Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 10 Global Success Unit 9

Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 9 cung cấp một lộ trình ôn tập chi tiết giúp học sinh nắm vững các kiến thức cốt lõi liên quan đến vấn đề môi trường và hệ sinh thái toàn cầu. Nội dung bài học Protecting the Environment trong tiếng anh 10 thuộc sách Global success tập trung vào các nhóm từ vựng về động vật hoang dã, sự biến đổi khí hậu và những giải pháp thiết thực để bảo vệ hành tinh. Trọng tâm ngữ pháp của chương này hướng dẫn học sinh cách sử dụng câu tường thuật cho các câu phát biểu, câu hỏi cũng như lời đề nghị một cách chính xác. Về phương diện ngữ âm, người học được rèn luyện nhịp điệu trong câu để giao tiếp tự nhiên và trôi chảy hơn như người bản xứ. Những bài đọc hiểu về tác hại của ô nhiễm không khí và nạn phá rừng giúp học sinh phát triển tư duy phản biện và ý thức trách nhiệm đối với thiên nhiên. Kiến thức này tạo nền tảng để các em tự tin trình bày quan điểm về các vấn đề xã hội bằng tiếng Anh.

Tại hệ thống dethitracnghiem, câu hỏi cho Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success đã được cập nhật cho năm học 2026–2027 bám sát định hướng đánh giá năng lực mới nhất. Chuyên mục trắc nghiệm 10 mang đến kho đề thi đa dạng, cho phép học sinh tham gia làm các bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng và tăng cường khả năng phản xạ ngôn ngữ. Các bộ đề được bổ sung thường xuyên, đảm bảo tính cập nhật và sát thực tế giảng dạy tại các trường phổ thông. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và miễn phí sẽ hiển thị kết quả ngay lập tức, giúp người học tự đánh giá năng lực để điều chỉnh lộ trình ôn luyện kịp thời. Mỗi câu hỏi đều đính kèm đáp án cùng lời giải chi tiết, giải thích rõ ràng các quy tắc chuyển đổi câu gián tiếp hay từ vựng sinh thái học thuật. Sự hỗ trợ từ nền tảng này giúp học sinh củng cố lý thuyết vững chắc và đạt thành tích xuất sắc trong các kỳ thi chính thức.

ĐỀ THI

Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại:
A. balance
B. carbon
C. forest
D. protect

Câu 2: Chọn từ có trọng âm chính rơi vào vị trí khác với các từ còn lại:
A. animal
B. pollution
C. habitat
D. physical

Câu 3: The teacher said that we __________ pick flowers in the school park.
A. will not ever do
B. do not ever do
C. must not ever do
D. can not ever do

Câu 4: My father told me that he __________ a presentation on global warming.
A. was preparing then
B. is preparing now
C. will prepare now
D. has prepared then

Câu 5: Nam asked the speaker what __________ projects his school was doing.
A. those environment
B. these environment
C. environmental
D. environments

Câu 6: “The burning of fossil fuels leads to air pollution,” Mrs. Le __________.
A. asked us that
B. told us that
C. said us that
D. explained that

Câu 7: Tuan asked Mai if she __________ joining the event that weekend.
A. is interested in
B. will interest in
C. was interested in
D. has interested in

Câu 8: Many wildlife __________ will be destroyed if people keep cutting trees.
A. natural habitats
B. natural resource
C. natural balances
D. natural products

Câu 9: Air pollution is a major cause of __________ or even lung cancer.
A. digestive illness
B. physical illness
C. breathing illness
D. skeletal illness

Câu 10: Human activities have a negative __________ on the environment.
A. result for nature
B. power for nature
C. force on nature
D. impact on nature

Câu 11: “I will deliver my speech on environmental issues,” Nam said.
A. he would do that
B. he will do that
C. he does do that
D. he did do that

Câu 12: We need to aware of these problems so that we can find __________.
A. some better plans
B. some better ways
C. some solutions
D. some movements

Câu 13: “Do human activities have an impact on the earth?” Linda __________.
A. asked if they do
B. asked if they did
C. asked if they are
D. asked if they will

Câu 14: Climate change is mainly caused by pollution and __________ forests.
A. planting the new
B. cleaning the old
C. clearing the old
D. visiting the new

Câu 15: “I have to present my paper next week,” Nam told his teacher.
A. he has to do it
B. he will do it
C. he does do it
D. he had to do it

Câu 16: An ecosystem is a community of __________ and their environment.
A. living creatures
B. small buildings
C. modern machines
D. large factories

Câu 17: Global warming is the rise in the average __________ of the earth.
A. air condition
B. water level
C. temperature
D. sea surface

Câu 18: Biodiversity is the __________ of plants and animals in an area.
A. big number
B. small size
C. variety
D. beauty

Câu 19: Many endangered animals are __________ because of illegal hunting.
A. growing fast
B. living well
C. disappearing
D. flying away

Câu 20: “Are you interested in environmental projects?” Nam asked Mai.
A. if she was keen
B. that she is keen
C. whether she was
D. if she will be

Câu 21: The burning of coal leads to air pollution and __________ warming.
A. regional
B. national
C. local
D. global

Câu 22: We should focus on each problem, explain the causes and suggest __________.
A. the ideas
B. the plans
C. the ways
D. the news

Câu 23: People should stop __________ to reduce the smoke in the air.
A. planting trees
B. burning leaves
C. cleaning house
D. saving water

Câu 24: “What should we do to protect endangered animals?” the girl asked.
A. what they should
B. what should they
C. what they will
D. what they can

Câu 25: It is upsetting that the natural balance of __________ is damaged.
A. these buildings
B. these machines
C. the ecosystems
D. the factories

Câu 26: [Note: Bảng thống kê rác thải]

Loại Năm 2020 Năm 2024
Nhựa 500 tấn 800 tấn

Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Lượng rác thải nhựa đang giảm dần theo thời gian.
B. Lượng rác thải nhựa không thay đổi qua các năm.
C. Lượng rác thải nhựa đang tăng lên rất nhanh chóng.
D. Lượng rác thải nhựa đã biến mất hoàn toàn vào 2024.

Câu 27: Tìm lỗi sai: Mrs. Le said that the burning of coal lead to air pollution.
A. said that
B. burning of
C. pollution
D. led to air

Câu 28: Tìm lỗi sai: Tuan asked Mai what environmental projects is her school working on.
A. asked Mai
B. environmental
C. was her school
D. working on

Câu 29: Tìm lỗi sai: Nam’s father told him that he should identifies some problems first.
A. should identify
B. told him
C. that he
D. problems first

Câu 30: Chọn từ đồng nghĩa với “disappearing”:
A. increasing
B. vanishing
C. appearing
D. polluting

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận