Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 3 (Có Đáp Án)

Năm thi: 2025
Môn học: Vật Lý
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Người ra đề: Thầy Lê Văn Khánh
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Năm thi: 2025
Môn học: Vật Lý
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Người ra đề: Thầy Lê Văn Khánh
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Làm bài thi

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 3 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Kết Nối Tri Thức. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng phân tích hiện tượng vật lý và vận dụng công thức vào các dạng câu hỏi trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Lê Văn Khánh – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá mới. Bên cạnh đó, học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập hữu ích trên dethitracnghiem.vn, trong đó có các chuyên mục như trắc nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức để mở rộng nguồn ôn luyện.

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 mang đến hệ thống câu hỏi được phân chia theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải bài tập. Nội dung bài tập tập trung vào những kiến thức trọng tâm của bài học như các khái niệm vật lý cơ bản, mối liên hệ giữa các đại lượng và phương pháp áp dụng công thức vào các bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài không giới hạn, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống đánh giá trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm lớp 12.

ĐỀ THI

Câu 1. Khi hai vật tiếp xúc nhau mà không có sự truyền nhiệt giữa chúng thì hai vật đó ở trạng thái
A. cân bằng khối lượng.
B. cân bằng nhiệt.
C. cùng thể tích.
D. cân bằng áp suất.

Câu 2. Chiều truyền nhiệt giữa hai vật tiếp xúc nhau phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây?
A. Nội năng.
B. Thể tích.
C. Khối lượng.
D. Nhiệt độ.

Câu 3. Không độ tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó các phân tử
A. chuyển động với tốc độ ánh sáng.
B. có động năng lớn nhất.
C. có động năng bằng không.
D. bắt đầu chuyển sang thể lỏng.

Câu 4. Nhiệt độ của một vật là 27 °C. Trong thang nhiệt độ Kelvin, vật đó có nhiệt độ là
A. 300 K.
B. 246 K.
C. 310 K.
D. 273 K.

Câu 5. Một lò nướng có nhiệt độ 473 K. Nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu độ C?
A. 150 °C.
B. 200 °C.
C. 250 °C.
D. 746 °C.

Câu 6. Khoảng cách giữa các vạch chia 1 °C trong thang Celsius tương ứng với khoảng cách bao nhiêu đơn vị trong thang Kelvin?
A. 273.
B. 32.
C. 1.
D. 1,8.

Câu 7. Nhiệt độ của cơ thể người bình thường là 37 °C. Giá trị này trong thang Kelvin là bao nhiêu?
A. 37 K.
B. 273 K.
C. 310 K.
D. 312 K.

Câu 8. Nếu độ biến thiên nhiệt độ của một vật là 10 °C thì độ biến thiên nhiệt độ trong thang Kelvin là
A. 283 K.
B. 10 K.
C. 263 K.
D. 18 K.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt kế chất lỏng?
A. Hoạt động dựa trên sự thay đổi điện trở của vật liệu.
B. Hoạt động dựa trên sự dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.
C. Chỉ có thể dùng để đo nhiệt độ của các vật rắn.
D. Có độ chính xác cao hơn hẳn các loại nhiệt kế điện tử.

Câu 10. Tại sao không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi (ở áp suất chuẩn)?
A. Vì rượu có màu trong suốt khó quan sát.
B. Vì rượu làm hỏng vỏ thủy tinh của nhiệt kế.
C. Vì nhiệt độ sôi của rượu thấp hơn nhiệt độ sôi của nước.
D. Vì rượu dãn nở không đều ở nhiệt độ cao.

Câu 11. Nhiệt độ của một khối khí tăng thêm 25 K. Hỏi nhiệt độ khối khí đó tăng thêm bao nhiêu độ C?
A. 25 °C.
B. 298 °C.
C. -248 °C.
D. 50 °C.

Câu 12. Nhiệt độ không tuyệt đối trong thang Celsius có giá trị gần đúng là
A. 0 °C.
B. 273 °C.
C. 100 °C.
D. -273 °C.

Câu 13. Hệ thức liên hệ giữa nhiệt độ Kelvin (T) và nhiệt độ Celsius (t) là
A. T = t + 273.
B. T = t – 273.
C. t = T + 273.
D. T = 273 – t.

Câu 14. Ưu điểm của nhiệt kế y tế điện tử so với nhiệt kế y tế thủy ngân là gì?
A. Giá thành rẻ hơn và dễ mua hơn.
B. Thời gian đo nhanh và an toàn hơn khi rơi vỡ.
C. Không cần sử dụng pin hay nguồn điện.
D. Có thể đo được nhiệt độ cao lên tới hàng nghìn độ.

Câu 15. Ở áp suất chuẩn, nhiệt độ đá tan và nhiệt độ nước sôi trong thang Kelvin lần lượt là
A. 0 K và 100 K.
B. 273 K và 373 K.
C. 32 K và 212 K.
D. 273 K và 473 K.

Câu 16. Một vật lạnh có nhiệt độ -10 °C. Nhiệt độ của vật này theo thang Kelvin là
A. 283 K.
B. 263 K.
C. 10 K.
D. -10 K.

Câu 17. Nhiệt độ tại bề mặt Mặt Trời khoảng 6000 K. Giá trị này gần bằng bao nhiêu độ C?
A. 6273 °C.
B. 6000 °C.
C. 5727 °C.
D. 5800 °C.

Câu 18. Nhiệt kế hồng ngoại hoạt động dựa trên nguyên lí nào?
A. Sự thay đổi màu sắc của vật khi nóng lên.
B. Sự thay đổi áp suất của khối khí bên trong vật.
C. Đo bức xạ năng lượng nhiệt từ vật phát ra.
D. Sự truyền nhiệt trực tiếp bằng cách đối lưu không khí.

Câu 19. Khi nhiệt độ tăng từ 20 °C lên 40 °C thì nhiệt độ Kelvin tăng bao nhiêu phần trăm?
A. 100%.
B. Gần 7%.
C. 50%.
D. Gần 20%.

Câu 20. Đâu là đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường quốc tế SI?
A. Độ Celsius (°C).
B. Kelvin (K).
C. Độ Fahrenheit (°F).
D. Calo (cal).

Câu 21. Đặc điểm của thang nhiệt độ Kelvin là
A. có thể xuất hiện các giá trị nhiệt độ âm.
B. không có giá trị nhiệt độ âm.
C. nhiệt độ đá tan được quy ước là 100 đơn vị.
D. chỉ sử dụng trong đời sống sinh hoạt hàng ngày.

Câu 22. Nhiệt kế kim loại (nhiệt kế lưỡng kim) hoạt động dựa trên hiện tượng
A. sự dãn nở khác nhau của hai thanh kim loại khác bản chất.
B. sự dãn nở vì nhiệt khác nhau của hai thanh kim loại.
C. sự thay đổi khối lượng riêng của kim loại khi nóng lên.
D. sự nóng chảy của kim loại ở các nhiệt độ xác định.

Câu 23. Khi một vật được làm lạnh, động năng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật sẽ
A. tăng lên.
B. không thay đổi.
C. giảm xuống.
D. lúc tăng lúc giảm.

Câu 24. Nhiệt độ của nitơ lỏng là 77 K. Giá trị này tương ứng với bao nhiêu độ C?
A. -196 °C.
B. 196 °C.
C. -350 °C.
D. 350 °C.

Câu 25. Một căn phòng có nhiệt độ giảm từ 30 °C xuống còn 20 °C. Độ giảm nhiệt độ này tương ứng với bao nhiêu Kelvin?
A. 283 K.
B. 10 K.
C. 293 K.
D. 1,8 K.

Câu 26. Sự truyền nhiệt giữa hai vật sẽ dừng lại khi
A. nội năng của hai vật bằng nhau.
B. nhiệt độ của hai vật bằng nhau.
C. khối lượng của hai vật bằng nhau.
D. thể tích của hai vật bằng nhau.

Câu 27. Loại nhiệt kế nào thường được dùng để đo nhiệt độ không khí trong phòng?
A. Nhiệt kế y tế thủy ngân.
B. Nhiệt kế rượu.
C. Nhiệt kế hồng ngoại công nghiệp.
D. Nhiệt kế lưỡng kim dải đo rộng.

Câu 28. Một nhiệt kế có thang chia độ Celsius bị sai lệch. Ở nhiệt độ đá tan nó chỉ 2 °C, ở nhiệt độ nước sôi nó chỉ 102 °C. Nếu nhiệt kế này chỉ 52 °C thì nhiệt độ đúng là bao nhiêu?
A. 52 °C.
B. 50 °C.
C. 48 °C.
D. 54 °C.

Câu 29. Giả sử có một thang nhiệt độ X quy ước nhiệt độ đóng băng của nước là -10 °X và nhiệt độ sôi của nước là 90 °X. Nếu nhiệt độ phòng là 25 °C thì trong thang X có giá trị là
A. 25 °X.
B. 15 °X.
C. 35 °X.
D. 10 °X.

Câu 30. Một vật đang ở nhiệt độ $T_1$. Sau khi được cung cấp thêm năng lượng, động năng trung bình của các phân tử tăng lên gấp đôi. Nhiệt độ mới $T_2$ của vật sẽ là
A. $T_2 = 2T_1$.
B. $T_2 = 2T_1$ (với T là nhiệt độ tuyệt đối).
C. $t_2 = 2t_1$ (với t là nhiệt độ Celsius).
D. $T_2 = \sqrt{2} T_1$.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận