Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 10 Global Success Review 3

Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Review 3 là bước đệm quan trọng để học sinh tổng kết lại các mảng kiến thức về bình đẳng giới, các tổ chức quốc tế và những phương thức học tập mới. Review 3 tập trung củng cố nhóm từ vựng học thuật liên quan đến quyền lợi con người, ngoại giao và công nghệ giáo dục hiện đại. Học sinh khi nghiên cứu cuốn tiếng anh 10 thuộc global success sẽ được thực hành lại câu bị động với động từ khuyết thiếu, cấu trúc so sánh hơn, so sánh nhất và mệnh đề quan hệ. Đây là những chủ điểm ngữ pháp phức tạp, đòi hỏi sự rèn luyện liên tục để có thể sử dụng chính xác trong cả văn nói và văn viết. Phần phát âm rà soát lại các quy tắc trọng âm của câu và trọng âm của từ đa âm tiết, giúp học sinh cải thiện khả năng giao tiếp lưu loát. Việc ôn tập tổng hợp các kỹ năng giao tiếp hỗ trợ người học nắm bắt thông tin nhanh nhạy và trình bày ý tưởng một cách logic hơn.

Hệ thống bài tập trên website dethitracnghiem được xây dựng công phu cho năm học 2026–2027 với hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm chất lượng cao bám sát thực tế giảng dạy. Chuyên mục trắc nghiệm lớp 10 là không gian lý tưởng để người học rèn luyện kỹ năng giải đề thông qua các bài tập trực tuyến sinh động và sát thực tế. Việc làm bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, giúp học sinh tiết kiệm thời gian mà vẫn đạt được hiệu quả ghi nhớ kiến thức lâu bền. Nền tảng này luôn chú trọng cập nhật thường xuyên những xu hướng ra đề mới nhất, đảm bảo nội dung luôn có tính ứng dụng và độ chính xác cao. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí mang lại phản hồi ngay tức thì cho người học sau mỗi bài thi. Đáp án kèm lời giải chi tiết giải thích cặn kẽ các quy tắc dùng mệnh đề quan hệ và cấu trúc so sánh, giúp học sinh tự tin bước vào các kỳ thi định kỳ và đạt thành tích xuất sắc.

ĐỀ THI

Câu 1: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:
A. gender
B. educate
C. college
D. encourage

Câu 2: Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại:
A. access
B. success
C. resource
D. process

Câu 3: Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại:
A. surgeon
B. promote
C. provide
D. perform

Câu 4: Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại:
A. personal
B. distracted
C. digital
D. technical

Câu 5: In many countries, women __________ equally in the workplace.
A. should treat fairly
B. should treating well
C. should be treated well
D. should been treated well

Câu 6: The United Nations is __________ international organization in the world.
A. larger than others
B. as large as others
C. a very large union
D. the largest world body

Câu 7: The student __________ father is a famous surgeon wants to study medicine.
A. whose father is doctor
B. whom father is doctor
C. which father is doctor
D. that’s father is doctor

Câu 8: Viet Nam has become a member of many __________ organisations.
A. internal department
B. international groups
C. intermediate sector
D. interference system

Câu 9: Online learning is becoming __________ than traditional face-to-face learning.
A. more popular choice
B. as popular as before
C. more popular today
D. most popular method

Câu 10: This is the new laptop __________ my parents bought for my birthday.
A. who is very useful
B. whom I like a lot
C. whose price is high
D. which is very useful

Câu 11: __________ learning allows students to combine online and offline activities.
A. Blended learning style
B. Traditional class style
C. Physical learning style
D. Distance learning style

Câu 12: We should promote __________ opportunities for both men and women.
A. regular and basic
B. equal and various
C. limited and small
D. unique and single

Câu 13: Education in rural areas __________ to reduce the rate of child marriage.
A. must improve fast
B. must improving now
C. must be improved now
D. must been improved

Câu 14: UNICEF aims to protect children and ensure their __________ in society.
A. participating roles
B. particular status
C. persistent effort
D. participation roles

Câu 15: Living in a city is often __________ than living in the countryside.
A. more expensive today
B. as expensive today
C. most expensive today
D. less expensive today

Câu 16: “I think women should be allowed to join the army.” – “__________.”
A. I am not sure now
B. I totally agree now
C. I don’t think then
D. I will believe then

Câu 17: “Would you like to join our volunteer club this weekend?” – “__________.”
A. Yes, I do like it
B. No, I don’t like
C. Yes, I’d love to
D. No, I am busy now

Câu 18: “How can I improve my English speaking skills?” – “__________.”
A. You can buy a car
B. You should go home
C. You will see a fan
D. You should use apps

Câu 19: Tìm lỗi sai: The boy whom sits next to me in the class is very intelligent.
A. whom sits next to
B. next to me in
C. in the class is
D. is very intelligent

Câu 20: Tìm lỗi sai: Female students should not allowed to be kept home from school.
A. Female students
B. should not allowed
C. to be kept home
D. from the school

Câu 21: Tìm lỗi sai: This smart device is more good than the old one I used last year.
A. This smart device
B. is more good than
C. is better than the
D. I used last year

Câu 22:

Quốc gia Tỉ lệ nữ sinh (2020) Tỉ lệ nữ sinh (2024)
Quốc gia A 45% 52%

Based on the table, the rate of female students in Country A __________.
A. has decreased slowly
B. has stayed the same
C. has dropped quickly
D. has increased lately

Câu 23: UNICEF was created in 1946 to help children __________ after World War II.
A. improve their lives
B. destroy their lives
C. change their lives
D. ignore their lives

Câu 24: The organization provides food, clothing and __________ for disadvantaged children.
A. heavy building work
B. medical care service
C. expensive car parts
D. military equipment

Câu 25: UNICEF __________ in more than 190 countries and territories.
A. is currently living
B. is currently moving
C. is currently working
D. is currently playing

Câu 26: The main goal is to protect child __________ and help them learn well.
A. money and property
B. house and building
C. clothes and shoes
D. health and rights

Câu 27: Modern technology has changed the way students __________ new knowledge.
A. search and learn
B. search and play
C. search and work
D. search and talk

Câu 28: Smartphones and tablets are useful __________ for online classes.
A. heavy machines
B. learning tools
C. cooking tools
D. musical tools

Câu 29: Students can watch videos and __________ documents from their teachers.
A. upload for free
B. update for free
C. download for free
D. upgrade for free

Câu 30: However, digital devices can __________ students from their studies.
A. distract them easy
B. attract them easy
C. contact them easy
D. connect them easy

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận