Đề thi giữa kì 1 Vật lý 12 năm 2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk)

Năm thi: 2025
Môn học: Vật lí
Trường: Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh thi THPT QG
Năm thi: 2025
Môn học: Vật lí
Trường: Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh thi THPT QG
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 1 Vật lý 12 năm 2026 THPT Ngô Gia Tự (Đắk Lắk) là nguồn tài liệu học thuật chất lượng thuộc môn Vật lí, được biên soạn dành riêng cho học sinh lớp 12 nhằm chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Đây là mẫu đề thi giữa kì 1 lớp 12 môn Vật lí do Sở GD&ĐT Đắk Lắk thực hiện cho năm học 2025 để khảo sát chất lượng và giúp các em tự đánh giá năng lực. Nội dung đề tập trung vào những chuyên đề trọng tâm bao gồm Nhiệt động lực học, sự chuyển thể của các chất, nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy. Thông qua dạng đề trắc nghiệm vật lý lớp 12 này, học sinh không chỉ được rèn luyện kỹ năng đọc hiểu dữ kiện, chọn đáp án nhanh mà còn biết cách vận dụng kiến thức lý thuyết vào các tình huống thực tiễn một cách hiệu quả.

Việc ôn luyện các bộ đề ôn thi lớp 12 trên dethitracnghiem.vn mang lại lợi ích vượt trội cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc năm 2025 nhờ giao diện trực quan và dễ sử dụng. Website cho phép người dùng làm bài nhiều lần, cung cấp đáp án chi tiết ngay sau khi nộp, đồng thời hỗ trợ theo dõi kết quả học tập để đánh giá mức độ tiến bộ qua từng ngày. Đặc biệt với môn Vật lí, các câu hỏi được phân chia khoa học từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập tình huống thực tế, giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi thực tế và nâng cao khả năng phản xạ. Nhờ phương pháp luyện tập này, học sinh có thể nắm vững kiến thức trọng tâm, tối ưu hóa kỹ năng giải đề và tiết kiệm tối đa thời gian ôn tập trước các kỳ thi quan trọng.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. $text{J/kg.độ}$.
B. $text{J/g.độ}$.
C. $text{kJ/kg.độ}$.
D. $text{cal/g.độ}$.

Câu 2. Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do
A. hạt gạo bị nóng chảy.
B. hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
C. hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.
D. hơi nước trong nồi ngưng tụ.

Câu 3. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức $Delta U = A + Q$ phải có giá trị là
A. $Q lt 0$ và $A lt 0$.
B. $Q lt 0$ và $A gt 0$.
C. $Q gt 0$ và $A lt 0$.
D. $Q gt 0$ và $A gt 0$.

Câu 4. Sắp xếp các nhiệt độ sau $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$, $68^circtext{F}$ theo thứ tự tăng dần theo thang đo nhiệt độ Celsius. Thứ tự đúng
A. $315text{K}$, $345text{K}$, $37^circtext{C}$, $68^circtext{F}$.
B. $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$, $68^circtext{F}$.
C. $68^circtext{F}$, $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$.
D. $68^circtext{F}$, $315text{K}$, $37^circtext{C}$, $345text{K}$.

Câu 5. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
A. $Delta U = A$.
B. $Delta U = A + Q$.
C. $A + Q = 0$.
D. $Delta U = Q$.

Câu 6. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. chỉ có lực đẩy.
B. chỉ có lực hút.
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

Câu 7. Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì
A. mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.
B. mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.
C. mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.
D. mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
B. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
D. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

Câu 9. Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các đoạn AB và BC ứng với những quá trình nào? Đặc điểm của những quá trình đó? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất.

A. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi, nước sôi ở $100^circtext{C}$, thời gian sôi từ phút thứ $0$ đến phút thứ $10$. Đoạn BC ứng với quá trình nước bay hơi sau khi sôi, nước nguội dần từ $100^circtext{C}$ xuống $40^circtext{C}$ trong khoảng thời gian từ phút thứ $10$ đến phút thứ $30$.
B. Đoạn AB ứng với quá trình nước bay hơi ở nhiệt độ $80^circtext{C}$. Đoạn BC ứng với quá trình bay hơi, nguội dần.
C. Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, không bay hơi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.
D. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.

Câu 10. Biết nhiệt dung riêng của nước là $4180text{ J/kg.K}$ và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$. Nhiệt lượng cần cung cấp cho $1,5text{ kg}$ nước đá ở $0^circtext{C}$ để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ $30^circtext{C}$ là
A. $510text{ kJ}$.
B. $698,1text{ kJ}$.
C. $1530text{ kJ}$.
D. $188,1text{ kJ}$.

Câu 11. Nhiệt nóng chảy $Q$ được xác định theo công thức
A. $Q = lambda m$.
B. $Q = frac{lambda}{m}$.
C. $Q = Lm$.
D. $Q = frac{m}{lambda}$.

Câu 12. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
D. tổng động năng và thế năng của vật.

Câu 13. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức $Delta U = A + Q$ của nguyên lí I nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công $A lt 0$, vật nhận nhiệt $Q lt 0$.
B. Vật thực hiện công $A gt 0$, vật truyền nhiệt $Q lt 0$.
C. Vật thực hiện công $A lt 0$, vật truyền nhiệt $Q gt 0$.
D. Vật nhận công $A gt 0$, vật nhận nhiệt $Q gt 0$.

Câu 14. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức
A. $Q = lambda m$.
B. $Q = mcDelta t$.
C. $Q = Delta U – A$.
D. $Q = Lm$.

Câu 15. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là $37^circtext{C}$. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. $37text{K}$.
B. $236text{K}$.
C. $310text{K}$.
D. $98,6text{K}$.

Câu 16. Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới $34^circtext{C}$ và trên $42^circtext{C}$ là vì

A. chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.
B. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ $35^circtext{C}$ đến $42^circtext{C}$.
C. không thể làm khung nhiệt độ khác.
D. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là $42^circtext{C}$.

Câu 17. Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là $62,8.10^3text{ J/kg}$. Phát biểu đúng
A. mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
B. khối vàng cần thu nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ để hoá lỏng.
C. mỗi kg vàng tỏa ra nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ khi hoá lỏng hoàn toàn.
D. khối vàng sẽ tỏa ra nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ khi nóng chảy hoàn toàn.

Câu 18. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình
A. thăng hoa.
B. nóng chảy.
C. ngưng tụ.
D. đông đặc.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Người ta thả miếng đồng có khối lượng $2text{ kg}$ vào $2text{ lít}$ nước. Miếng đồng nguội đi từ $80^circtext{C}$ đến $10^circtext{C}$. Lấy $c_{text{Cu}} = 380text{ J/kg.K}$, $c_{text{H}_2text{O}} = 4200text{ J/kg.K}$.
a) Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng $53200text{ J}$. __________
b) Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm $63,33^circtext{C}$. __________
c) Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng $1$. __________
d) Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là $53200text{ J}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 2. Người ta đun sôi $0,5text{ lít}$ nước có nhiệt độ ban đầu $27^circtext{C}$ chứa trong chiếc ấm bằng đồng khối lượng $m_2 = 0,4text{ kg}$. Sau khi sôi được một lúc đã có $0,1text{ lít}$ nước biến thành hơi. Hãy xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm. Biết nhiệt hóa hơi của nước là $2,3.10^6text{ J/kg}$, nhiệt dung riêng của nước và của đồng tương ứng là $c_1 = 4180text{ J/kg.K}$, $c_2 = 380text{ J/kg.K}$.
a) Tổng nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm nước để hoá hơi là $393666text{ J}$. __________
b) Độ chênh lệch giữa nhiệt lượng cần cung cấp cho $0,1text{ lít}$ nước hóa hơi và nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ $27^circtext{C}$ đến nhiệt độ sôi $100^circtext{C}$ là $56334text{ J}$. __________
c) Nhiệt lượng cần cung cấp cho $0,1text{ lít}$ nước hóa hơi là $220000text{ J}$. __________
d) Nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ $27^circtext{C}$ đến nhiệt độ sôi $100^circtext{C}$ là $163666text{ J}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 3. Người ta thực hiện công $100text{ J}$ để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng $20text{ J}$.
a) Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên $Q lt 0$ và có giá trị là $-20text{ J}$. __________
b) Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công. __________
c) Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là $-80text{ J}$. __________
d) Do khối khí nhận công nên $A lt 0$ và có giá trị là $-100text{ J}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 4. Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới.

a) Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế. __________
b) Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào. __________
c) Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài. __________
d) Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Tính nhiệt lượng $Q$ (theo đơn vị $text{kJ}$) cần cung cấp để làm nóng chảy $100text{ gam}$ nước đá ở $-20^circtext{C}$. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$ và nhiệt dung riêng của nước đá là $2,1.10^3text{ J/kg.K}$.
Đáp án: __________

Câu 2. Nhiệt lượng cần để đun sôi $0,02text{ }ell$ nước ở nhiệt độ $37^circtext{C}$, biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ bằng $4,2text{ kJ/kg.K}$ là bao nhiêu $text{J}$?
Đáp án: __________

Câu 3. Giá điện trung bình năm 2025 là $50text{ đồng/kWh}$ đã tính cả hao phí. Bếp ăn của một trường nội trú sử dụng là bếp điện với hiệu suất $70%$ và mỗi ngày cần đun $40$ phích nước (bình thuỷ) $1,8text{ lít}$ để sử dụng trong trường. Nhà trường dự định mua ấm điện với hiệu suất $90%$ thì mỗi tháng trong năm 2025 nhà trường sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền điện? Biết rằng trung bình mỗi tháng nhà trường hoạt động $26$ ngày và coi như nhiệt độ nước máy luôn bằng $20^circtext{C}$.
Đáp án: __________

Câu 4. Người ta thả một cục nước đá khối lượng $80text{ gam}$ ở $0^circtext{C}$ vào một cốc nhôm đựng $0,4text{ kg}$ nước ở $20^circtext{C}$ đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là $0,2text{ kg}$. Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhôm khi cục nước vừa tan hết theo độ $text{C}$ (làm tròn đến hai chữ số thập phân). Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$. Nhiệt dung riêng của nhôm là $880text{ J/kg.K}$ và của nước $4180text{ J/kg.K}$. Bỏ qua sự mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.
Đáp án: __________

Câu 5. Một khối khí được truyền một nhiệt lượng $2000text{ J}$ thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công $1500text{ J}$. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu $text{J}$?
Đáp án: __________

Câu 6. Tỉ số khối lượng phân tử nước $text{H}_2text{O}$ và nguyên tử Cacbon 12 là bao nhiêu?
Đáp án: __________

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Biết nhiệt dung riêng của nước là $4180text{ J/kg.K}$ và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$. Nhiệt lượng cần cung cấp cho $1,5text{ kg}$ nước đá ở $0^circtext{C}$ để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ $30^circtext{C}$ là
A. $188,1text{ kJ}$.
B. $510text{ kJ}$.
C. $1530text{ kJ}$.
D. $698,1text{ kJ}$.

Câu 2. Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới $34^circtext{C}$ và trên $42^circtext{C}$ là vì

A. không thể làm khung nhiệt độ khác.
B. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là $42^circtext{C}$.
C. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ $35^circtext{C}$ đến $42^circtext{C}$.
D. chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

Câu 3. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. $text{kJ/kg.độ}$.
B. $text{J/g.độ}$.
C. $text{J/kg.độ}$.
D. $text{cal/g.độ}$.

Câu 4. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là $37^circtext{C}$. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. $37text{K}$.
B. $98,6text{K}$.
C. $236text{K}$.
D. $310text{K}$.

Câu 5. Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là $62,8.10^3text{ J/kg}$. Phát biểu đúng
A. mỗi kg vàng tỏa ra nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ khi hoá lỏng hoàn toàn.
B. khối vàng cần thu nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ để hoá lỏng.
C. mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.
D. khối vàng sẽ tỏa ra nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ khi nóng chảy hoàn toàn.

Câu 6. Sắp xếp các nhiệt độ sau $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$, $68^circtext{F}$ theo thứ tự tăng dần theo thang đo nhiệt độ Celsius. Thứ tự đúng
A. $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$, $68^circtext{F}$.
B. $315text{K}$, $345text{K}$, $37^circtext{C}$, $68^circtext{F}$.
C. $68^circtext{F}$, $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$.
D. $68^circtext{F}$, $315text{K}$, $37^circtext{C}$, $345text{K}$.

Câu 7. Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các đoạn AB và BC ứng với những quá trình nào? Đặc điểm của những quá trình đó? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất.

A. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi, nước sôi ở $100^circtext{C}$, thời gian sôi từ phút thứ $0$ đến phút thứ $10$. Đoạn BC ứng với quá trình nước bay hơi sau khi sôi, nước nguội dần từ $100^circtext{C}$ xuống $40^circtext{C}$ trong khoảng thời gian từ phút thứ $10$ đến phút thứ $30$.
B. Đoạn AB ứng với quá trình nước bay hơi ở nhiệt độ $80^circtext{C}$. Đoạn BC ứng với quá trình bay hơi, nguội dần.
C. Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, không bay hơi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.
D. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.

Câu 8. Nhiệt nóng chảy $Q$ được xác định theo công thức
A. $Q = frac{lambda}{m}$.
B. $Q = Lm$.
C. $Q = frac{m}{lambda}$.
D. $Q = lambda m$.

Câu 9. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức
A. $Q = lambda m$.
B. $Q = mcDelta t$.
C. $Q = Delta U – A$.
D. $Q = Lm$.

Câu 10. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức $Delta U = A + Q$ phải có giá trị là
A. $Q gt 0$ và $A gt 0$.
B. $Q lt 0$ và $A lt 0$.
C. $Q lt 0$ và $A gt 0$.
D. $Q gt 0$ và $A lt 0$.

Câu 11. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức $Delta U = A + Q$ của nguyên lí I nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công $A gt 0$, vật nhận nhiệt $Q gt 0$.
B. Vật thực hiện công $A lt 0$, vật truyền nhiệt $Q gt 0$.
C. Vật thực hiện công $A gt 0$, vật truyền nhiệt $Q lt 0$.
D. Vật nhận công $A lt 0$, vật nhận nhiệt $Q lt 0$.

Câu 12. Nội năng của một vật là
A. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
B. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
C. tổng động năng và thế năng của vật.
D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 13. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. chỉ có lực đẩy.
B. chỉ có lực hút.
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

Câu 14. Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì
A. mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.
B. mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.
C. mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.
D. mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

Câu 15. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
A. $Delta U = Q$.
B. $Delta U = A$.
C. $Delta U = A + Q$.
D. $A + Q = 0$.

Câu 16. Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do
A. hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
B. hạt gạo bị nóng chảy.
C. hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.
D. hơi nước trong nồi ngưng tụ.

Câu 17. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình
A. đông đặc.
B. ngưng tụ.
C. thăng hoa.
D. nóng chảy.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.
B. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
D. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Người ta thả miếng đồng có khối lượng $2text{ kg}$ vào $2text{ lít}$ nước. Miếng đồng nguội đi từ $80^circtext{C}$ đến $10^circtext{C}$. Lấy $c_{text{Cu}} = 380text{ J/kg.K}$, $c_{text{H}_2text{O}} = 4200text{ J/kg.K}$.
a) Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng $1$. __________
b) Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm $63,33^circtext{C}$. __________
c) Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng $53200text{ J}$. __________
d) Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là $53200text{ J}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 2. Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới.

a) Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế. __________
b) Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào. __________
c) Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài. __________
d) Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 3. Người ta thực hiện công $100text{ J}$ để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng $20text{ J}$.
a) Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên $Q lt 0$ và có giá trị là $-20text{ J}$. __________
b) Do khối khí nhận công nên $A lt 0$ và có giá trị là $-100text{ J}$. __________
c) Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công. __________
d) Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là $-80text{ J}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 4. Người ta đun sôi $0,5text{ lít}$ nước có nhiệt độ ban đầu $27^circtext{C}$ chứa trong chiếc ấm bằng đồng khối lượng $m_2 = 0,4text{ kg}$. Sau khi sôi được một lúc đã có $0,1text{ lít}$ nước biến thành hơi. Hãy xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm. Biết nhiệt hóa hơi của nước là $2,3.10^6text{ J/kg}$, nhiệt dung riêng của nước và của đồng tương ứng là $c_1 = 4180text{ J/kg.K}$, $c_2 = 380text{ J/kg.K}$.
a) Nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ $27^circtext{C}$ đến nhiệt độ sôi $100^circtext{C}$ là $163666text{ J}$. __________
b) Độ chênh lệch giữa nhiệt lượng cần cung cấp cho $0,1text{ lít}$ nước hóa hơi và nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ $27^circtext{C}$ đến nhiệt độ sôi $100^circtext{C}$ là $56334text{ J}$. __________
c) Tổng nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm nước để hoá hơi là $393666text{ J}$. __________
d) Nhiệt lượng cần cung cấp cho $0,1text{ lít}$ nước hóa hơi là $220000text{ J}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Tỉ số khối lượng phân tử nước $text{H}_2text{O}$ và nguyên tử Cacbon 12 là bao nhiêu?
Đáp án: __________

Câu 2. Nhiệt lượng cần để đun sôi $0,02text{ }ell$ nước ở nhiệt độ $37^circtext{C}$, biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ bằng $4,2text{ kJ/kg.K}$ là bao nhiêu $text{J}$?
Đáp án: __________

Câu 3. Một khối khí được truyền một nhiệt lượng $2000text{ J}$ thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công $1500text{ J}$. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu $text{J}$?
Đáp án: __________

Câu 4. Giá điện trung bình năm 2025 là $50text{ đồng/kWh}$ đã tính cả hao phí. Bếp ăn của một trường nội trú sử dụng là bếp điện với hiệu suất $70%$ và mỗi ngày cần đun $40$ phích nước (bình thuỷ) $1,8text{ lít}$ để sử dụng trong trường. Nhà trường dự định mua ấm điện với hiệu suất $90%$ thì mỗi tháng trong năm 2025 nhà trường sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền điện? Biết rằng trung bình mỗi tháng nhà trường hoạt động $26$ ngày và coi như nhiệt độ nước máy luôn bằng $20^circtext{C}$.
Đáp án: __________

Câu 5. Tính nhiệt lượng $Q$ (theo đơn vị $text{kJ}$) cần cung cấp để làm nóng chảy $100text{ gam}$ nước đá ở $-20^circtext{C}$. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$ và nhiệt dung riêng của nước đá là $2,1.10^3text{ J/kg.K}$.
Đáp án: __________

Câu 6. Người ta thả một cục nước đá khối lượng $80text{ gam}$ ở $0^circtext{C}$ vào một cốc nhôm đựng $0,4text{ kg}$ nước ở $20^circtext{C}$ đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là $0,2text{ kg}$. Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhôm khi cục nước vừa tan hết theo độ $text{C}$ (làm tròn đến hai chữ số thập phân). Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$. Nhiệt dung riêng của nhôm là $880text{ J/kg.K}$ và của nước $4180text{ J/kg.K}$. Bỏ qua sự mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.
Đáp án: __________

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.
Câu 1. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể khí gọi là quá trình
A. đông đặc.
B. nóng chảy.
C. ngưng tụ.
D. thăng hoa.

Câu 2. Nhiệt nóng chảy riêng của vàng là $62,8.10^3text{ J/kg}$. Phát biểu đúng
A. khối vàng cần thu nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ để hoá lỏng.
B. mỗi kg vàng tỏa ra nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ khi hoá lỏng hoàn toàn.
C. khối vàng sẽ tỏa ra nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ khi nóng chảy hoàn toàn.
D. mỗi kg vàng cần thu nhiệt lượng $62,8.10^3text{ J}$ hoá lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
B. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
C. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
D. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.

Câu 4. Biết nhiệt dung riêng của nước là $4180text{ J/kg.K}$ và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$. Nhiệt lượng cần cung cấp cho $1,5text{ kg}$ nước đá ở $0^circtext{C}$ để nó chuyển thành nước ở nhiệt độ $30^circtext{C}$ là
A. $698,1text{ kJ}$.
B. $510text{ kJ}$.
C. $188,1text{ kJ}$.
D. $1530text{ kJ}$.

Câu 5. Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì
A. mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.
B. mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.
C. mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.
D. mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.

Câu 6. Sắp xếp các nhiệt độ sau $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$, $68^circtext{F}$ theo thứ tự tăng dần theo thang đo nhiệt độ Celsius. Thứ tự đúng
A. $68^circtext{F}$, $315text{K}$, $37^circtext{C}$, $345text{K}$.
B. $315text{K}$, $345text{K}$, $37^circtext{C}$, $68^circtext{F}$.
C. $68^circtext{F}$, $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$.
D. $37^circtext{C}$, $315text{K}$, $345text{K}$, $68^circtext{F}$.

Câu 7. Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức
A. $Q = lambda m$.
B. $Q = Lm$.
C. $Q = mcDelta t$.
D. $Q = Delta U – A$.

Câu 8. Nhiệt độ cơ thể người bình thường là $37^circtext{C}$. Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. $310text{K}$.
B. $236text{K}$.
C. $98,6text{K}$.
D. $37text{K}$.

Câu 9. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức $Delta U = A + Q$ của nguyên lí I nhiệt động lực học?
A. Vật nhận công $A lt 0$, vật nhận nhiệt $Q lt 0$.
B. Vật thực hiện công $A gt 0$, vật truyền nhiệt $Q lt 0$.
C. Vật nhận công $A gt 0$, vật nhận nhiệt $Q gt 0$.
D. Vật thực hiện công $A lt 0$, vật truyền nhiệt $Q gt 0$.

Câu 10. Nhiệt nóng chảy $Q$ được xác định theo công thức
A. $Q = Lm$.
B. $Q = frac{m}{lambda}$.
C. $Q = frac{lambda}{m}$.
D. $Q = lambda m$.

Câu 11. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức $Delta U = A + Q$ phải có giá trị là
A. $Q lt 0$ và $A gt 0$.
B. $Q gt 0$ và $A gt 0$.
C. $Q lt 0$ và $A lt 0$.
D. $Q gt 0$ và $A lt 0$.

Câu 12. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử
A. chỉ có lực hút.
B. chỉ có lực đẩy.
C. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.
D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

Câu 13. Khi nấu cơm ta mở nắp vung ra thì thấy bên trong nắp có các giọt nước bám vào là do
A. hơi nước bên ngoài nồi ngưng tụ.
B. hơi nước trong nồi ngưng tụ.
C. hơi nước bên ngoài nồi đông đặc.
D. hạt gạo bị nóng chảy.

Câu 14. Nội năng của một vật là
A. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá truyền nhiệt và thực hiện công.
B. tổng động năng và thế năng của vật.
C. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
D. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Câu 15. Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. $text{J/g.độ}$.
B. $text{kJ/kg.độ}$.
C. $text{J/kg.độ}$.
D. $text{cal/g.độ}$.

Câu 16. Bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới $34^circtext{C}$ và trên $42^circtext{C}$ là vì

A. thủy ngân trong nhiệt kế y tế có giới hạn là $42^circtext{C}$.
B. không thể làm khung nhiệt độ khác.
C. nhiệt độ cơ thể người chỉ nằm trong khoảng từ $35^circtext{C}$ đến $42^circtext{C}$.
D. chỉ ở nhiệt độ này nhiệt kế thủy ngân mới đo chính xác được.

Câu 17. Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học?
A. $Delta U = A$.
B. $A + Q = 0$.
C. $Delta U = A + Q$.
D. $Delta U = Q$.

Câu 18. Đồ thị hình vẽ sau biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nước theo thời gian đun và để nguội. Các đoạn AB và BC ứng với những quá trình nào? Đặc điểm của những quá trình đó? Chọn câu trả lời đúng và đầy đủ nhất.

A. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.
B. Đoạn AB ứng với quá trình nước bay hơi ở nhiệt độ $80^circtext{C}$. Đoạn BC ứng với quá trình bay hơi, nguội dần.
C. Đoạn AB ứng với quá trình nước chưa sôi, không bay hơi. Đoạn BC ứng với quá trình nước nguội dần.
D. Đoạn AB ứng với quá trình nước sôi, nước sôi ở $100^circtext{C}$, thời gian sôi từ phút thứ $0$ đến phút thứ $10$. Đoạn BC ứng với quá trình nước bay hơi sau khi sôi, nước nguội dần từ $100^circtext{C}$ xuống $40^circtext{C}$ trong khoảng thời gian từ phút thứ $10$ đến phút thứ $30$.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Người ta thực hiện công $100text{ J}$ để nén khí trong một xilanh. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng $20text{ J}$.
a) Do khối khí nhận công nên $A lt 0$ và có giá trị là $-100text{ J}$. __________
b) Độ biến thiên nội năng của khí có giá trị là $-80text{ J}$. __________
c) Người ta thực hiện công lên khối khí nên khối khí nhận công. __________
d) Khối khí truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài nên $Q lt 0$ và có giá trị là $-20text{ J}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 2. Để xác định nhiệt dung riêng của nước, có thể tiến hành thí nghiệm theo sơ đồ nguyên lí như hình bên dưới.

a) Biến áp nguồn có nhiệm vụ cung cấp cho mạch một hiệu điện thế. __________
b) Nhiệt lượng kế ngăn cản sự truyền nhiệt của các chất đặt trong bình với môi trường bên ngoài. __________
c) Oát kế dùng để đo thời gian nước sôi. __________
d) Nhiệt lượng tỏa ra trên dây điện trở lớn hơn nhiệt lượng mà nước thu vào. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 3. Người ta thả miếng đồng có khối lượng $2text{ kg}$ vào $2text{ lít}$ nước. Miếng đồng nguội đi từ $80^circtext{C}$ đến $10^circtext{C}$. Lấy $c_{text{Cu}} = 380text{ J/kg.K}$, $c_{text{H}_2text{O}} = 4200text{ J/kg.K}$.
a) Nhiệt lượng mà nước thu vào bằng nhiệt lượng đồng toả ra và bằng $53200text{ J}$. __________
b) Nhiệt lượng tỏa ra của đồng là $53200text{ J}$. __________
c) Khi bỏ miếng đồng vào nước thì nước nóng thêm $63,33^circtext{C}$. __________
d) Tỉ số giữa nhiệt lượng tỏa ra của đồng và nhiệt lượng mà nước thu vào bằng $1$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

Câu 4. Người ta đun sôi $0,5text{ lít}$ nước có nhiệt độ ban đầu $27^circtext{C}$ chứa trong chiếc ấm bằng đồng khối lượng $m_2 = 0,4text{ kg}$. Sau khi sôi được một lúc đã có $0,1text{ lít}$ nước biến thành hơi. Hãy xác định nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm. Biết nhiệt hóa hơi của nước là $2,3.10^6text{ J/kg}$, nhiệt dung riêng của nước và của đồng tương ứng là $c_1 = 4180text{ J/kg.K}$, $c_2 = 380text{ J/kg.K}$.
a) Nhiệt lượng cần cung cấp cho $0,1text{ lít}$ nước hóa hơi là $220000text{ J}$. __________
b) Tổng nhiệt lượng đã cung cấp cho ấm nước để hoá hơi là $393666text{ J}$. __________
c) Độ chênh lệch giữa nhiệt lượng cần cung cấp cho $0,1text{ lít}$ nước hóa hơi và nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ $27^circtext{C}$ đến nhiệt độ sôi $100^circtext{C}$ là $56334text{ J}$. __________
d) Nhiệt lượng cần thiết để đưa ấm từ nhiệt độ $27^circtext{C}$ đến nhiệt độ sôi $100^circtext{C}$ là $163666text{ J}$. __________
Đáp án: Đ|S|Đ|S

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Tỉ số khối lượng phân tử nước $text{H}_2text{O}$ và nguyên tử Cacbon 12 là bao nhiêu?
Đáp án: __________

Câu 2. Tính nhiệt lượng $Q$ (theo đơn vị $text{kJ}$) cần cung cấp để làm nóng chảy $100text{ gam}$ nước đá ở $-20^circtext{C}$. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$ và nhiệt dung riêng của nước đá là $2,1.10^3text{ J/kg.K}$.
Đáp án: __________

Câu 3. Giá điện trung bình năm 2025 là $50text{ đồng/kWh}$ đã tính cả hao phí. Bếp ăn của một trường nội trú sử dụng là bếp điện với hiệu suất $70%$ và mỗi ngày cần đun $40$ phích nước (bình thuỷ) $1,8text{ lít}$ để sử dụng trong trường. Nhà trường dự định mua ấm điện với hiệu suất $90%$ thì mỗi tháng trong năm 2025 nhà trường sẽ tiết kiệm được bao nhiêu tiền điện? Biết rằng trung bình mỗi tháng nhà trường hoạt động $26$ ngày và coi như nhiệt độ nước máy luôn bằng $20^circtext{C}$.
Đáp án: __________

Câu 4. Người ta thả một cục nước đá khối lượng $80text{ gam}$ ở $0^circtext{C}$ vào một cốc nhôm đựng $0,4text{ kg}$ nước ở $20^circtext{C}$ đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là $0,2text{ kg}$. Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhôm khi cục nước vừa tan hết theo độ $text{C}$ (làm tròn đến hai chữ số thập phân). Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là $3,4.10^5text{ J/kg}$. Nhiệt dung riêng của nhôm là $880text{ J/kg.K}$ và của nước $4180text{ J/kg.K}$. Bỏ qua sự mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.
Đáp án: __________

Câu 5. Nhiệt lượng cần để đun sôi $0,02text{ }ell$ nước ở nhiệt độ $37^circtext{C}$, biết nhiệt dung riêng của nước xấp xỉ bằng $4,2text{ kJ/kg.K}$ là bao nhiêu $text{J}$?
Đáp án: __________

Câu 6. Một khối khí được truyền một nhiệt lượng $2000text{ J}$ thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công $1500text{ J}$. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu $text{J}$?
Đáp án: __________

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận