Đề thi giữa kì 1 Tin học 12 năm 2026 THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Tin học
Trường: THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau
Người ra đề: THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi giữa học kì 1
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh 12
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Tin học
Trường: THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau
Người ra đề: THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi giữa học kì 1
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh 12
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 1 Tin học 12 năm 2026 THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau là tài liệu ôn luyện thiết thực dành cho học sinh lớp 12, được THPT Phan Ngọc Hiển – Cà Mau biên soạn cho năm học 2025 – 2026 nhằm phục vụ công tác kiểm tra định kỳ và hỗ trợ học sinh xây dựng lộ trình ôn thi tốt nghiệp THPT hiệu quả. Nội dung đề thi bám sát chương trình Tin học 12 với nhiều chuyên đề quan trọng như cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khai thác thông tin, xử lý dữ liệu và ứng dụng công nghệ thông tin trong thực tiễn học tập cũng như đời sống. Thông qua hệ thống câu hỏi đa dạng từ lý thuyết đến vận dụng, tài liệu giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng phân tích dữ liệu và nâng cao khả năng xử lý câu hỏi nhanh trong các dạng đề giữa kì 1 môn Tin học lớp 12. Đồng thời, đây cũng là nguồn tham khảo hữu ích cho quá trình luyện tập chuyên sâu với nhiều dạng đề lớp 12 môn Tin học giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm và tăng khả năng vận dụng vào các kỳ thi quan trọng.

Tại dethitracnghiem.vn, học sinh có thể trải nghiệm hệ thống luyện đề trực tuyến hiện đại với giao diện thân thiện, dễ thao tác và hỗ trợ làm bài nhiều lần không giới hạn. Sau khi hoàn thành bài kiểm tra, hệ thống sẽ hiển thị đáp án chi tiết giúp học sinh dễ dàng đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực và theo dõi tiến độ học tập qua từng lần luyện tập. Website đặc biệt phù hợp cho học sinh lớp 12 trong giai đoạn tăng tốc ôn thi năm 2026 nhờ kho đề đa dạng cùng hệ thống câu hỏi được phân chia từ cơ bản đến nâng cao. Việc thường xuyên luyện tập với các dạng đề ôn thi lớp 12 sẽ giúp học sinh làm quen cấu trúc đề thực tế, nâng cao kỹ năng vận dụng kiến thức Tin học và tiết kiệm đáng kể thời gian ôn tập hiệu quả.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Sở GD&ĐT Cà Mau

Trường THPT Phan Ngọc Hiển

KIỂM TRA GIỮA KÌ I – NĂM HỌC 2025 – 2026

MÔN: Tin học

Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề 101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phương án nào sau đây KHÔNG là ứng dụng của AI?

A. Onedrive của Microsoft.

B. Siri của Apple.

C. Google Assistant của Google.

D. ChatGPT.

Câu 2. Gia đình em có hai máy tính và một máy in. Bố em có tìm trên Internet và đọc được các thông tin hướng dẫn như sau:

Cài đặt driver máy in trên máy tính A $\rightarrow$ Cài đặt chế độ chia sẻ máy in trên máy tính A $\rightarrow$ Cài đặt driver máy in trên máy tính B $\rightarrow$ Thêm máy in đã chia sẻ trên máy tính B.

Em hãy làm theo và giải thích cho bố quy trình trên thực hiện công việc gì sau đây:

A. Chia sẻ thư mục ở máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

B. Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính B để máy tính A có thể dùng chung.

C. Chia sẻ thư mục ở máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

D. Chia sẻ máy in được kết nối với máy tính A để máy tính B có thể dùng chung.

Câu 3. Loại ứng dụng nào sau đây của “Trí tuệ nhân tạo” có khả năng chuyển đổi ảnh chụp chữ rất khó đọc của một bác sĩ sang dạng văn bản thông dụng, dễ đọc trên máy tính?

A. Điều khiển tự động.

B. Trợ lí ảo.

C. Nhận dạng chữ viết tay.

D. Chẩn đoán bệnh.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về giao thức FTP?

A. Là giao thức để truyền tải tập tin giữa máy tính và máy chủ.

B. Là giao thức để duyệt web.

C. Là giao thức để chia sẻ dữ liệu giữa các máy tính trong cùng mạng LAN.

D. Là giao thức để gửi email.

Câu 5. Giao thức mạng là gì?

A. Tập hợp các quy tắc và quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng.

B. Phần mềm giúp máy tính kết nối với Internet.

C. Thiết bị được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.

D. Loại cáp mạng được sử dụng để kết nối các thiết bị trong mạng.

Câu 6. Phát biểu nào ĐÚNG về khái niệm AI hẹp hoặc AI yếu?

A. Là một hệ thống có khả năng tự học và tự cải thiện qua thời gian mà không cần sự hỗ trợ của con người.

B. Là một hệ thống có khả năng thích nghi và giải quyết được nhiều nhiệm vụ ở các lĩnh vực khác nhau.

C. Là một hệ thống được thiết kế để thực hiện một số nhiệm vụ cụ thể theo những gì đã được học.

D. Là một hệ thống có khả năng tự tạo ra những ý tưởng và sáng kiến mới mà không cần sự hướng dẫn của con người.

Câu 7. Phương án nào sau đây là SAI khi nói về ứng dụng AI?

A. Nhận dạng khuôn mặt.

B. Robot và kỹ thuật điều khiển.

C. Nhận dạng mùi vị.

D. Nhận dạng chữ viết tay.

Câu 8. Phương án nào sau đây là ĐÚNG khi nói về vai trò của Modem?

A. Lưu trữ tạm thời dữ liệu mạng và thực hiện phân phối gói tin đến đích.

B. Chuyển đổi tín hiệu giữa dạng số và dạng tương tự khi truyền dữ liệu.

C. Kết nối các máy tính trong mạng cục bộ thông qua cáp mạng chuyên dụng.

D. Phát tín hiệu không dây và cấp địa chỉ IP cho các thiết bị trong mạng.

Câu 9. Chọn phát biểu KHÔNG phù hợp về địa chỉ IPv4.

A. IPv4 được sử dụng phổ biến nhất trên Internet và trong các mạng máy tính.

B. Địa chỉ IPv4 là loại địa chỉ IP duy nhất.

C. Địa chỉ IPv4 là một tập hợp các số nguyên từ $0$ đến $255$.

D. Địa chỉ IPv4 là một chuỗi $32$-bit được biểu diễn dưới dạng các số thập phân.

Câu 10. Sự phát triển của AI kéo theo nguy cơ cần cảnh báo nào sau đây?

A. Quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.

B. Robot sẽ thống trị thế giới.

C. Con người trở nên lười suy nghĩ hơn.

D. Khó khăn trong việc xây dựng mối quan hệ giữa người với người.

Câu 11. Phương án nào là Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp ứng dụng AI?

A. Robot ChihiraAico.

B. Robot Asimo.

C. Robot Tesla Bot.

D. Robot QRIO.

Câu 12. Đánh giá nào KHÔNG phù hợp về tri thức của ChatGPT?

A. Có khả năng tạo văn bản theo nhiều phong cách khác nhau.

B. Có kiến thức chuyên sâu về nhiều lĩnh vực.

C. Có khả năng trả lời câu hỏi ở nhiều dạng khác nhau.

D. Có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực.

Câu 13. Giao tiếp qua không gian mạng có những ưu điểm gì?

A. Giúp cải thiện khả năng viết.

B. Có thể lưu trữ thông tin dễ dàng.

C. Không cần phải hiểu ngôn ngữ hình thể.

D. Góp phần tạo ra sự cô lập xã hội.

Câu 14. Khi tham gia mua sắm trực tuyến, phương án nào sau đây có thể là nhược điểm của hình thức này?

A. Nguy cơ bị lừa đảo hoặc mất thông tin cá nhân khi thực hiện thanh toán trực tuyến.

B. Không được kiểm tra và đánh giá sản phẩm khi nhận hàng.

C. Sự khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm và so sánh giá cả.

D. Không có dịch vụ chăm sóc khách hàng khi mua sắm trực tuyến.

Câu 15. Phương án nào sau đây là lợi ích của việc chia sẻ máy in trong mạng LAN?

A. Tăng tốc độ in ấn.

B. Đảm bảo an toàn dữ liệu tuyệt đối.

C. Giảm thiểu sự phụ thuộc vào mạng Internet.

D. Tiết kiệm chi phí mua sắm thiết bị.

Câu 16. Tình huống nào sau đây KHÔNG nên áp dụng hình thức hội nghị trực tuyến?

A. Khi cuộc họp cần có chủ tọa điều khiển và những người tham gia chỉ được phát biểu ý kiến nếu chủ tọa cho phép.

B. Khi cuộc họp cần tổ chức với số lượng người tham gia lớn và đến từ nhiều khu vực khác nhau.

C. Khi nội dung cuộc họp là các vấn đề cần được phổ biến cho nhiều người và cần có sự thảo luận.

D. Khi nội dung cuộc họp là các vấn đề nhạy cảm và cần có sự giao tiếp phi ngôn ngữ.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về Router?

A. Router chỉ hoạt động trong mạng nội bộ (LAN).

B. Router không cần cấu hình để hoạt động.

C. Router chỉ hỗ trợ kết nối không dây.

D. Router kết nối các mạng khác nhau và định tuyến gói dữ liệu giữa chúng.

Câu 18. Chức năng chính của Access Point là gì?

A. Chia sẻ file và thư mục giữa các máy tính trong mạng.

B. Kết nối các thiết bị mạng với nhau.

C. Mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi cho mạng LAN.

D. Cung cấp dịch vụ DHCP để cấp địa chỉ IP cho các thiết bị.

Câu 19. Lĩnh vực nào sau đây KHÔNG được phát triển mạnh nhờ ứng dụng của Trí tuệ nhân tạo (AI)?

A. Sản xuất thiết bị tiện ích thông minh.

B. Xây dựng nhà, đường, cầu.

C. Điều khiển tự động.

D. Tài chính ngân hàng.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của giao tiếp trong thế giới ảo?

A. Giao tiếp trong thế giới ảo giúp tạo điều kiện thuận lợi cho việc lưu trữ thông tin.

B. Giao tiếp trong thế giới ảo giúp thuận tiện trong việc truyền tải cảm xúc.

C. Thế giới ảo cung cấp nhiều công cụ giao tiếp đa dạng.

D. Giao tiếp trong thế giới ảo có thể diễn ra mọi lúc, mọi nơi.

Câu 21. Vấn đề nào sau đây có thể gặp phải khi thường xuyên sử dụng thông tin cá nhân của mình để giao tiếp trên không gian mạng?

A. Tạo ra sự phụ thuộc vào giao tiếp trực tiếp.

B. Dễ bị hacker tấn công và đánh cắp thông tin cá nhân.

C. Giảm tốc độ truyền đạt thông tin trong giao tiếp.

D. Hạn chế sự truyền tải cảm xúc và tương tác trực tiếp.

Câu 22. Phương án nào sau đây thể hiện khả năng cảm nhận và hiểu biết môi trường xung quanh của AI?

A. Khả năng học.

B. Khả năng hiểu ngôn ngữ.

C. Khả năng nhận thức.

D. Khả năng suy luận.

Câu 23. Trong lĩnh vực y tế, thành tựu nào sau đây dựa trên sự phát triển của AI?

A. Thanh toán viện phí bằng hình thức chuyển khoản.

B. Đặt lịch khám với chuyên gia bằng sử dụng ứng dụng của bệnh viện trên điện thoại di động.

C. Tra cứu hồ sơ điện tử của bệnh nhân bằng số căn cước công dân.

D. Phần mềm hỗ trợ phân tích hình ảnh X-quang để phát hiện bất thường.

Câu 24. Một trong những rủi ro của giao tiếp qua không gian mạng là gì?

A. Không thể lưu trữ thông tin.

B. Giao tiếp luôn bị gián đoạn.

C. Có thể bị lộ thông tin cá nhân.

D. Không thể giao tiếp bằng hình ảnh.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

a) Trí tuệ nhân tạo tổng quát hay Trí tuệ nhân tạo mạnh có khả năng tự học, tự thích nghi và thực hiện được nhiều công việc giống như con người.

b) Khả năng học là khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.

c) Các dây chuyền lắp ráp là các hệ thống có ứng dụng AI.

d) Các máy tìm kiếm thông tin trên Internet như Google, Bing có thể hiểu yêu cầu tra cứu của người dùng được đưa vào bằng văn bản hay bằng tiếng nói.

Câu 2. Trong hoạt động báo cáo sản phẩm của một môn học, một nhóm học sinh cần thực hiện kết nối máy tính xách tay với ti vi của lớp thông qua Bluetooth để trình chiếu bài thuyết trình và video từ máy tính lên ti vi. Sau đây là các ý kiến thảo luận của nhóm học sinh nói trên về việc kết nối giữa các thiết bị:

a) Ti vi cần phải được kết nối mạng Internet.

b) Khi truyền bằng Bluetooth, nếu ti vi và máy tính ở xa nhau hay giữa hai thiết bị có vật cản thì hiệu quả truyền vẫn không thay đổi.

c) Cần phải có dây cáp giữa ti vi và máy tính.

d) Chỉ có thể kết nối với một số loại ti vi thông minh có hỗ trợ Bluetooth.

Câu 3. Khi nói về bảo mật thông tin cá nhân trên Facebook, những nhận định dưới đây là Đúng hay Sai?

a) Nên sử dụng mật khẩu mạnh và không chia sẻ với bất kỳ ai.

b) Kết bạn với người lạ trên Facebook không ảnh hưởng đến bảo mật thông tin của bạn.

c) Việc bật xác thực hai yếu tố sẽ giúp bảo vệ tài khoản của bạn tốt hơn.

d) Bạn nên công khai mọi thông tin cá nhân trên Facebook để bạn bè dễ liên lạc.

Câu 4. Nhiều lĩnh vực khoa học, công nghệ và đời sống đã và đang nhận được rất nhiều lợi ích từ sự phát triển của AI.

a) Các chuyên gia y tế khẳng định phần mềm IBM Watson for Oncology đã góp phần nâng cao hiệu quả điều trị bệnh gan.

b) AI có khả năng tự động hóa nhiều công việc, điều này làm tăng mối lo ngại về quyền riêng tư có khả năng bị lạm dụng.

c) Trong lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn, AI được sử dụng để mô phỏng và mô hình hóa nhiều hiện tượng xã hội và nhân học.

d) AI tạo sinh tập trung vào việc xây dựng các thuật toán và mô hình có thể tạo nội dung (hình ảnh, âm thanh, văn bản) một cách tự động.

HẾT

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận