Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 11 Global Success Unit 1

Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 giúp học sinh củng cố kiến thức ngôn ngữ gắn với sức khỏe, thể lực và thói quen sống tích cực. Với chủ đề A Long and Healthy Life, Unit 1 mở rộng vốn từ về dinh dưỡng, vận động, phòng bệnh và những yếu tố ảnh hưởng đến tuổi thọ. Người học sẽ phân biệt quá khứ đơn với hiện tại hoàn thành dựa trên thời gian, trải nghiệm và kết quả còn liên quan đến hiện tại. Chuyên đề Tiếng Anh 11 Global Success cũng hướng dẫn phát âm dạng mạnh, dạng yếu của trợ động từ; đọc bài viết về cuộc sống khỏe mạnh; nghe chương trình trao đổi về thực phẩm. Các hoạt động nói tập trung vào việc chỉ dẫn một bài tập, trong khi phần viết yêu cầu tạo tin nhắn ngắn, rõ ràng. Học sinh đồng thời luyện cách đề nghị giúp đỡ và phản hồi lịch sự, qua đó sử dụng tiếng Anh tự nhiên hơn trong những tình huống chăm sóc sức khỏe.

Tại dethitracnghiem, Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 được cập nhật cho năm học 2026–2027 với hệ thống câu hỏi và dạng đề mới nhất. Kho trắc nghiệm lớp 11 quy tụ nhiều đề thi đã qua chọn lọc, sắp xếp theo môn học và cấp độ để học sinh thuận tiện lựa chọn. Riêng nội dung tiếng Anh của Unit này bao quát từ vựng sức khỏe, cách dùng quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành, phát âm trợ động từ, đọc hiểu và chức năng giao tiếp. Người học có thể làm đề hoặc luyện bài trực tuyến để ôn thi dễ dàng, kiểm tra riêng từng phần kiến thức và nhận biết nội dung chưa nắm chắc. Câu hỏi được rà soát, bổ sung thường xuyên, bám sát định hướng đánh giá năng lực vận dụng ngôn ngữ. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, hoàn toàn miễn phí, hiển thị kết quả ngay sau khi nộp bài. Đáp án và lời giải chi tiết giúp học sinh hiểu căn cứ lựa chọn, sửa lỗi và ghi nhớ cấu trúc chính xác.

ĐỀ THI

Câu 1: Which phrase means “the usual food and drink a person consumes”?

A. fitness routine
B. balanced diet
C. health problem
D. life lesson

Câu 2: Regular exercise can improve muscle strength and ______.

A. food safety
B. sleep loss
C. body weight
D. heart health

Câu 3: Which habit helps people maintain a healthy weight?

A. Controlling portion sizes
B. Skipping every breakfast
C. Avoiding all carbohydrates
D. Drinking fewer fluids

Câu 4: The word “fitness” is closest in meaning to ______.

A. mental pressure
B. medical treatment
C. physical condition
D. eating preference

Câu 5: Which food is generally a good source of fibre?

A. Fried chicken
B. Whole-grain bread
C. Soft drinks
D. Processed meat

Câu 6: To “cut down on sugar” means to ______ sugar.

A. consume less
B. purchase more
C. replace daily
D. measure carefully

Câu 7: Which activity is most suitable for improving cardiovascular fitness?

A. Reading quietly
B. Watching television
C. Taking vitamins
D. Jogging regularly

Câu 8: Lack of sleep may reduce your ability to ______.

A. gain height
B. digest fibre
C. stay focused
D. prevent ageing

Câu 9: Nam ______ fast food since he changed his eating habits.

A. hasn’t eaten
B. didn’t eat
C. wasn’t eating
D. doesn’t eat

Câu 10: My grandfather ______ exercising regularly ten years ago.

A. has started
B. was starting
C. has been starting
D. started

Câu 11: We ______ three health workshops so far this year.

A. attended
B. have attended
C. were attending
D. had attended

Câu 12: Lan ______ a medical check-up last Monday.

A. has had
B. has been having
C. had
D. would have

Câu 13: I haven’t drunk any soft drinks ______ January.

A. during
B. from
C. for
D. since

Câu 14: The doctor has worked at this hospital ______ five years.

A. for
B. since
C. during
D. until

Câu 15: Which sentence is grammatically correct?

A. She has joined the gym yesterday.
B. She joined the gym since May.
C. She has exercised for two months.
D. She exercises there last weekend.

Câu 16: “Have you ever tried yoga?” asks about ______.

A. a fixed timetable
B. a life experience
C. a past routine
D. a future intention

Câu 17: In “She has finished her workout,” the auxiliary “has” is normally ______.

A. weakly pronounced
B. heavily stressed
C. clearly lengthened
D. sharply repeated

Câu 18: The auxiliary verb is usually stressed when the speaker wants to ______.

A. introduce a noun
B. describe a place
C. emphasise a contrast
D. connect two clauses

Câu 19: Choose the best response: “You look exhausted.”

A. I eat vegetables daily.
B. I joined a gym recently.
C. I have never felt better.
D. I should get some rest.

Câu 20: If you sit for long periods, you should ______ every hour.

A. miss a meal
B. take a short walk
C. avoid drinking water
D. reduce your sleep

Câu 21: Mai wants to sleep better. Which change is most appropriate?

A. Exercising near midnight
B. Drinking coffee after dinner
C. Keeping a regular bedtime
D. Using her phone in bed

Câu 22: A student often feels thirsty and has dark-coloured urine. The student should first ______.

A. drink more water
B. reduce daily movement
C. increase salty snacks
D. skip the next meal

Câu 23: Choose the best advice for someone beginning an exercise programme.

A. Train intensely from day one.
B. Copy a professional athlete’s plan.
C. Increase the intensity gradually.
D. Ignore pain during each session.

Câu 24: Peter ______ five kilometres yesterday, but he ______ that distance before.

A. ran – never completed
B. has run – never completed
C. has run – has never completed
D. ran – had never completed

Câu 25: Choose the option that best completes the sentence: “Although Minh was busy, ______.”

A. he still prepared a healthy meal
B. he still prepares a healthy meal
C. he has still preparing healthy food
D. he still prepare a healthy dinner

Câu 26: A snack contains 18 grams of sugar per serving. The packet has two servings. If Lan eats the whole packet, she consumes ______.

A. 20 grams
B. 36 grams
C. 40 grams
D. 54 grams

Câu 27: Read the information:

Activity Time Energy used
Walking 30 minutes 120 kcal
Cycling 30 minutes 210 kcal
Swimming 30 minutes 240 kcal

Which activity uses twice as much energy as walking?

A. Light cycling
B. Fast walking
C. Slow jogging
D. Swimming

Câu 28: “The fitness centre, ______ opened last month, offers free health checks.”

A. where
B. whose
C. which
D. whom

Câu 29: Many teenagers stay up late to study. However, insufficient sleep can weaken memory and attention. What can be inferred?

A. Longer study always improves memory.
B. Adequate sleep may support learning.
C. Late-night study prevents tiredness.
D. Attention depends only on exercise.

Câu 30: A student exercises daily but eats very little to lose weight quickly. What is the most appropriate evaluation?

A. The plan may cause nutrient deficiency.
B. The plan guarantees lasting weight loss.
C. The plan strengthens immunity immediately.
D. The plan improves performance steadily.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận