Đề thi cuối kì 1 Tin học 11 năm 2025 – 2026 THPT Lê Trọng Tấn – TPHCM là tài liệu ôn luyện chất lượng dành cho học sinh lớp 11, được THPT Lê Trọng Tấn – TPHCM biên soạn cho năm học 2025 – 2026 nhằm phục vụ công tác kiểm tra đánh giá cuối học kỳ và hỗ trợ học sinh củng cố kiến thức theo chương trình giáo dục phổ thông mới. Nội dung đề thi bám sát chương trình Tin học 11 với các chuyên đề trọng tâm như dữ liệu và cơ sở dữ liệu, lập trình, thuật toán, cấu trúc dữ liệu, xử lý thông tin, ứng dụng công nghệ số và giải quyết các bài toán thực tiễn. Hệ thống câu hỏi được xây dựng theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng cao giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng lập trình, phân tích dữ liệu và nâng cao hiệu quả làm bài trong các dạng đề thi học kì 1 lớp 11 môn Tin học. Đồng thời, đây cũng là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích với nhiều dạng đề Tin học lớp 11 giúp học sinh củng cố kiến thức trọng tâm, phát triển năng lực số và chuẩn bị tốt cho các kỳ kiểm tra quan trọng.
Tại dethitracnghiem.vn, học sinh có thể trải nghiệm hệ thống luyện đề trực tuyến hiện đại với giao diện thân thiện, dễ sử dụng và hỗ trợ làm bài nhiều lần không giới hạn. Sau khi hoàn thành bài kiểm tra, hệ thống sẽ hiển thị đáp án chi tiết giúp các em dễ dàng đối chiếu kết quả, đánh giá năng lực và theo dõi quá trình tiến bộ qua từng lần luyện tập. Website đặc biệt phù hợp cho học sinh lớp 11 trong năm học 2025 – 2026 nhờ kho đề đa dạng cùng hệ thống câu hỏi được phân hóa từ lý thuyết cơ bản đến các bài tập vận dụng thực tiễn. Việc thường xuyên luyện tập với các dạng đề ôn thi lớp 11 sẽ giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi thực tế, nâng cao khả năng vận dụng kiến thức Tin học và tối ưu hóa thời gian ôn tập hiệu quả.
ĐỀ THI
LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT LÊ TRỌNG TẤN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – LỚP 11
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: TIN HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 03 trang)
Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………………
MÃ ĐỀ: 101
—
PHẦN I. (5 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm có nhiều phương án lựa chọn.
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi chỉ có một phương án đúng.
Câu 1. Là một dịch vụ lưu trữ trực tuyến lớn nhất của Việt Nam hiện nay là:
A. google.
B. Zalo.
C. Onedrive.
D. Fshare.
Câu 2. Điện thoại thông minh được dùng hệ Android đầu tiên:
A. Samsung.
B. Iphone.
C. HTC dream.
D. Nokia.
Câu 3. Bộ thông tin và truyền thông ban hành quy tắc ứng xử trên mạng vào ngày tháng năm nào?
A. 17/6/2019.
B. 17/6/2020.
C. 17/6/2021.
D. 17/6/2022.
Câu 4. Là thành phần cơ bản thực hiện mọi tính toán trong máy tính là:
A. Cổng logic.
B. CPU.
C. RAM.
D. ROM.
Câu 5. Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?
A. Đĩa cứng.
B. CPU.
C. RAM.
D. ROM.
Câu 6. Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường có các mục nào sau đây?
A. Hướng dẫn an toàn (Safety).
B. Xử lí sự cố (Troubleshooting).
C. Lắp đặt (Setup).
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 7. Thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số là:
A. Tốc độ CPU.
B. Độ dài đường chéo màn hình.
C. Dung lượng RAM.
D. Dung lượng lưu trữ.
Câu 8. Đóng vai trò là bộ não của máy tính:
A. CPU.
B. RAM.
C. ROM.
D. USB.
Câu 9. Thông số kĩ thuật của CPU gồm những yếu tố nào?
A. Tốc độ và số lượng nhân.
B. Dung lượng và loại ổ cứng.
C. Độ phân giải và kích thước màn hình.
D. Hệ điều hành và RAM.
Câu 10. Một triệu điểm ảnh là:
A. 1 megapixel.
B. 10 megapixel.
C. 100 megapixel.
D. 1000 megapixel.
Câu 11. Các phiên bản Windows đầu tiên chạy trên nền tảng của:
A. macOS.
B. LINUX.
C. UNIX.
D. MS DOS.
Câu 12. Người nào có vai trò quan trọng trong việc phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính?
A. Người lập trình.
B. Người quản trị CSDL.
C. Người bán hàng.
D. Người dùng cuối.
Câu 13. Trong CSDL đang làm việc, để tạo một bảng mới bằng cách tự thiết kế, thì thao tác thực hiện nào sau đây là đúng?
A. Create \ Table design.
B. Create \ Query design.
C. Create \ Form design.
D. Create \ Report design.
Câu 14. Data Type có nghĩa là gì?
A. Kiểu dữ liệu.
B. Mô tả.
C. Độ rộng trường.
D. Tên trường.
Câu 15. Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết… nên chọn kiểu dữ liệu nào?
A. Number.
B. Short Text.
C. Auto Number.
D. Yes/No.
Câu 16. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?
A. Number.
B. Short Text.
C. Autonumber.
D. Date/Time.
Câu 17. Giấy phép phần mềm công cộng viết tắt là gì?
A. GNU GPL.
B. FOSS.
C. GPL.
D. GIPL.
Câu 18. Adroid 13 được phát hành vào năm nào?
A. 2019.
B. 2020.
C. 2021.
D. 2022.
Câu 19. Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:
A. SQL.
B. Access.
C. Foxpro.
D. Java.
Câu 20. Phần mềm nào không phải là phần mềm thuộc OpenOffice?
A. Word.
B. Writer.
C. Cacl.
D. Impress.
—
PHẦN II. (2 điểm) Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Học sinh trả lời từ câu 21 đến câu 22. Trong mỗi ý a), b), c) hoặc d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 21. Đặc điểm nào thể hiện hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ ba là đúng, sai:
a) Máy tính thế hệ thứ ba không có hệ điều hành.
b) Hệ điều hành tương ứng với mỗi loại máy tính: cá nhân và siêu máy tính.
c) Hệ điều hành theo chế độ đa nhiệm, cho phép tại mỗi thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện.
d) Hệ điều hành tại mỗi thời điểm chỉ cho phép thực hiện một chương trình của người dùng.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là đúng sai về khái niệm Cơ sở dữ liệu (CSDL):
a) Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin của một tổ chức, được lưu trên máy tính, để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
b) Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh… của một chủ thể nào đó.
c) Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
d) Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
—
PHẦN III: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Những dấu hiệu để phát hiện lừa đảo qua mạng?
Câu 2 (1,5 điểm). Nêu chức năng của CPU?
—
———- HẾT ———-
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
