Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 4

Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 khoa học máy tính
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tin học 11 khoa học máy tính
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 4 giúp học sinh khám phá cấu tạo, nguyên lí phối hợp và chức năng của các bộ phận bên trong máy tính. Nội dung Bài 4: Bên trong máy tính thuộc sách Kết nối tri thức tập trung giới thiệu bộ xử lí trung tâm, bộ nhớ trong, bộ nhớ ngoài, bo mạch chủ và những thành phần hỗ trợ trao đổi dữ liệu. Học sinh sẽ hiểu CPU thực hiện lệnh thông qua bộ điều khiển, bộ số học và logic; RAM lưu tạm thời chương trình, dữ liệu đang xử lí; ROM chứa thông tin cần thiết khi khởi động. Nội dung Tin học 11 sách Kết nối tri thức còn làm rõ đơn vị đo dung lượng, tốc độ xử lí, kiến trúc lưu trữ và vai trò của đường truyền dữ liệu. Qua việc đọc thông số thiết bị, người học có thể so sánh cấu hình, giải thích ảnh hưởng của từng linh kiện đến hiệu năng và nhận biết nguyên tắc kết nối cơ bản. Kiến thức này tạo nền tảng để sử dụng, bảo quản và nâng cấp máy tính hợp lí.

Bài tập trắc nghiệm Tin học 11 Khoa học máy tính Kết nối tri thức – Bài 4 trên dethitracnghiem được làm mới theo chương trình năm học 2026–2027 và những dạng đề mới nhất. Hệ thống bài tập trắc nghiệm lớp 11 bao quát cấu tạo CPU, chức năng RAM, ROM, thiết bị lưu trữ, bo mạch chủ cùng các đơn vị đo thông dụng. Học sinh có thể thực hiện đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, rèn kỹ năng đọc cấu hình, so sánh linh kiện và xác định thành phần phù hợp với từng nhiệm vụ. Nội dung được cập nhật thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực phân tích hệ thống và vận dụng kiến thức phần cứng vào thực tiễn. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí giúp người học biết kết quả mà không phải chờ đợi. Mỗi câu đều có đáp án và lời giải chi tiết, giải thích chức năng của linh kiện, mối liên hệ giữa các thông số và nguyên nhân một lựa chọn đúng hoặc chưa phù hợp.

ĐỀ THI

Câu 1: Các thiết bị bên trong máy tính thường được gắn trên bộ phận nào?
A. Màn hình.
B. Bàn phím.
C. Bảng mạch chính.
D. Vỏ nguồn.

Câu 2: CPU là tên viết tắt của thành phần nào?
A. Bộ xử lí trung tâm.
B. Bộ nhớ truy cập nhanh.
C. Bộ điều khiển ngoại vi.
D. Bộ lưu trữ trung tâm.

Câu 3: Hai bộ phận chính của CPU được nêu trong bài là gì?
A. RAM và ROM.
B. Cache và ổ cứng.
C. Thanh ghi và RAM.
D. ALU và bộ điều khiển.

Câu 4: ALU đảm nhiệm công việc nào?
A. Lưu dữ liệu lâu dài.
B. Thực hiện phép toán số học và logic.
C. Điều khiển thiết bị nhập liệu.
D. Cung cấp điện cho máy tính.

Câu 5: Bộ điều khiển của CPU có nhiệm vụ nào?
A. Lưu toàn bộ dữ liệu người dùng.
B. Thay thế bộ nhớ trong của máy.
C. Phối hợp hoạt động của các thiết bị.
D. Tăng dung lượng của ổ đĩa.

Câu 6: Tốc độ đồng hồ CPU thường được đo bằng đơn vị nào?
A. GB.
B. MB/s.
C. DPI.
D. GHz.

Câu 7: Một CPU 3 GHz nhận khoảng bao nhiêu tỉ xung trong một giây?
A. 3 tỉ xung.
B. 300 triệu xung.
C. 30 tỉ xung.
D. 3 triệu xung.

Câu 8: Thanh ghi trong CPU có đặc điểm nào?
A. Lưu dữ liệu lâu dài khi mất điện.
B. Lưu tạm lệnh và dữ liệu đang xử lí.
C. Có dung lượng lớn hơn ổ cứng.
D. Nằm bên ngoài bộ xử lí trung tâm.

Câu 9: Bộ nhớ cache có vai trò chính nào?
A. Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn.
B. Thay thế toàn bộ bộ nhớ RAM.
C. Kết nối CPU với màn hình.
D. Giúp CPU truy cập dữ liệu nhanh.

Câu 10: CPU đa lõi có ưu điểm nào?
A. Luôn có xung nhịp cao gấp nhiều lần.
B. Không cần sử dụng bộ nhớ RAM.
C. Có thể xử lí song song nhiều công việc.
D. Lưu được dữ liệu khi máy mất điện.

Câu 11: RAM được sử dụng chủ yếu để làm gì?
A. Lưu chương trình khởi động cố định.
B. Lưu tạm dữ liệu khi chương trình chạy.
C. Lưu tệp lâu dài sau khi tắt máy.
D. Điều khiển các cổng kết nối ngoài.

Câu 12: Điều gì xảy ra với dữ liệu trong RAM khi tắt máy?
A. Dữ liệu bị mất.
B. Dữ liệu chuyển sang ROM.
C. Dữ liệu được giữ nguyên.
D. Dữ liệu chuyển vào CPU.

Câu 13: ROM có đặc điểm nào?
A. Có thể ghi xóa thường xuyên như RAM.
B. Mất toàn bộ dữ liệu khi tắt máy.
C. Chỉ dùng để lưu tệp người dùng.
D. Giữ dữ liệu khi không có nguồn điện.

Câu 14: Chương trình khởi động máy thường được lưu ở đâu?
A. Bộ nhớ cache.
B. Thanh ghi CPU.
C. Bộ nhớ ROM.
D. Bộ nhớ RAM.

Câu 15: Dung lượng RAM thường được đo bằng đơn vị nào?
A. GB.
B. GHz.
C. PPI.
D. FPS.

Câu 16: Thời gian truy cập bộ nhớ phản ánh đặc điểm nào?
A. Lượng dữ liệu tối đa có thể lưu.
B. Thời gian cần để đọc hoặc ghi.
C. Số lõi của bộ xử lí trung tâm.
D. Số phép toán logic được hỗ trợ.

Câu 17: So với RAM, bộ nhớ ngoài thường có đặc điểm nào?
A. Nhanh hơn nhưng dung lượng nhỏ hơn.
B. Mất dữ liệu ngay khi tắt nguồn.
C. Dung lượng lớn nhưng truy cập chậm hơn.
D. Chỉ lưu được chương trình khởi động.

Câu 18: Thiết bị nào thuộc bộ nhớ ngoài?
A. Thanh ghi.
B. Cache.
C. RAM.
D. Ổ SSD.

Câu 19: Cổng logic chỉ nhận và cho ra loại giá trị nào?
A. Các số thực bất kì.
B. Các giá trị logic 0 và 1.
C. Các kí tự văn bản.
D. Các giá trị từ 0 đến 9.

Câu 20: Phép AND cho kết quả 1 trong trường hợp nào?
A. Cả hai đầu vào đều bằng 1.
B. Ít nhất một đầu vào bằng 1.
C. Hai đầu vào có giá trị khác nhau.
D. Cả hai đầu vào đều bằng 0.

Câu 21: Phép OR cho kết quả 0 trong trường hợp nào?
A. Có đúng một đầu vào bằng 1.
B. Cả hai đầu vào đều bằng 1.
C. Cả hai đầu vào đều bằng 0.
D. Hai đầu vào có giá trị khác nhau.

Câu 22: Phép NOT biến đầu vào 0 thành giá trị nào?
A. Giá trị 0.
B. Giá trị -1.
C. Giá trị không xác định.
D. Giá trị 1.

Câu 23: Phép XOR cho kết quả 1 trong trường hợp nào?
A. Hai đầu vào có giá trị khác nhau.
B. Cả hai đầu vào đều bằng 1.
C. Cả hai đầu vào đều bằng 0.
D. Ít nhất một đầu vào bằng 0.

Câu 24: Với x = 1 và y = 0, giá trị của x AND y là bao nhiêu?
A. Không xác định.
B. 0.
C. 1.
D. 10.

Câu 25: Với x = 1 và y = 0, giá trị của x XOR y là bao nhiêu?
A. 0.
B. 10.
C. Không xác định.
D. 1.

Câu 26: Phép cộng nhị phân 1 + 1 cho kết quả nào?
A. Tổng 1, nhớ 0.
B. Tổng 1, nhớ 1.
C. Tổng 0, nhớ 1.
D. Tổng 0, nhớ 0.

Câu 27: Mạch cộng hai số nhị phân một bit không nhớ cần các cổng nào?
A. AND và NOT.
B. XOR và AND.
C. OR và NOT.
D. XOR và OR.

Câu 28: Thực hiện phép cộng nhị phân 1010 + 0101 được kết quả nào?
A. 1111.
B. 1101.
C. 1001.
D. 1011.

Câu 29: Thực hiện phép cộng nhị phân 1001 + 1011 được kết quả nào?
A. 10010.
B. 10100.
C. 10100.
D. 11000.

Câu 30: Máy có CPU nhanh nhưng RAM quá ít khi chạy nhiều ứng dụng sẽ gặp tình trạng nào?
A. ROM tự động tăng dung lượng.
B. CPU chuyển thành bộ nhớ ngoài.
C. Ổ đĩa ngừng lưu dữ liệu lâu dài.
D. Hiệu năng giảm do thiếu bộ nhớ làm việc.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận