Bài tập trắc nghiệm Thiết kế công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 8

Năm thi: 2026
Môn học: Thiết kế và công nghệ
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Thiết kế và công nghệ
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Thiết kế Công nghệ 10 Kết Nối Tri Thức – Bài 8 mở đầu cho việc học tập ngôn ngữ kỹ thuật chuẩn mực dùng chung trong giao tiếp và chuyển giao công nghệ toàn cầu. Khi học Bài 8 – Bản vẽ kĩ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật, học sinh nắm vững khái niệm, vai trò của bản vẽ trong thiết kế, chế tạo và thi công. Bài học thuộc Chương II: Vẽ kĩ thuật cung cấp hệ thống tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và quốc tế (ISO) về khổ giấy từ A0 đến A4, tỷ lệ thu nhỏ, nguyên hình, phóng to. Nghiên cứu tài liệu trắc nghiệm công nghệ lớp 10, các em thực hành phân biệt năm loại nét vẽ cơ bản (nét liền đậm, nét liền mảnh, nét đứt mảnh, nét lượn sóng, nét gạch dài chấm mảnh) và quy tắc ghi kích thước. Kỹ năng này rèn tính chính xác và cẩn trọng.

Trang web dethitracnghiem cung cấp ngân hàng câu hỏi Bài tập trắc nghiệm Công nghệ 10 Thiết kế và Công nghệ Kết Nối Tri Thức cho năm học 2026–2027 với nhiều đề mới nhất. Học sinh dễ dàng lựa chọn làm đề thi và bài tập trực tuyến để ôn thi dễ dàng, rèn phản xạ nhận diện quy cách kẻ khung vẽ và điền thông tin vào khung tên theo tiêu chuẩn. Thuộc kho tài nguyên lớp 10, các câu hỏi liên tục bám sát định hướng kiểm tra năng lực đọc hiểu các quy ước hình học kỹ thuật cơ bản. Nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, các bạn nhận kết quả bài kiểm tra ngay lập tức kèm đáp án chuẩn xác. Hệ thống đáp án và lời giải chi tiết chỉ ra các lỗi sai phổ biến khi ghi con số kích thước vượt qua đường gióng, giúp hoàn thiện kỹ năng vẽ.

Câu 1: Vai trò chính của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất là gì?
A. Quảng cáo hình ảnh và mẫu mã của sản phẩm.
B. Định giá bán buôn sản phẩm trên thị trường.
C. Căn cứ để chế tạo, thi công và kiểm tra.
D. Lưu trữ lịch sử hoạt động của các doanh nghiệp.

Câu 2: Khổ giấy A0 có kích thước tiêu chuẩn là bao nhiêu?
A. 1189 mm × 841 mm.
B. 841 mm × 594 mm.
C. 594 mm × 420 mm.
D. 420 mm × 297 mm.

Câu 3: Khổ giấy A4 có kích thước tiêu chuẩn theo quy định là
A. 594 mm × 420 mm.
B. 420 mm × 297 mm.
C. 841 mm × 594 mm.
D. 297 mm × 210 mm.

Câu 4: Khi chia đôi chiều dài khổ giấy A2, ta thu được hai khổ giấy
A. khổ A1 tiêu chuẩn.
B. khổ A3 tiêu chuẩn.
C. khổ A4 tiêu chuẩn.
D. khổ A0 tiêu chuẩn.

Câu 5: Khung tên của bản vẽ kĩ thuật luôn được đặt ở vị trí nào?
A. Góc bên trái phía trên của khung vẽ.
B. Góc bên trái phía dưới của khung vẽ.
C. Góc bên phải phía dưới của khung vẽ.
D. Góc bên phải phía trên của khung vẽ.

Câu 6: Kích thước tiêu chuẩn của khung tên bản vẽ kĩ thuật là
A. 120 mm × 30 mm.
B. 130 mm × 35 mm.
C. 150 mm × 40 mm.
D. 140 mm × 32 mm.

Câu 7: Cạnh khung vẽ phía bên trái chừa rộng 20 mm nhằm mục đích
A. thuận tiện cho việc đóng gáy bản vẽ.
B. ghi chép các yêu cầu kĩ thuật bổ sung.
C. dán tem kiểm định chất lượng sản phẩm.
D. tạo khoảng trống vẽ thêm hình trích yếu.

Câu 8: Tỉ lệ 1:2 trên bản vẽ kĩ thuật thuộc nhóm tỉ lệ nào?
A. Nhóm tỉ lệ nguyên hình.
B. Nhóm tỉ lệ thu nhỏ hình.
C. Nhóm tỉ lệ phóng to hình.
D. Nhóm tỉ lệ không quy định.

Câu 9: Tỉ lệ 5:1 trên bản vẽ kĩ thuật có ý nghĩa là gì?
A. Kích thước thực gấp 5 lần bản vẽ.
B. Chi tiết bị thu nhỏ đi 5 lần vẽ.
C. Kích thước hình vẽ gấp 5 lần thực.
D. Dung sai kích thước cho phép 5 mm.

Câu 10: Con số kích thước ghi trên bản vẽ thể hiện đại lượng nào?
A. Kích thước đo đạc được trên tờ giấy.
B. Kích thước đã nhân với hệ số tỉ lệ.
C. Kích thước sau khi làm tròn nguyên số.
D. Kích thước chiều dài thực của vật thể.

Câu 11: Nét liền đậm trong bản vẽ kĩ thuật được dùng để vẽ
A. đường bao thấy và cạnh thấy của vật thể.
B. đường tâm đối xứng và trục quay tròn.
C. đường kích thước và các đường gióng phụ.
D. đường bao khuất và các cạnh khuất vật.

Câu 12: Nét đứt mảnh trong bản vẽ dùng để thể hiện đối tượng nào?
A. Đường giới hạn của phần cắt trích.
B. Đường bao khuất và các cạnh bị khuất.
C. Các đường gióng ghi trị số góc đo.
D. Đường trục quay và tâm của đường tròn.

Câu 13: Đường tâm và đường trục đối xứng được thể hiện bằng loại nét nào?
A. Nét lượn sóng mảnh vẽ tự do.
B. Nét liền mảnh đều đặn liên tục.
C. Nét gạch dài chấm mảnh tiêu chuẩn.
D. Nét đứt đậm có khoảng hở cách đều.

Câu 14: Nếu chiều rộng nét liền đậm là $d$ thì nét liền mảnh thường lấy là
A. bằng khoảng d chia cho 2.
B. bằng đúng chiều rộng d đậm.
C. gấp đôi chiều rộng nét d đậm.
D. bằng khoảng d chia cho 4.

Câu 15: Nét lượn sóng trong bản vẽ kĩ thuật được ứng dụng để vẽ
A. đường bao thấy của chi tiết máy.
B. các đường gióng kích thước dài.
C. đường tâm của các lỗ trụ tròn.
D. đường giới hạn một phần hình cắt.

Câu 16: Đơn vị đo kích thước dài thông dụng trên bản vẽ cơ khí là
A. xentimét (cm).
B. milimét (mm).
C. đêximét (dm).
D. mét dài (m).

Câu 17: Chữ số kích thước nằm trên đoạn thẳng nghiêng phải được ghi
A. bên dưới đường ghi kích thước.
B. cắt ngang đường kích thước đo.
C. phía trên đường kích thước đo.
D. bên ngoài đường gióng kích thước.

Câu 18: Kí hiệu chữ cái $R$ đi kèm con số kích thước biểu thị
A. độ dài bán kính của cung tròn.
B. độ dài đường kính của hình tròn.
C. góc nghiêng vát của cạnh chi tiết.
D. độ dày của tấm kim loại mỏng.

Câu 19: Kí hiệu $\varnothing$ (hoặc phi) đặt trước con số kích thước biểu thị
A. bán kính cong của góc lượn tròn.
B. chiều sâu của rãnh khoan trụ đáy.
C. dung sai độ nhẵn bóng của bề mặt.
D. đường kính của đường tròn vật thể.

Câu 20: Kiểu chữ viết thường dùng trên bản vẽ kĩ thuật có góc nghiêng là
A. nghiêng 45 độ về phía bên trái.
B. nghiêng 75 độ về phía bên phải.
C. nghiêng 60 độ về phía bên phải.
D. nghiêng 30 độ về phía bên trái.

Câu 21: Bảng phân loại nét vẽ:

Loại nét Nét liền đậm Nét liền mảnh Nét đứt mảnh
Ứng dụng Cạnh thấy (X) Cạnh khuất

Đối tượng (X) tương ứng là
A. Đường bao thấy ngoài.
B. Đường trục tâm tròn.
C. Đường gióng kích thước.
D. Giới hạn hình cắt trích.

Câu 22: Khi vẽ đường gióng kích thước, đường này cần vẽ vượt qua đầu mũi tên khoảng
A. từ 2 mm đến 4 mm.
B. từ 5 mm đến 8 mm.
C. từ 0,5 mm đến 1 mm.
D. từ 9 mm đến 12 mm.

Câu 23: Nhận định nào sau đây là SAI khi ghi kích thước bản vẽ?
A. Dùng đơn vị mm không cần ghi kí hiệu đơn vị.
B. Mỗi kích thước chỉ được ghi lại một lần duy nhất.
C. Đường gióng thường kẻ vuông góc đường kích thước.
D. Ghi càng nhiều lần cùng một kích thước càng tốt.

Câu 24: Khổ giấy A1 có diện tích bằng bao nhiêu so với khổ giấy A0?
A. Gấp đôi diện tích khổ giấy A0.
B. Bằng một nửa diện tích khổ A0.
C. Bằng một phần tư diện tích A0.
D. Bằng ba phần tư diện tích A0.

Câu 25: Khi bản vẽ sử dụng tỉ lệ 2:1, một đoạn thẳng dài 40 mm ngoài thực tế sẽ được vẽ với độ dài
A. 80 mm trên tờ giấy vẽ.
B. 40 mm trên tờ giấy vẽ.
C. 20 mm trên tờ giấy vẽ.
D. 10 mm trên tờ giấy vẽ.

Câu 26: Đo được một cạnh trên bản vẽ có tỉ lệ 1:5 là 30 mm. Kích thước thật của cạnh đó là
A. 6 mm ngoài thực tế vật.
B. 30 mm ngoài thực tế vật.
C. 150 mm ngoài thực tế vật.
D. 75 mm ngoài thực tế vật.

Câu 27: Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) về bản vẽ kĩ thuật được xây dựng nhằm mục đích
A. làm tăng độ khó cho người vẽ kĩ thuật.
B. nâng cao giá thành sản xuất bản vẽ.
C. hạn chế sự sáng tạo của người thiết kế.
D. thống nhất ngôn ngữ kĩ thuật quốc gia.

Câu 28: Đường kích thước của góc tròn được thể hiện dưới dạng
A. một đoạn thẳng song song đáy.
B. một cung tròn có tâm tại đỉnh.
C. hai đoạn thẳng cắt nhau vuông.
D. một đường lượn sóng tự do ngoài.

Câu 29: Quan sát Hình 8.7 trong SGK, nét vẽ kí hiệu C chỉ vào đường tâm là nét

A. gạch dài chấm mảnh.
B. nét đứt mảnh đều nhau.
C. nét liền mảnh thẳng tắp.
D. nét lượn sóng uốn cong.

Câu 30: Một chi tiết máy có kích thước rất nhỏ muốn thể hiện rõ trên giấy A4 thì nên chọn tỉ lệ nào?
A. Tỉ lệ thu nhỏ 1:10.
B. Tỉ lệ thu nhỏ 1:2.
C. Tỉ lệ phóng to 5:1.
D. Tỉ lệ nguyên hình 1:1.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận