Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 8 khám phá những phương thức giáo dục hiện đại và linh hoạt trong kỷ nguyên số với sự hỗ trợ đắc lực từ công nghệ thông tin. Bài học New Ways to Learn trong cuốn sách tiếng anh 10 thuộc global success cung cấp hệ thống từ vựng về học tập kết hợp, học trực tuyến và các ứng dụng điện tử hỗ trợ phát triển kỹ năng tự học. Về phương diện ngữ pháp, học sinh được hướng dẫn cách sử dụng mệnh đề quan hệ xác định và không xác định với các đại từ “who”, “which”, “that”, “whose”. Đây là kiến thức quan trọng để học sinh biết cách bổ sung thông tin cho danh từ một cách mạch lạc và chuẩn ngữ pháp trong cả văn nói và văn viết. Phần phát âm tập trung vào trọng âm của câu, giúp học sinh hiểu cách nhấn mạnh từ khóa để truyền tải thông điệp giao tiếp đạt hiệu quả cao nhất. Bài học khuyến khích sự chủ động và sáng tạo trong việc chiếm lĩnh tri thức.
Website dethitracnghiem cập nhật đầy đủ hệ thống bài tập cho năm học 2026–2027, bám sát định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của học sinh theo chương trình giáo dục mới. Chuyên mục trắc nghiệm 10 mang đến kho đề thi phong phú về mệnh đề quan hệ và công nghệ giáo dục, giúp học sinh củng cố kiến thức một cách bài bản và hệ thống. Việc thực hiện các bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tăng cường khả năng phản xạ và tư duy ngôn ngữ nhạy bén cho người học. Hệ thống được cập nhật thường xuyên, đảm bảo tính mới mẻ và sát với thực tế giảng dạy của giáo viên trên lớp. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí giúp học sinh tự đánh giá năng lực và cải thiện kết quả học tập từng ngày một cách bền vững. Đáp án cùng lời giải chi tiết giải thích cặn kẽ các quy tắc dùng mệnh đề quan hệ, hỗ trợ người học nắm vững bản chất kiến thức và tự tin chinh phục các kỳ thi.
ĐỀ THI
Câu 1: Mark the sentence stress on the word “videos” in this sentence.
A. ‘videos
B. vi’deos
C. vide’os
D. videos’
Câu 2: Mark the sentence stress on the word “install” in this sentence.
A. ‘install
B. in’stall
C. install’
D. ins’tall
Câu 3: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. projects
B. lessons
C. devices
D. students
Câu 4: Blended learning combines _____ videos with traditional methods.
A. offline
B. online
C. outside
D. onside
Câu 5: Students should focus _____ their lessons to get good marks.
A. at now
B. on then
C. in already
D. with
Câu 6: The boy _____ designed this invention is only ten years old.
A. who
B. which
C. whose
D. whom
Câu 7: Face-to-face learning allows students to communicate directly.
A. Face-to-hand
B. Face-to-back
C. Face-to-face
D. Face-to-ear
Câu 8: The app _____ I downloaded yesterday is very useful for me.
A. who
B. which
C. whose
D. whom
Câu 9: Online learning can be a _____ for students if they are not focused.
A. connection
B. distraction
C. direction
D. production
Câu 10: My cousin John, _____ lives in Da Nang, is a great teacher.
A. who
B. which
C. that now
D. whom
Câu 11: Digital _____ like tablets and smartphones are popular in schools.
A. services
B. methods
C. devices
D. systems
Câu 12: The teacher _____ lessons are uploaded on Eclass is Mr. Nick.
A. who
B. which
C. whose
D. that now
Câu 13: Digital resources help students search for more information.
A. Digital
B. Physical
C. Chemical
D. Musical
Câu 14: Blended learning _____ us more control over our own learning.
A. takes now
B. makes then
C. gives already
D. buys
Câu 15: My brother teaches me how to use a laptop, _____ is great.
A. who
B. which
C. whose
D. that now
Câu 16: You need a fast Internet _____ to take online classes easily.
A. connection
B. collection
C. correction
D. construction
Câu 17: The laptop _____ I bought last week is very light and fast.
A. who
B. that
C. whose
D. whom
Câu 18: Modern schools are designed _____ students become independent.
A. helping
B. to help
C. help now
D. helped
Câu 19: Mr. Smith, _____ is our teacher, is talking to the students.
A. who
B. which
C. that now
D. whom
Câu 20: Traditional learning has _____ distractions than online learning.
A. more now
B. most then
C. fewer already
D. many
Câu 21: The school _____ offers both online and offline classes is best.
A. who
B. which
C. whose
D. whom
Câu 22: You can download the app _____ practice your English skills.
A. studying
B. to study
C. study now
D. studied
Câu 23: The students _____ names are on the list will join the trip.
A. who
B. which
C. whose
D. whom
Câu 24: Blended learning helps students _____ their own learning pace.
A. manage
B. managing
C. managed
D. manages
Câu 25:
| Method | Communication | Device needed |
| Face-to-face | Direct | No |
| Online | Digital | Yes |
Based on the table, which method needs a device?
A. Hand-to-hand
B. Face-to-face
C. Side-to-side
D. Online
Câu 26: The film _____ we saw yesterday was very interesting and educational.
A. who
B. which
C. whose
D. whom
Câu 27: Students can _____ comments and ideas with their classmates.
A. exchange
B. exchange now
C. exchanged
D. exchanging
Câu 28: This is a new way of learning _____ students really like.
A. who
B. that
C. whose
D. whom
Câu 29: You should make an _____ for your presentation tomorrow.
A. outline
B. outline now
C. outlined
D. outlining
Câu 30: Technology helps us improve our _____ skills significantly.
A. learning
B. learning now
C. learning
D. learning
