Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 9 cung cấp một lộ trình ôn tập chi tiết giúp học sinh nắm vững các kiến thức cốt lõi liên quan đến vấn đề môi trường và hệ sinh thái toàn cầu. Nội dung bài học Protecting the Environment trong tiếng anh 10 thuộc sách Global success tập trung vào các nhóm từ vựng về động vật hoang dã, sự biến đổi khí hậu và những giải pháp thiết thực để bảo vệ hành tinh. Trọng tâm ngữ pháp của chương này hướng dẫn học sinh cách sử dụng câu tường thuật cho các câu phát biểu, câu hỏi cũng như lời đề nghị một cách chính xác. Về phương diện ngữ âm, người học được rèn luyện nhịp điệu trong câu để giao tiếp tự nhiên và trôi chảy hơn như người bản xứ. Những bài đọc hiểu về tác hại của ô nhiễm không khí và nạn phá rừng giúp học sinh phát triển tư duy phản biện và ý thức trách nhiệm đối với thiên nhiên. Kiến thức này tạo nền tảng để các em tự tin trình bày quan điểm về các vấn đề xã hội bằng tiếng Anh.
Tại hệ thống dethitracnghiem, câu hỏi cho Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success đã được cập nhật cho năm học 2026–2027 bám sát định hướng đánh giá năng lực mới nhất. Chuyên mục trắc nghiệm 10 mang đến kho đề thi đa dạng, cho phép học sinh tham gia làm các bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng và tăng cường khả năng phản xạ ngôn ngữ. Các bộ đề được bổ sung thường xuyên, đảm bảo tính cập nhật và sát thực tế giảng dạy tại các trường phổ thông. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và miễn phí sẽ hiển thị kết quả ngay lập tức, giúp người học tự đánh giá năng lực để điều chỉnh lộ trình ôn luyện kịp thời. Mỗi câu hỏi đều đính kèm đáp án cùng lời giải chi tiết, giải thích rõ ràng các quy tắc chuyển đổi câu gián tiếp hay từ vựng sinh thái học thuật. Sự hỗ trợ từ nền tảng này giúp học sinh củng cố lý thuyết vững chắc và đạt thành tích xuất sắc trong các kỳ thi chính thức.
ĐỀ THI
Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại:
A. balance
B. carbon
C. forest
D. protect
Câu 2: Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại:
A. animal
B. pollution
C. habitat
D. physical
Câu 3: The teacher said that we __________ pick flowers in the school park.
A. will not ever do
B. do not ever do
C. must not ever do
D. can not ever do
Câu 4: My father told me that he __________ a presentation on global warming.
A. was preparing then
B. is preparing now
C. will prepare now
D. has prepared then
Câu 5: Nam asked the speaker what __________ projects his school was doing.
A. those environment
B. these environment
C. environmental
D. environments
Câu 6: “The burning of fossil fuels leads to air pollution,” Mrs. Le __________.
A. asked us that
B. told us that
C. said us that
D. explained that
Câu 7: Tuan asked Mai if she __________ joining the event that weekend.
A. is interested in
B. will interest in
C. was interested in
D. has interested in
Câu 8: Many wildlife __________ will be destroyed if people keep cutting trees.
A. natural habitats
B. natural resource
C. natural balances
D. natural products
Câu 9: Air pollution is a major cause of __________ or even lung cancer.
A. digestive illness
B. physical illness
C. breathing illness
D. skeletal illness
Câu 10: Human activities have a negative __________ on the environment.
A. result for nature
B. power for nature
C. force on nature
D. impact on nature
Câu 11: “I will deliver my speech on environmental issues,” Nam said.
A. he would do that
B. he will do that
C. he does do that
D. he did do that
Câu 12: We need to aware of these problems so that we can find __________.
A. some better plans
B. some better ways
C. some solutions
D. some movements
Câu 13: “Do human activities have an impact on the earth?” Linda __________.
A. asked if they do
B. asked if they did
C. asked if they are
D. asked if they will
Câu 14: Climate change is mainly caused by pollution and __________ forests.
A. planting the new
B. cleaning the old
C. clearing the old
D. visiting the new
Câu 15: “I have to present my paper next week,” Nam told his teacher.
A. he has to do it
B. he will do it
C. he does do it
D. he had to do it
Câu 16: An ecosystem is a community of __________ and their environment.
A. living creatures
B. small buildings
C. modern machines
D. large factories
Câu 17: Global warming is the rise in the average __________ of the earth.
A. air condition
B. water level
C. temperature
D. sea surface
Câu 18: Biodiversity is the __________ of plants and animals in an area.
A. big number
B. small size
C. variety
D. beauty
Câu 19: Many endangered animals are __________ because of illegal hunting.
A. growing fast
B. living well
C. disappearing
D. flying away
Câu 20: “Are you interested in environmental projects?” Nam asked Mai.
A. if she was keen
B. that she is keen
C. whether she was
D. if she will be
Câu 21: The burning of coal leads to air pollution and __________ warming.
A. regional
B. national
C. local
D. global
Câu 22: We should focus on each problem, explain the causes and suggest __________.
A. the ideas
B. the plans
C. the ways
D. the news
Câu 23: People should stop __________ to reduce the smoke in the air.
A. planting trees
B. burning leaves
C. cleaning house
D. saving water
Câu 24: “What should we do to protect endangered animals?” the girl asked.
A. what they should
B. what should they
C. what they will
D. what they can
Câu 25: It is upsetting that the natural balance of __________ is damaged.
A. these buildings
B. these machines
C. the ecosystems
D. the factories
Câu 26: [Note: Bảng thống kê rác thải]
| Loại | Năm 2020 | Năm 2024 |
| Nhựa | 500 tấn | 800 tấn |
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Lượng rác thải nhựa đang giảm dần theo thời gian.
B. Lượng rác thải nhựa không thay đổi qua các năm.
C. Lượng rác thải nhựa đang tăng lên rất nhanh chóng.
D. Lượng rác thải nhựa đã biến mất hoàn toàn vào 2024.
Câu 27: Tìm lỗi sai: Mrs. Le said that the burning of coal lead to air pollution.
A. said that
B. burning of
C. pollution
D. led to air
Câu 28: Tìm lỗi sai: Tuan asked Mai what environmental projects is her school working on.
A. asked Mai
B. environmental
C. was her school
D. working on
Câu 29: Tìm lỗi sai: Nam’s father told him that he should identifies some problems first.
A. should identify
B. told him
C. that he
D. problems first
Câu 30: Chọn từ đồng nghĩa với “disappearing”:
A. increasing
B. vanishing
C. appearing
D. polluting
