \\ 1 & i & -1 & -i \\ -1 & 1 & -1 & 1 \\ 1 & i & -1 & -i \end{pmatrix}A=11−111i1i1−1−1−11−i1−i
B. A=(11111−i−1i1−11−11i−1−i)A = \begin{pmatrix} 1 & 1 & 1 & 1 \\ 1 & -i & -1 & i \\ 1 & -1 & 1 & -1 \\ 1 & i & -1 & -i \end{pmatrix}A=11111−i−1i1−11−11i−1−i
C. 3 câu kia đều sai
D. A=(11111i1−i1−1−111i1i)A = \begin{pmatrix} 1 & 1 & 1 & 1 \\ 1 & i & 1 & -i \\ 1 & -1 & -1 & 1 \\ 1 & i & 1 & i \end{pmatrix}A=11111i−1i11−111−i1i
Câu 8: Tìm ma trận XXX thỏa mãn X⋅[2513]=[4256−17]X \cdot \begin{bmatrix} 2 & 5 \\ 1 & 3 \end{bmatrix} = \begin{bmatrix} 4 & 2 \\ 5 & 6 \\ -1 & 7 \end{bmatrix}X⋅[2153]=45−1267.
A. [915712−16]\begin{bmatrix} 9 & 15 \\ 7 & 12 \\ -1 & 6 \end{bmatrix}97−115126
B. [10−169−18−1019]\begin{bmatrix} 10 & -16 \\ 9 & -18 \\ -10 & 19 \end{bmatrix}109−10−16−1819
C. 3 câu kia đều sai
D. [107−816012]\begin{bmatrix} 10 & 7 \\ -8 & 16 \\ 0 & 12 \end{bmatrix}10−8071612
Câu 9: Tính chuẩn Frobenius của ma trận A=[123456]A = \begin{bmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 4 & 5 & 6 \end{bmatrix}A=[142536].
A. 15
B. 28
C. 9.5394
D. 12
Câu 10: Cho hàm f(x)=det(xI−A)f(x) = \det(xI – A)f(x)=det(xI−A), trong đó A=[1111]A = \begin{bmatrix} 1 & 1 \\ 1 & 1 \end{bmatrix}A=[1111]. Định thức đặc trưng của AAA là:
A. x2−2xx^2 – 2xx2−2x
B. x2−3x+2x^2 – 3x + 2x2−3x+2
C. x2−xx^2 – xx2−x
D. x2−4x+3x^2 – 4x + 3x2−4x+3
Câu 11: Cho ma trận A=[1234]A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}A=[1324]. Giá trị riêng của AAA là:
A. 3 câu kia đều sai
B. −0.372 vaˋ 5.372-0.372 \text{ và } 5.372−0.372 vaˋ 5.372
C. 1 vaˋ 41 \text{ và } 41 vaˋ 4
D. 2 vaˋ 32 \text{ và } 32 vaˋ 3
Câu 12: Cho ma trận A=[3241]A = \begin{bmatrix} 3 & 2 \\ 4 & 1 \end{bmatrix}A=[3421], tìm chuẩn l1 của ma trận AAA.
A. 6
B. 7
C. 8
D. 5
Câu 13:Cho ma trận A=[3113]A = \begin{bmatrix} 3 & 1 \\ 1 & 3 \end{bmatrix}A=[3113], tính chuẩn l2 của ma trận AAA.
A. 3 câu kia đều sai
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 14: Cho ma trận A=[1234]A = \begin{bmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{bmatrix}A=[1324], ma trận nghịch đảo của AAA là:
A. [−2132−12]\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ \frac{3}{2} & -\frac{1}{2} \end{bmatrix}[−2231−21]
B. [−211.5−0.5]\begin{bmatrix} -2 & 1 \\ 1.5 & -0.5 \end{bmatrix}[−21.51−0.5]
C. [2−1−31]\begin{bmatrix} 2 & -1 \\ -3 & 1 \end{bmatrix}[2−3−11]
D. 3 câu kia đều sai
Câu 15: Cho ma trận A=[100010001]A = \begin{bmatrix} 1 & 0 & 0 \\ 0 & 1 & 0 \\ 0 & 0 & 1 \end{bmatrix}A=100010001. Ma trận AAA là:
A. Ma trận đối xứng
B. Ma trận tam giác
C. Ma trận đơn vị
D. Cả 3 câu kia đều đúng
Câu 16: Biết rằng các số 2057, 2244, 5525 chia hết cho 17 và 0≤a≤90 \leq a \leq 90≤a≤9. Với giá trị nào của a thì định thức A chia hết cho 17.
A=∣2057224490a4552∣A = \begin{vmatrix} 2057 & 2244 & 9 \\ 0 & a & 4552 \end{vmatrix}A=205702244a94552
A. a = 2.
B. a = 4.
C. a = 3.
D. a = 7.
Câu 17: Giải phương trình: ∣111−120314×1−110−12∣=0\begin{vmatrix} 1 & 1 & 1 \\ -1 & 2 & 0 \\ 3 & 1 & 4 \\ x & 1 & -1 \\ 1 & 0 & -1 \\ 2 \end{vmatrix} = 0 1−13x1212110104−1−1=0
A. x=5x = 5x=5
B. x=13x = \frac{1}{3}x=31
C. 3 câu kia đều sai
D. x=103x = \frac{10}{3}x=310
Câu 18: Cho ma trận A=[23134253−1]A = \begin{bmatrix} 2 & 3 & 1 \\ 3 & 4 & 2 \\ 5 & 3 & -1 \end{bmatrix}A=23534312−1. Tính det(PA).
A. 64
B. 512
C. 3 câu kia đều sai
D. 8
Câu 19: Cho f(x)=x2+3x−5f(x) = x^2 + 3x – 5f(x)=x2+3x−5; A=[200410−131]A = \begin{bmatrix} 2 & 0 & 0 \\ 4 & 1 & 0 \\ -1 & 3 & 1 \end{bmatrix}A=24−1013001. Tính det( (f(A))−1(f(A))^{-1}(f(A))−1 ).
A. 120\frac{1}{20}201
B. 15\frac{1}{5}51
C. 45\frac{4}{5}54
D. 3 câu kia đều sai
Câu 20: Tìm định thức của ma trận X thỏa mãn: [121014001]⋅X=[11112−1352]\begin{bmatrix} 1 & 2 & 1 \\ 0 & 1 & 4 \\ 0 & 0 & 1 \end{bmatrix} \cdot X = \begin{bmatrix} 1 & 1 & 1 \\ 1 & 2 & -1 \\ 3 & 5 & 2 \end{bmatrix}100210141⋅X=1131251−12
A. det(X) = 4
B. det(X) = 1
C. det(X) = -2
D. det(X) = 3
Câu 21: Tìm định thức của ma trận A, với A=[111abcb+cc+aa+b]A = \begin{bmatrix} 1 & 1 & 1 \\ a & b & c \\ b + c & c + a & a + b \end{bmatrix}A=1ab+c1bc+a1ca+b
A. det(A)=(a+b+c)abc\text{det}(A) = (a + b + c)abcdet(A)=(a+b+c)abc
B. det(A)=(a+b)(b+c)(c+a)\text{det}(A) = (a + b)(b + c)(c + a)det(A)=(a+b)(b+c)(c+a)
C. det(A)=abc\text{det}(A) = abcdet(A)=abc
D. det(A)=0\text{det}(A) = 0det(A)=0
Câu 22: Tìm định thức của ma trận A100A^{100}A100, biết A=[1i21+3i]A = \begin{bmatrix} 1 & i \\ 2 & 1 + 3i \end{bmatrix}A=[12i1+3i].
A. Các câu kia đều sai
B. −250-250−250
C. 250
D. 250(1 + i)
Câu 23: Tìm định thức (m là tham số) ∣A∣=∣12−1101012m410305∣|A| = \begin{vmatrix} 1 & 2 & -1 & 1 \\ 0 & 1 & 0 & 1 \\ 2 & m & 4 & 1 \\ 0 & 3 & 0 & 5 \end{vmatrix}∣A∣=102021m3−10401115
A. |A| = 12
B. |A| = 3 + m
C. |A| = 2 − m
D. |A| = 16
Câu 24: Cho ma trận A=(ajk)A = (a_{jk})A=(ajk), cấp 3, biết ajk=ij+ka_{jk} = i^{j+k}ajk=ij+k, với iii là đơn vị ảo. Tính det(A).
A. 0
B. 1
C. i
D. -1
Câu 25: Cho det(A)=3\text{det}(A) = 3det(A)=3, det(B)=1\text{det}(B) = 1det(B)=1. Tính det((2AB)−1)\text{det}((2AB)^{-1})det((2AB)−1), biết rằng A, B là ma trận vuông cấp 3.
A. 6
B. 124\frac{1}{24}241
C. 23\frac{2}{3}32
D. 83\frac{8}{3}38

Xin chào mình là Hoàng Thạch Hảo là một giáo viên giảng dậy online, hiện tại minh đang là CEO của trang website Dethitracnghiem.org, với kinh nghiệm trên 10 năm trong ngành giảng dạy và đạo tạo, mình đã chia sẻ rất nhiều kiến thức hay bổ ích cho các bạn trẻ đang là học sinh, sinh viên và cả các thầy cô.