Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 (Có Đáp Án)

Năm thi: 2025
Môn học: Vật Lý
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Người ra đề: Thầy Trần Minh Đức
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Năm thi: 2025
Môn học: Vật Lý
Trường: Trường THPT Trần Phú (Hà Nội)
Người ra đề: Thầy Trần Minh Đức
Hình thức thi: TN
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 12
Làm bài thi

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 Kết Nối Tri Thức Bài 7 (Có Đáp Án) là hệ thống câu hỏi thuộc môn Vật Lý dành cho học sinh lớp 12 theo chương trình sách giáo khoa Kết Nối Tri Thức. Đây là bộ đề ôn tập được xây dựng nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm của bài học, đồng thời rèn luyện kỹ năng phân tích hiện tượng vật lý và vận dụng công thức vào các dạng câu hỏi trắc nghiệm thường gặp. Bộ câu hỏi được biên soạn bởi thầy Trần Minh Đức – giáo viên Vật Lý tại Trường THPT Trần Phú (Hà Nội) vào năm 2025, với nội dung bám sát chương trình học và định hướng kiểm tra đánh giá mới. Bên cạnh đó, học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu học tập hữu ích trên dethitracnghiem.vn, trong đó có các chuyên mục như trắc nghiệm vật lý 12 kết nối tri thức để mở rộng nguồn ôn luyện.

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12 mang đến hệ thống câu hỏi được phân chia theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, giúp học sinh từng bước nâng cao khả năng tư duy và kỹ năng giải bài tập. Nội dung bài tập tập trung vào những kiến thức trọng tâm của bài học như các đại lượng vật lý cơ bản, mối liên hệ giữa các công thức và phương pháp áp dụng vào các bài toán thực tiễn. Khi luyện tập trên nền tảng dethitracnghiem.vn, học sinh có thể làm bài không giới hạn, xem đáp án chi tiết và theo dõi kết quả thông qua hệ thống đánh giá trực quan. Đây là nguồn tài liệu hữu ích hỗ trợ học sinh trong quá trình Trắc nghiệm ôn tập lớp 12.

ĐỀ THI

Câu 1. Hệ thức của Định luật I nhiệt động lực học là ΔU = A + Q. Quy ước dấu nào sau đây mô tả đúng trường hợp hệ nhận nhiệt lượng và nhận công?
A. Q < 0 và A < 0. B. Q > 0 và A < 0.
C. Q > 0 và A > 0.
D. Q < 0 và A > 0.

Câu 2. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là:
A. J/kg.
B. J/kg.K
C. J/K.
D. J.kg/K.

Câu 3. Công thức tính nhiệt lượng cần cung cấp cho một khối lượng m chất rắn để nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy là:
A. Q = Lm.
B. Q = mcΔt.
C. Q = λm
D. Q = P.t.

Câu 4. Một khối khí nhận nhiệt lượng 2000 J và thực hiện công 1500 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là:
A. 3500 J.
B. 500 J
C. -500 J.
D. 2000 J.

Câu 5. Cần cung cấp nhiệt lượng bao nhiêu để làm nóng chảy hoàn toàn 500g nước đá ở 0 độ C? Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.10^5 J/kg.
A. 1,67.10^4 J.
B. 6,68.10^5 J.
C. 1,67.10^5 J
D. 1,67.10^6 J.

Câu 6. Đun nóng 1 kg nước từ 20 độ C đến 80 độ C. Nhiệt lượng nước thu vào là bao nhiêu? Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K.
A. 336 kJ.
B. 84 kJ.
C. 252 kJ
D. 420 kJ.

Câu 7. Một vật bằng đồng khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 38000 J thì nhiệt độ tăng thêm bao nhiêu? Biết c_đồng = 380 J/kg.K.
A. 100 K.
B. 50 K
C. 20 K.
D. 10 K.

Câu 8. Người ta thực hiện công 500 J để nén khí trong một xi lanh. Khí tỏa nhiệt lượng 150 J ra môi trường. Độ biến thiên nội năng của khối khí là:
A. 650 J.
B. 350 J
C. -350 J.
D. 500 J.

Câu 9. Để hóa hơi hoàn toàn 0,5 kg nước ở 100 độ C cần nhiệt lượng là bao nhiêu? Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.10^6 J/kg.
A. 4,52.10^6 J.
B. 1,13.10^6 J
C. 2,26.10^6 J.
D. 1,13.10^5 J.

Câu 10. Thả một miếng kim loại 400g ở 100 độ C vào 500g nước ở 20 độ C. Nhiệt độ khi cân bằng là 25 độ C. Bỏ qua mất mát nhiệt, nhiệt dung riêng của kim loại là:
A. 350 J/kg.K
B. 420 J/kg.K.
C. 380 J/kg.K.
D. 460 J/kg.K.

Câu 11. Một bếp điện công suất 1000 W đun 2 lít nước ở 20 độ C. Bỏ qua mọi mất mát nhiệt, thời gian để nước sôi là:
A. 640 s.
B. 672 s
C. 840 s.
D. 560 s.

Câu 12. Khi cung cấp nhiệt lượng 2,5.10^6 J cho một khối nước đá ở 0 độ C, khối lượng nước đá tan chảy là: (λ = 3,34.10^5 J/kg)
A. 0,75 kg.
B. 7,48 kg
C. 74,8 kg.
D. 1,34 kg.

Câu 13. Một khối khí trong xi lanh giãn nở đẩy pittông thực hiện công 120 J. Nếu nội năng của khí giảm 50 J thì khí đã:
A. Nhận nhiệt lượng 170 J.
B. Tỏa nhiệt lượng 170 J.
C. Nhận nhiệt lượng 70 J
D. Tỏa nhiệt lượng 70 J.

Câu 14. Nhiệt độ của một vật tăng thêm 30 độ C. Trong thang Kelvin, nhiệt độ này tăng thêm:
A. 303 K.
B. 243 K.
C. 30 K
D. 1,8 K.

Câu 15. Cần nhiệt lượng bao nhiêu để đun sôi 3 kg nước từ 25 độ C? (c = 4200 J/kg.K)
A. 315 kJ.
B. 1260 kJ.
C. 945 kJ
D. 126 kJ.

Câu 16. Một viên đạn chì 50g đang bay với tốc độ 200 m/s thì chạm vào tường và dừng lại. Nếu 60% động năng biến thành nhiệt làm nóng viên đạn thì độ tăng nhiệt độ là: (c_chì = 130 J/kg.K)
A. 92,3 K
B. 153,8 K.
C. 60,0 K.
D. 120,5 K.

Câu 17. Nhiệt nóng chảy riêng của bạc là 0,88.10^5 J/kg. Để nóng chảy hoàn toàn 200g bạc ở nhiệt độ nóng chảy cần:
A. 1,76.10^5 J.
B. 17,6 kJ
C. 176 kJ.
D. 4,4 kJ.

Câu 18. Một cốc nước chứa 200g nước ở 80 độ C. Pha thêm bao nhiêu nước ở 20 độ C để nhiệt độ cuối cùng là 40 độ C?
A. 200g.
B. 400g
C. 100g.
D. 600g.

Câu 19. Nhiệt hóa hơi riêng của rượu là 0,85.10^6 J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để 2 kg rượu hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi là:
A. 0,425.10^6 J.
B. 1,7.10^6 J
C. 1,7.10^5 J.
D. 0,85.10^6 J.

Câu 20. Biểu thức nào diễn tả quá trình hệ vừa nhận công vừa tỏa nhiệt?
A. ΔU = A + Q (A > 0, Q > 0).
B. ΔU = A + Q (A > 0, Q < 0)
C. ΔU = A + Q (A < 0, Q < 0).
D. ΔU = A + Q (A < 0, Q > 0).

Câu 21. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để 1 kg nước đá ở -10 độ C tan hết thành nước ở 0 độ C. (c_đá = 2100 J/kg.K; λ = 3,34.10^5 J/kg)
A. 334000 J.
B. 21000 J.
C. 355000 J
D. 313000 J.

Câu 22. Một máy lạnh có công suất 200W tỏa nhiệt ra môi trường 250J trong mỗi giây. Nhiệt lượng máy lạnh lấy đi từ thực phẩm trong mỗi giây là:
A. 450 J.
B. 50 J
C. 200 J.
D. 1,25 J.

Câu 23. Khi xoa hai lòng bàn tay vào nhau, tay nóng lên là do quá trình:
A. Truyền nhiệt từ môi trường.
B. Thực hiện công làm tăng nội năng
C. Nội năng tự tăng do sinh lí.
D. Đối lưu không khí trong lòng bàn tay.

Câu 24. Đổ 1 kg nước sôi (100 độ C) vào 2 kg nước ở 25 độ C. Nhiệt độ hỗn hợp khi cân bằng là:
A. 62,5 độ C.
B. 37,5 độ C.
C. 50 độ C
D. 45 độ C.

Câu 25. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/kg.K. Nhiệt dung của 5kg nhôm là:
A. 176 J/K.
B. 4400 J/K
C. 880 J/K.
D. 4400 J/kg.K.

Câu 26. Một miếng sắt 2 kg ở 20 độ C. Nếu cung cấp nhiệt lượng 46 kJ thì nhiệt độ cuối cùng là bao nhiêu? (c_sắt = 460 J/kg.K)
A. 50 độ C.
B. 70 độ C
C. 100 độ C.
D. 120 độ C.

Câu 27. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự chuyển thể?
A. Sự bay hơi xảy ra ở mọi nhiệt độ trên mặt thoáng.
B. Trong quá trình nóng chảy, nhiệt độ của vật tăng dần
C. Sự sôi xảy ra ở một nhiệt độ xác định.
D. Sự ngưng tụ là quá trình ngược lại của sự hóa hơi.

Câu 28. Dùng một ấm điện có hiệu suất 80% để đun sôi 2 kg nước ở 20 độ C. Biết công suất ấm là 1000 W. Thời gian đun nước là:
A. 672 s.
B. 537,6 s.
C. 840 s
D. 10,5 phút.

Câu 29. Một cục đá 2 kg ở -20 độ C được thả vào một bình chứa 5 kg nước ở 0 độ C. Giả sử không có trao đổi nhiệt với môi trường. Trạng thái cuối cùng của hệ là: (c_đá = 2100 J/kg.K; λ = 3,3.10^5 J/kg)
A. Đá tan một phần.
B. Một phần nước bị đông đặc
C. Toàn bộ nước bị đông đặc.
D. Nhiệt độ hệ lớn hơn 0 độ C.

Câu 30. Một thác nước cao 50m. Giả sử 80% thế năng của nước biến thành nhiệt làm nóng nước khi chạm đáy thác. Độ tăng nhiệt độ của nước là:
A. 0,119 K.
B. 0,095 K
C. 0,012 K.
D. 0,950 K.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận