Đề Thi Thử Tin Học THPT 2026 – Sở GDĐT Gia Lai là tài liệu ôn tập thuộc môn Tin học lớp 12, được biên soạn nhằm giúp học sinh củng cố kiến thức và làm quen với cấu trúc đề thi tốt nghiệp THPT theo định hướng mới. Bộ đề do Sở GDĐT Gia Lai xây dựng vào năm 2026, với nội dung bám sát chương trình học, tập trung vào các chuyên đề như cơ sở dữ liệu, mạng máy tính, an toàn thông tin và ứng dụng công nghệ số trong thực tiễn. Đây là nguồn tài liệu hữu ích trong hệ thống trắc nghiệm môn Tin học 12, giúp học sinh rèn luyện tư duy logic và nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề.
Đề Thi Thử Tin Học THPT được cung cấp trên nền tảng dethitracnghiem.vn với hệ thống luyện tập trực tuyến hiện đại, hỗ trợ học sinh học tập hiệu quả mọi lúc, mọi nơi. Các câu hỏi được xây dựng theo nhiều cấp độ từ nhận biết đến vận dụng cao, đi kèm đáp án và lời giải chi tiết giúp người học dễ dàng đánh giá năng lực của mình. Ngoài ra, nền tảng còn cung cấp các công cụ theo dõi kết quả học tập và phân tích tiến độ ôn luyện, giúp học sinh xây dựng kế hoạch học tập phù hợp. Đây là tài liệu cần thiết cho quá trình chuẩn bị kỳ thi tốt nghiệp THPT, đặc biệt hữu ích với ôn tập chuẩn bị thi chuyển cấp.
ĐỀ THI
Link PDF (GỒM ĐỀ THI, ĐÁP ÁN):

I. Trắc nghiệm nhiều đáp án
Câu 1: Lựa chọn ngôn ngữ Python hoặc C++ để tìm hiểu đoạn chương trình sau

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị nào sau đây được hiển thị trên màn hình?
A. 11.
B. 13.
C. 14.
D. 12.
Câu 2: Hoạt động nào sau đây đặc trưng cho vai trò của một kĩ sư IoT (Internet of Things)?
A. Thiết lập và vận hành các hệ thống kết nối vật dụng thông minh với mạng Internet để thu thập và xử lý dữ liệu tự động.
B. Chuyên sửa chữa phần cứng của các thiết bị điện tử gia dụng như tivi, tủ lạnh, máy giặt.
C. Thiết kế các giao diện đồ họa và biên tập nội dung video cho các nền tảng mạng xã hội.
D. Xây dựng các mô hình Trí tuệ nhân tạo để thay thế hoàn toàn con người trong việc quản lý dữ liệu.
Câu 3: Một thời khóa biểu được tạo bằng bảng trong HTML. Ô tiêu đề “Lịch học” cần nằm ở hàng đầu tiên và kéo dài qua 2 cột để bao quát các cột “Môn học” và “Thời gian”. Đâu là đoạn mã HTML đúng về chức năng và đúng ngữ nghĩa để tạo ô này?
A.Đáp án A
B.Đáp án B
C.Đáp án C
D.Đáp án D
Câu 4: Để thiết lập đường viền nét liền, độ dày 4 pixel, bao quanh các thẻ tiêu đề < h1 >, đoạn mã CSS nào sau đây là đúng?

A.Đáp án A
B.Đáp án B
C.Đáp án C
D.Đáp án D
Câu 5: Nhận định nào sau đây mô tả chính xác về tác động của Trí tuệ nhân tạo (AI) đối với thị trường lao động trong tương lai?
A. AI chỉ tác động đến lĩnh vực công nghệ thông tin, không ảnh hưởng đến các ngành nghề khác trong xã hội.
B. AI có thể tự vận hành và phát triển hoàn toàn mà không cần sự giám sát của con người trong mọi quy trình sản xuất.
C. AI có xu hướng thay thế các công việc thủ công, lặp lại, đồng thời tạo ra những nghề nghiệp mới liên quan đến dữ liệu và công nghệ AI.
D. AI sẽ loại bỏ hoàn toàn nhu cầu lao động của con người, làm biến mất tất cả các ngành nghề truyền thống.
Câu 6: Trong ngành Công nghệ thông tin, công việc nào sau đây có nhiệm vụ bảo vệ dữ liệu và hệ thống trước các cuộc tấn công mạng ngày càng tinh vi?
A. Quản trị mạng.
B. Sửa chữa và bảo trì máy tính.
C. Phân tích và xử lí dữ liệu.
D. Bảo mật hệ thống thông tin.
Câu 7: Thuật ngữ nào sau đây dùng để chỉ nhà cung cấp dịch vụ Internet, giúp cá nhân và tổ chức kết nối với mạng Internet toàn cầu?
A. IP.
B. TCP.
C. ISP.
D. HTTP.
Câu 8: Trong các phát biểu sau, đâu là phát biểu không đúng về chức năng của thiết bị Switch?
A. Quản lí lưu lượng dữ liệu giữa các thiết bị trong mạng để tránh xung đột.
B. Kết nối các thiết bị trong mạng nội bộ theo mô hình hình sao.
C. Định tuyến các gói tin giữa các mạng khác nhau.
D. Giúp tăng hiệu quả truyền dữ liệu trong mạng nội bộ giữa các thiết bị.
Câu 9: Trong bộ giao thức TCP/IP, chức năng nào sau đây thuộc về giao thức IP?
A. Xác định địa chỉ máy gửi, địa chỉ máy nhận và lựa chọn đường đi cho gói tin.
B. Kiểm soát tốc độ truyền dữ liệu để tránh gây quá tải cho máy nhận.
C. Thiết lập kết nối và bảo đảm dữ liệu được truyền tin cậy.
D. Đánh số thứ tự các gói tin để ghép lại đúng dẫn ở máy nhận.
Câu 10: Nhận định nào sau đây là sai khi phát biểu về tác động và ứng dụng của công nghệ thông tin trong các hoạt động kinh tế – xã hội hiện nay?
A. Trong lĩnh vực lưu trữ, công nghệ điện toán đám mây cho phép người dùng truy cập và làm việc với dữ liệu ở bất cứ đâu, nhưng khi xóa dữ liệu chỉ duy nhất một thiết bị đã đăng ký ban đầu được phép thực hiện.
B. Trong bảo vệ môi trường, các ứng dụng di động có thể thu thập dữ liệu về chất lượng không khí từ cộng đồng để đưa ra những cảnh báo kịp thời về mức độ ô nhiễm.
C. Trong lĩnh vực thương mại, các thuật toán Trí tuệ nhân tạo (AI) có khả năng phân tích hành vi mua sắm của khách hàng để gợi ý những sản phẩm phù hợp với sở thích cá nhân.
D. Trong bảo mật thông tin, các hệ thống camera giám sát tích hợp nhận diện khuôn mặt giúp tăng cường khả năng kiểm soát an ninh tại các khu vực công cộng và tòa nhà.
Câu 11: Thuộc tính CSS nào sau đây làm phần tử hiển thị trên cùng một dòng thay vì chiếm toàn bộ chiều ngang?
A. div{display: block;}
B. div{display: none;}
C. div{display: inline;}
D. div{text-align: center;}
Câu 12: Thẻ HTML nào sau đây được dùng để chèn tệp âm thanh vào trang web?
A. img
B. audio
C. ul
D. br
Câu 13: Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên các quy tắc lập trình cố định mà không sử dụng Trí tuệ nhân tạo?
A. Phần mềm nhận diện khuôn mặt để mở khóa điện thoại thông minh.
B. Hệ thống gợi ý phim trên Netflix dựa trên sở thích người dùng.
C. Nồi cơm điện tự động ngắt điện khi nước cạn dựa trên rơ-le nhiệt.
D. Chatbot tự động trả lời khách hàng theo ngữ cảnh linh hoạt.
Câu 14: Khi thiết kế biểu mẫu đăng nhập cho website, cần tạo ô nhập mật khẩu để kí tự nhập vào được ẩn nhằm bảo mật thông tin người dùng. Đoạn mã HTML nào sau đây là đúng?

A.Đáp án A
B.Đáp án B
C.Đáp án C
D.Đáp án D
Câu 15: Chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để xem xét đoạn chương trình (Python: a = [11, 2, 23, 4, 35]; i = 0; counts = 0; while i < 5: if a[i] % 2 == 1: counts += 1; i += 1; print(counts)):
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 16: Để thiết lập chữ in nghiêng cho văn bản, thuộc tính CSS nào sau đây được sử dụng?
A. font-family
B. font-style
C. font-weight
D. text-align
Câu 17: Hành động nào sau đây thể hiện sự ứng xử nhân văn và có văn hóa khi tham gia thảo luận trong một nhóm học tập trên mạng xã hội?
A. Luôn kiểm chứng tính xác thực của thông tin trước khi chia sẻ và sử dụng ngôn ngữ lịch sự, tôn trọng người khác khi tranh luận.
B. Tự ý đăng ảnh chụp màn hình thông tin cá nhân của thành viên khác khi họ có quan điểm trái ngược với mình để gây áp lực.
C. Chia sẻ lại những tin nhắn riêng tư của một bạn khác vào nhóm để mọi người cùng góp ý về lỗi sai của bạn đó.
D. Sử dụng những từ ngữ lóng, ẩn dụ mang tính châm chọc để làm giảm uy tín của những người không cùng ý kiến trong nhóm.
Câu 18: Thẻ HTML nào sau đây được dùng để khai báo tiêu đề hiển thị trên tab trình duyệt của trang web?
A. ol
B. title
C. video
D. h1
Câu 19: Khi gặp nội dung giả mạo trên mạng xã hội, hành động nào sau đây là đúng?
A. Chia sẻ lại để mọi người cùng biết.
B. Bình luận trực tiếp để tranh luận.
C. Không tương tác hoặc chia sẻ.
D. Tải về và chỉnh sửa lại để phản bác.
Câu 20: Phương án nào sau đây nêu đúng chức năng chính của Router?
A. Chuyển đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự và ngược lại.
B. Cung cấp kết nối Internet không dây cho các thiết bị.
C. Kết nối các thiết bị trong cùng một mạng LAN.
D. Định tuyến và chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng khác nhau.
Câu 21: Khi thực hiện đoạn mã HTML sau, dòng chữ “ĐẠI NGÀN CHẠM BIẾN XANH!” sẽ được hiển thị trên trình duyệt theo định dạng nào dưới đây?
A. Màu xanh dương, in đậm và nền vàng.
B. Màu xanh dương, in đậm và nền đỏ.
C. Màu đỏ, in đậm và nền xanh dương.
D. Màu đỏ, nền vàng và in đậm.
Câu 22: Bạn X đặt mua một chiếc áo sơ mi qua mạng, nhưng khi nhận hàng thì phát hiện áo khác chất liệu so với quảng cáo. Thay vì đăng bài chỉ trích gay gắt lên trang cá nhân, X đã nhắn tin riêng cho shop để yêu cầu đổi trả và nhận được sự hỗ trợ nhiệt tình. Cách xử lý của X thể hiện điều gì trong ứng xử nhân văn trên môi trường mạng?
A. Việc không tuân thủ các quy định pháp luật về thương mại điện tử hiện hành.
B. Khả năng làm chủ hành vi, giải quyết mâu thuẫn một cách văn minh và tôn trọng.
C. Sự nhu nhược khi không dám đấu tranh bảo vệ quyền lợi người mua hàng.
D. Sự lãng phí thời gian vì các shop online thường không giải quyết khiếu nại riêng.
Câu 23: Nguyên lý hoạt động nào dưới đây mô tả khái quát về Trí tuệ nhân tạo (AI)?
A. AI hoàn toàn không liên quan đến việc mô phỏng trí tuệ con người.
B. AI chủ yếu được thiết kế để phản hồi các cuộc trò chuyện của con người.
C. AI chỉ có thể thực hiện những hành động đơn giản của trí tuệ con người.
D. AI hoạt động dựa trên việc mô phỏng một số khả năng trí tuệ của con người.
Câu 24: Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc các lĩnh vực nghiên cứu cốt lõi của Trí tuệ nhân tạo (AI)?
A. Thị giác máy tính.
B. Học máy.
C. Phần cứng máy tính.
D. AI tạo sinh.
II. Trắc nghiệm đúng sai
A. Phần chung
Câu 1: Phòng Tin học của một trường THPT có 45 máy tính và 01 máy chủ được kết nối thành mạng nội bộ (mạng LAN). Hiện tại, phòng máy này chưa được kết nối Internet. Khi thảo luận về khả năng hoạt động của mạng, một nhóm học sinh đưa ra các nhận xét sau:
a) Để mạng LAN này hoạt động, mỗi máy tính bắt buộc phải được gắn một địa chỉ IP tĩnh và không thể thay đổi.
A. Đúng
B. Sai
b) Trong mạng LAN, máy in kết nối với máy chủ có thể được chia sẻ để các máy tính khác cùng sử dụng.
A. Đúng
B. Sai
c) Các máy tính trong phòng vẫn có thể gửi tài liệu cho nhau thông qua các thư mục chia sẻ (Shared Folders).
A. Đúng
B. Sai
d) Vì không có mạng Internet nên địa chỉ MAC (địa chỉ vật lí) của các máy tính trong phòng sẽ không tồn tại.
A. Đúng
B. Sai
Câu 2: Trong giờ thực hành, một nhóm học sinh được giao thiết kế cơ sở dữ liệu quản lý hoạt động mượn trả sách của thư viện trường. Nhóm học sinh đó đã thiết kế cơ sở dữ liệu với 3 bảng như sau:
– SACH (maSach, tenSach, tacGia, theLoai): lưu thông tin mã sách, tên sách, tác giả, thể loại; mỗi quyển sách có một mã sách là duy nhất.
– BANDOC (maBD, hoTen, lop, ngaySinh): lưu thông tin mã bạn đọc, họ tên, lớp, ngày sinh của bạn đọc; mỗi bạn đọc có một mã bạn đọc duy nhất.
– MUONTRA (maSach, maBD, ngayMuon, soLuong, ngayTra): lưu thông tin mã sách, mã bạn đọc, ngày mượn, số lượng, ngày trả.
Các bạn trong nhóm đưa ra các nhận định về thiết kế này như sau:
a) Trong bảng MUONTRA, chỉ cần trường maBD làm khóa chính là đủ để xác định duy nhất mỗi lần mượn sách.
A. Đúng
B. Sai
b) Để đưa ra danh sách các cuốn sách mà học sinh có tên “Lê Văn A” đã mượn, truy vấn cần liên kết bảng SACH với MUONTRA qua maSach và bảng BANDOC với MUONTRA qua maBD.
A. Đúng
B. Sai
c) Trong bảng SACH, trường maSach đóng vai trò là khóa chính để phân biệt các cuốn sách khác nhau.
A. Đúng
B. Sai
d) Trong phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu, để lọc danh sách gồm: Họ tên và số lượng sách đã mượn chỉ cần sử dụng duy nhất bảng BANDOC.
A. Đúng
B. Sai
B. Khoa học máy tính
Câu 3: Một nhóm nghiên cứu muốn xây dựng hệ thống Trí tuệ nhân tạo (AI) để dự đoán nguy cơ phụ thuộc mạng xã hội ở học sinh THPT. Nhóm đã thu thập dữ liệu khảo sát từ 8.000 học sinh, bao gồm thời gian sử dụng mạng xã hội mỗi ngày, mức độ ảnh hưởng đến học tập và đánh giá của chuyên gia tâm lý về việc học sinh đó có dấu hiệu phụ thuộc mạng xã hội hay không. Kết quả khảo sát cho thấy khoảng 30% học sinh được đánh giá có nguy cơ phụ thuộc mạng xã hội. Trong quá trình thảo luận, một số thành viên đưa ra các nhận định sau:
a) Dữ liệu khảo sát cần được xử lí hoặc loại bỏ các thông tin bất thường trước khi sử dụng để huấn luyện mô hình.
A. Đúng
B. Sai
b) Đánh giá của chuyên gia tâm lý về việc học sinh có dấu hiệu phụ thuộc mạng xã hội hay không được sử dụng làm nhãn cho dữ liệu huấn luyện mô hình.
A. Đúng
B. Sai
c) Do đây là bài toán phân loại nên mô hình học không giám sát phù hợp để xây dựng hệ thống dự đoán.
A. Đúng
B. Sai
d) Nếu mô hình luôn dự đoán tất cả học sinh đều “không có nguy cơ”, mô hình vẫn có thể đạt độ chính xác 100%.
A. Đúng
B. Sai
Câu 4: Cho hàm sau đây được viết bằng ngôn ngữ lập trình Python và C++, trong đó mảng A được sắp xếp theo thứ tự không giảm:
Sau khi chọn một trong hai ngôn ngữ Python hoặc C++ để tìm hiểu hàm trên, một số học sinh đưa ra các nhận định sau:
a) Thuật toán trên chỉ hoạt động đúng khi mảng A được sắp xếp theo thứ tự không giảm.
A. Đúng
B. Sai
b) Với mảng A gồm n phần tử, trong trường hợp x tồn tại trong mảng, số lần lặp của vòng lặp while không vượt quá [log₂n]+1.
A. Đúng
B. Sai
c) Nếu giá trị x không tồn tại trong mảng A thì vòng lặp while luôn thực hiện đúng n lần.
A. Đúng
B. Sai
d) Nếu n=7 và mảng A là (1, 3, 5, 7, 9, 11, 13), x=7 thì hàm trả về giá trị 4.
A. Đúng
B. Sai
C. Tin học ứng dụng
Câu 5: Một nhóm học sinh đang thiết kế một website bằng công cụ trực tuyến để báo cáo dự án “Bảo tồn văn hóa địa phương”. Website có các trang chính: Giới thiệu, Hình ảnh di sản, Bản đồ tham quan và Liên hệ. Nhóm dự định tích hợp bản đồ số và các biểu mẫu khảo sát trực tuyến vào trang web. Dưới đây là các nhận xét của nhóm về quá trình thực hiện:
a) Việc đặt tên các trang trong menu điều hướng nên ngắn gọn và phản ánh đúng nội dung bên trong để giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm thông tin.
A. Đúng
B. Sai
b) Để trang web hiển thị tốt và chuyên nghiệp trên cả máy tính và điện thoại di động, nhóm cần phải thiết kế hai phiên bản website hoàn toàn độc lập với hai địa chỉ tên miền khác nhau.
A. Đúng
B. Sai
c) Để thay đổi giao diện chung của toàn bộ website (màu sắc, phông chữ) một cách nhanh chóng, ta có thể lựa chọn các “Chủ đề” (Themes) có sẵn trong công cụ tạo website.
A. Đúng
B. Sai
d) Khi muốn thu thập ý kiến đóng góp của người xem, nhóm bắt buộc phải tự lập trình một hệ thống lưu trữ dữ liệu riêng chứ không thể nhúng biểu mẫu từ bên thứ ba (như Google Forms).
A. Đúng
B. Sai
Câu 6: Một cửa hàng kinh doanh thiết bị điện tử quản lý dữ liệu bằng cơ sở dữ liệu quan hệ gồm các bảng sau:
– MATHANG (maMH, tenMH, donGia, maLoai): lưu thông tin mã hàng hóa, tên hàng hóa, đơn giá, mã loại của mặt hàng.
– LOAIHANG (maLoai, tenLoai): lưu thông tin mã loại và tên loại hàng (như Laptop, Điện thoại, Phụ kiện).
– CHITIET_HOADON (maHD, maMH, soLuong, donGiaBan): lưu chi tiết các mặt hàng trong từng hóa đơn.
Biết rằng mỗi mặt hàng thuộc về một loại hàng duy nhất và một loại hàng có thể chứa nhiều mặt hàng. Dưới đây là các ý kiến trao đổi của nhóm kỹ thuật:
a) Trong bảng MATHANG, mỗi hàng đại diện cho một mặt hàng cụ thể và được gọi là một bản ghi (record).
A. Đúng
B. Sai
b) Trường maLoai trong bảng MATHANG đóng vai trò là khóa ngoài để thiết lập mối liên kết với bảng LOAIHANG.
A. Đúng
B. Sai
c) Khi cần thay đổi tên của một loại hàng (ví dụ từ “Phụ kiện” thành “Linh kiện”), ta chỉ cần cập nhật duy nhất một bản ghi tại bảng LOAIHANG mà không cần sửa đổi thông tin ở bảng MATHANG.
A. Đúng
B. Sai
d) Câu lệnh SQL dưới đây được dùng để thống kê tổng số lượng bán ra của mặt hàng có mã ‘MH01’:
`SELECT SUM(SoLuong) FROM MATHANG WHERE MaMH = ‘MH01’;`
A. Đúng
B. Sai
