Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 2 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Kết Nối Tri Thức. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng phân tích hiện tượng vật lý và vận dụng công thức vào các dạng câu hỏi trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Trần Quang Minh – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá mới. Bên cạnh đó, học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập hữu ích trên dethitracnghiem.vn, trong đó có các chuyên mục như trắc nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức để mở rộng nguồn ôn luyện.
Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 mang đến hệ thống câu hỏi được phân chia theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải bài tập. Nội dung bài tập tập trung vào những kiến thức trọng tâm của bài học như các đại lượng vật lý cơ bản, mối liên hệ giữa các công thức và phương pháp áp dụng vào các bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài không giới hạn, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống đánh giá trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.
ĐỀ THI
Câu 1. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật đó khi chuyển động trong không gian.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. nhiệt lượng mà vật thu vào hoặc tỏa ra trong quá trình truyền nhiệt.
D. năng lượng nhiệt mà vật dự trữ được khi nhiệt độ của vật tăng lên cao.
Câu 2. Biểu thức của Định luật 1 của nhiệt động lực học là
A. ΔU = A + Q.
B. ΔU = A – Q.
C. Q = ΔU + A.
D. A = ΔU + Q.
Câu 3. Quy ước về dấu nào sau đây là đúng với nội dung Định luật 1 nhiệt động lực học?
A. Q > 0: hệ truyền nhiệt lượng cho vật khác.
B. A < 0: hệ nhận công từ vật khác.
C. Q > 0: hệ nhận nhiệt lượng từ vật khác.
D. A > 0: hệ thực hiện công lên vật khác.
Câu 4. Khi một khối khí nhận nhiệt lượng 100 J và thực hiện công 60 J thì nội năng của khối khí biến thiên một lượng là
A. 160 J.
B. 40 J.
C. -40 J.
D. 60 J.
Câu 5. Trong một quá trình khí bị nén, hệ nhận công 150 J và tỏa ra nhiệt lượng 50 J. Độ biến thiên nội năng của hệ là
A. 200 J.
B. -100 J.
C. 100 J.
D. 150 J.
Câu 6. Nội năng của một vật phụ thuộc vào các thông số nào sau đây?
A. Khối lượng và vận tốc của vật.
B. Nhiệt độ và thể tích của vật.
C. Áp suất và khối lượng của vật.
D. Độ cao của vật so với mặt đất.
Câu 7. Thực hiện công 200 J để nén khí trong một xi lanh làm nội năng của khí tăng thêm 120 J. Tính nhiệt lượng mà khí đã tỏa ra môi trường?
A. 320 J.
B. 80 J.
C. 120 J.
D. 200 J.
Câu 8. Khi truyền một nhiệt lượng 5.10⁶ J cho khí trong một xi lanh, khí nở ra đẩy pittông và thực hiện một công là 2.10⁶ J. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 7.10⁶ J.
B. 3.10⁶ J.
C. -3.10⁶ J.
D. 5.10⁶ J.
Câu 9. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của một vật?
A. Cọ xát vật lên một bề mặt nhám.
B. Cho vật tiếp xúc với một vật nóng hơn.
C. Đưa vật lên một độ cao lớn hơn.
D. Nén vật làm vật bị biến dạng.
Câu 10. Hệ thức ΔU = Q là biểu thức của định luật 1 áp dụng cho quá trình nào?
A. Hệ nhận công từ vật khác.
B. Hệ thực hiện công lên vật khác.
C. Hệ chỉ trao đổi nhiệt mà không thực hiện công.
D. Hệ nén khí làm nhiệt độ khí không đổi.
Câu 11. Một lượng khí bị nén trong xi lanh, công của ngoại lực thực hiện là 100 J, nội năng của khí tăng 80 J. Khối khí đã
A. nhận nhiệt lượng 20 J.
B. thực hiện công 80 J.
C. tỏa nhiệt lượng 20 J.
D. tỏa nhiệt lượng 180 J.
Câu 12. Khi dùng tay xoa nhanh hai lòng bàn tay vào nhau, ta thấy tay nóng lên. Đây là kết quả của quá trình
A. truyền nhiệt lượng từ không khí vào tay.
B. thực hiện công làm thay đổi nội năng.
C. nội năng tự tăng do bàn tay chuyển động.
D. bức xạ nhiệt từ cơ thể ra lòng bàn tay.
Câu 13. Hệ thực hiện một công là 150 J và nhận một nhiệt lượng là 200 J. Độ biến thiên nội năng của hệ là
A. 350 J.
B. -50 J.
C. 50 J.
D. 150 J.
Câu 14. Trong trường hợp nào sau đây nội năng của hệ thực hiện công và tỏa nhiệt lượng?
A. ΔU = A + Q với A > 0, Q > 0.
B. ΔU = A + Q với A > 0, Q < 0.
C. ΔU = A + Q với A < 0, Q < 0.
D. ΔU = A + Q với A < 0, Q > 0.
Câu 15. Một viên đạn bằng chì đang bay với tốc độ v thì đập vào tường và dừng lại. Giả sử toàn bộ động năng của viên đạn biến thành nội năng của nó. Độ tăng nội năng này thuộc quá trình nào?
A. Truyền nhiệt.
B. Thực hiện công.
C. Bức xạ năng lượng.
D. Đối lưu nhiệt.
Câu 16. Khi nén khí đẳng nhiệt (nhiệt độ không đổi), nội năng của khí lý tưởng coi như không đổi (ΔU = 0). Khi đó, nếu ta thực hiện công A để nén khí thì khí sẽ
A. nhận một nhiệt lượng Q = A.
B. tỏa ra một nhiệt lượng Q = -A.
C. tăng nhiệt độ lên rất cao.
D. không trao đổi nhiệt với bên ngoài.
Câu 17. Đơn vị của nội năng là
A. Oát (W).
B. Jun (J).
C. Niutơn (N).
D. Calo trên giây (cal/s).
Câu 18. Một khối khí trong xi lanh thực hiện công 120 J và nội năng tăng thêm 80 J. Khối khí đã nhận một nhiệt lượng bằng
A. 40 J.
B. 200 J.
C. -40 J.
D. 120 J.
Câu 19. Khi đun nóng một ấm nước, nội năng của nước tăng lên chủ yếu do quá trình
A. thực hiện công.
B. truyền nhiệt.
C. làm thay đổi thể tích nước.
D. ma sát giữa các phân tử nước.
Câu 20. Một lượng khí chứa trong xi lanh được nén nhanh. Nếu nội năng của khí tăng 50 J và khí tỏa nhiệt lượng 10 J ra môi trường, công thực hiện lên khối khí là
A. 40 J.
B. 60 J.
C. -60 J.
D. 10 J.
Câu 21. Trường hợp nội năng của vật biến thiên do truyền nhiệt là
A. nén khí trong xi lanh.
B. cọ xát miếng kim loại.
C. thả miếng kim loại vào nước sôi.
D. đóng đinh vào gỗ làm đinh nóng lên.
Câu 22. Một hệ nhiệt động lực học nhận nhiệt lượng 500 J và nội năng của nó tăng thêm 300 J. Công của hệ thực hiện là
A. 200 J.
B. 800 J.
C. -200 J.
D. 500 J.
Câu 23. Khi hệ nhận công A > 0 và nhận nhiệt Q > 0 thì nội năng của hệ sẽ
A. giảm đi.
B. tăng lên.
C. không thay đổi.
D. có thể tăng hoặc giảm.
Câu 24. Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa công A và nhiệt lượng Q trong Định luật 1 (với ΔU không đổi) là một
A. đường tròn.
B. đường parabol.
C. đường thẳng.
D. đường hyperbol.
Câu 25. Một bình kín chứa khí, ta lắc bình mạnh và nhanh. Nội năng của khí thay đổi do quá trình nào?
A. Truyền nhiệt từ tay vào bình.
B. Thực hiện công lên khối khí.
C. Khối lượng khí trong bình thay đổi.
D. Khí tự phát sinh năng lượng khi lắc.
Câu 26. Một lượng khí lý tưởng thực hiện một chu trình kín (nội năng không đổi). Nếu trong chu trình đó khí nhận nhiệt lượng 400 J thì khí sẽ
A. nhận công 400 J.
B. thực hiện công 400 J.
C. tỏa nhiệt lượng 400 J.
D. không làm gì cả.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nội năng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng của khí lý tưởng chỉ phụ thuộc nhiệt độ.
C. Nội năng của một vật có thể bằng không.
D. Có thể làm thay đổi nội năng bằng cách thực hiện công.
Câu 28. Một khối khí chứa trong xi lanh đặt thẳng đứng có pittông trọng lượng không đáng kể, diện tích S = 100 cm². Pittông dịch chuyển lên trên một đoạn 10 cm do khí nhận nhiệt lượng 250 J. Biết áp suất khí quyển là p = 10⁵ Pa. Độ biến thiên nội năng của khí là
A. 200 J.
B. 150 J.
C. 100 J.
D. 250 J.
Câu 29. Người ta thực hiện công 400 J để nén khí trong một xi lanh cách nhiệt. Độ biến thiên nội năng và nhiệt lượng mà khí trao đổi là
A. ΔU = 400 J; Q = 400 J.
B. ΔU = 400 J; Q = 0.
C. ΔU = 0; Q = 400 J.
D. ΔU = -400 J; Q = 0.
Câu 30. Một quả bóng rơi từ độ cao h xuống sàn nhà và nảy lên đến độ cao h’ < h. Độ biến thiên nội năng của quả bóng và sàn nhà (bỏ qua sức cản không khí) bằng
A. động năng của quả bóng khi chạm sàn.
B. thế năng ban đầu mgh của quả bóng.
C. hiệu số thế năng mgh – mgh’.
D. nhiệt lượng do quả bóng tỏa ra môi trường.
