Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 10

Năm thi: 2026
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 10 mở ra không gian nghiên cứu toàn diện về ngành kinh tế năng động giữ vai trò cầu nối điều tiết toàn bộ các hoạt động sản xuất và đời sống. Bài học Bài 10: Dịch vụ khép lại Chương 2: Địa lí các ngành kinh tế, làm rõ các nhân tố thúc đẩy ngành dịch vụ phát triển vượt bậc như tăng trưởng kinh tế, dân số đông, mức sống tăng và vị trí địa lí thuận lợi. Rèn luyện với các bài tập câu hỏi trắc nghiệm địa 9 giúp học sinh nắm vững mạng lưới các loại hình giao thông vận tải huyết mạch từ đường bộ, đường sắt đến đường biển, hàng không. Bài học phân tích sâu bước tiến nhảy vọt của ngành bưu chính viễn thông trong thời đại số hóa, tiềm năng du lịch phong phú và sự phát triển mạnh mẽ của ngành thương mại nội địa lẫn xuất nhập khẩu.

Hệ thống bài thi tại dethitracnghiem phục vụ năm học 2026–2027 đã được hoàn thiện bài bản, bám sát các tiêu chuẩn kiểm tra năng lực tư duy địa lí thực tiễn. Chuyên mục trắc nghiệm lớp 9 cung cấp các bài luyện tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, giúp các em củng cố lý thuyết về các đầu mối giao thông và trung tâm thương mại lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh. Nền tảng luôn nỗ lực cập nhật thường xuyên những đề kiểm tra chất lượng cao, phản ánh chính xác các số liệu thống kê doanh thu và luân chuyển hàng hóa mới nhất. Quy trình chấm điểm nhanh gọn, miễn phí trả kết quả ngay sau khi nộp bài kèm phần giải thích đáp án cặn kẽ. Mọi câu hỏi thuộc Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 10 đều có đáp án chi tiết, giúp học sinh tự tin đạt điểm số cao trong các kỳ kiểm tra.

Câu 1: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa dạng nhất nước ta hiện nay là
A. Đà Nẵng và Cần Thơ.
B. Hải Phòng và Nha Trang.
C. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.
D. Cần Thơ và TP. Huế.

Câu 2: Tuyến đường bộ huyết mạch có ý nghĩa quan trọng nhất theo trục Bắc – Nam là
A. Quốc lộ 1 chạy dài.
B. Đường Hồ Chí Minh Tây.
C. Cao tốc ven biển Đông.
D. Đường vành đai biên giới.

Câu 3: Tuyến đường sắt dài nhất và quan trọng nhất của nước ta là
A. tuyến Hà Nội – Lào Cai.
B. tuyến Hà Nội – Hải Phòng.
C. tuyến Hà Nội – Đồng Đăng.
D. tuyến đường sắt Thống Nhất.

Câu 4: Hai cảng biển đặc biệt quan trọng của nước ta hiện nay là
A. Cảng Đà Nẵng và Dung Quất.
B. Cảng Hải Phòng và Vũng Tàu.
C. Cảng Cửa Lò và Quy Nhơn.
D. Cảng Chân Mây và Cam Ranh.

Câu 5: Năm 2024, nước ta có bao nhiêu cảng hàng không đang hoạt động?
A. 23 cảng hàng không.
B. 25 cảng hàng không.
C. 28 cảng hàng không.
D. 30 cảng hàng không.

Câu 6: Ba cảng hàng không quốc tế đón lượng khách lớn nhất cả nước là
A. Cát Bi, Phú Bài, Chu Lai.
B. Thọ Xuân, Cam Ranh, Cần Thơ.
C. Nội Bài, Đà Nẵng, Tân Sơn Nhất.
D. Vân Đồn, Liên Khương, Phú Quốc.

Câu 7: Hoạt động giao thông đường thuỷ nội địa phát triển mạnh nhất trên mạng lưới
A. sông Mã và sông Cả.
B. sông Hồng và Cửu Long.
C. sông Ba và sông Tiền.
D. sông Đồng Nai và La Ngà.

Câu 8: Doanh thu của ngành bưu chính viễn thông nước ta năm 2024 đạt khoảng
A. gần 250 nghìn tỉ đồng.
B. gần 300 nghìn tỉ đồng.
C. gần 350 nghìn tỉ đồng.
D. gần 397,3 nghìn tỉ đồng.

Câu 9: Năm 2024, cả nước có khoảng bao nhiêu triệu thuê bao Internet?
A. Gần 18 triệu thuê bao.
B. Gần 20 triệu thuê bao.
C. Gần 24 triệu thuê bao.
D. Gần 30 triệu thuê bao.

Câu 10: Hai vệ tinh viễn thông địa tĩnh đang hoạt động của Việt Nam mang tên
A. Vinasat-1 và Vinasat-2.
B. FPT-1 và VNREDSat-1.
C. Lotusat-1 và Lotusat-2.
D. MicroSat và NanoDragon.

Câu 11: Nhân tố kinh tế – xã hội nào quyết định trực tiếp đến quy mô ngành dịch vụ?
A. Mạng lưới sông ngòi lớn.
B. Địa hình đồi núi dốc.
C. Nguồn khoáng sản kim loại.
D. Trình độ phát triển kinh tế.

Câu 12: Yếu tố thúc đẩy thương mại điện tử nước ta bùng nổ mạnh mẽ là
A. phương thức vận chuyển thô.
B. công nghệ số và Internet.
C. hệ thống chợ làng truyền thống.
D. giảm số lượng bưu cục xã.

Câu 13: Trở ngại tự nhiên lớn nhất đối với hoạt động giao thông vận tải đường bộ là
A. mạng lưới sông quá thưa.
B. độ mặn nước biển tăng.
C. địa hình chia cắt, sạt lở.
D. thiếu nguồn cát xây dựng.

Câu 14: Việc nâng cấp các tuyến đường cao tốc Bắc – Nam nhằm mục đích chủ yếu là
A. tăng cường năng lực lưu thông.
B. phục vụ cho việc di dân.
C. khai thác mỏ than lộ thiên.
D. giảm diện tích rừng phòng hộ.

Câu 15:

Năm 2010 2024
Doanh thu bưu chính viễn thông (nghìn tỉ đồng) 150,0 397,3

Dựa vào bảng số liệu trên, doanh thu bưu chính viễn thông năm 2024 tăng gấp khoảng
A. hơn 2,0 lần.
B. hơn 2,6 lần.
C. hơn 3,2 lần.
D. hơn 3,8 lần.

Câu 16: Vị trí địa lí gần trung tâm Đông Nam Á tạo thuận lợi lớn nhất để nước ta
A. mở rộng đất trồng lúa.
B. khai thác mỏ bô-xít.
C. chăn nuôi gia súc lớn.
D. phát triển cảng biển quốc tế.

Câu 17: Ngành dịch vụ nước ta hiện nay đang chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng
A. tăng tỷ lệ lao động thô.
B. ưu tiên kinh tế bao cấp.
C. ứng dụng công nghệ thông minh.
D. khép kín thị trường nội địa.

Câu 18: Việc mở rộng các tuyến bay quốc tế trực tiếp có tác động căn bản là
A. thúc đẩy du lịch và đầu tư.
B. giảm chi phí xây dựng sân bay.
C. thay thế toàn bộ đường thủy.
D. cấm các dịch vụ vận tải bộ.

Câu 19: Khó khăn lớn của ngành bưu chính truyền thống trước sự phát triển công nghệ là
A. thiếu nhân lực giao hàng.
B. cạnh tranh từ dịch vụ số.
C. giá cước gửi hàng quá rẻ.
D. địa bàn phục vụ bị bó hẹp.

Câu 20: Ngành logistics nước ta phát triển nhanh chóng nhờ vào điều kiện nào?
A. Độc quyền vận tải đường sắt.
B. Nông sản giảm lượng xuất khẩu.
C. Lao động tập trung ở vùng núi.
D. Hoạt động ngoại thương mở rộng.

Câu 21: Vùng có mạng lưới giao thông phát triển toàn diện và hiện đại nhất nước ta là
A. Tây Nguyên đại ngàn.
B. Bắc Trung Bộ cát trắng.
C. Vùng Đồng bằng sông Hồng.
D. Trung du miền núi Bắc.

Câu 22: Biện pháp căn bản để giảm áp lực ùn tắc giao thông tại hai đô thị đặc biệt là
A. phát triển đường sắt đô thị.
B. cấm các phương tiện công cộng.
C. mở rộng các bến xe bến tàu.
D. tăng lệ phí trước bạ xe máy.

Câu 23: Ý nghĩa xã hội to lớn của việc phát triển mạng lưới viễn thông đến vùng sâu là
A. khai thác hết tài nguyên mỏ.
B. giảm tỉ lệ sinh con vùng cao.
C. thu hẹp khoảng cách dân trí.
D. xoá bỏ các chợ phiên vùng cao.

Câu 24: Yếu tố tự nhiên thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu là
A. dải đồng bằng ven bờ rộng.
B. bờ biển khúc khuỷu, kín gió.
C. các bãi bồi lắng đọng phù sa.
D. thềm lục địa thoai thoải nông.

Câu 25: Sự gia tăng các dịch vụ tài chính, bảo hiểm, ngân hàng phản ánh
A. sự trưởng thành của nền kinh tế.
B. nông nghiệp đã bị triệt tiêu.
C. giảm chi tiêu mua sắm của dân.
D. việc đóng cửa thị trường vốn.

Câu 26: Trở ngại lớn của việc xây dựng tuyến đường sắt cao tốc xuyên quốc gia là
A. không có nhu cầu đi lại.
B. thiếu địa hình bằng phẳng.
C. cấm vận chuyển hành khách.
D. vốn đầu tư ban đầu quá lớn.

Câu 27: Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?
A. Chỉ gồm giao thông vận tải.
B. Dịch vụ công chiếm toàn bộ.
C. Ngày càng đa dạng, hiện đại.
D. Hoàn toàn phụ thuộc nước ngoài.

Câu 28: Hoạt động du lịch sinh thái sông nước miệt vườn phát triển mạnh nhất ở
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Vùng duyên hải miền Trung.
D. Vùng trung du đồi núi Bắc.

Câu 29: Bài học quan trọng để nâng cao sức cạnh tranh của ngành du lịch Việt Nam là
A. đa dạng hoá sản phẩm dịch vụ.
B. tăng mạnh giá vé tham quan.
C. hạn chế đón khách nước ngoài.
D. chỉ tập trung du lịch nghỉ dưỡng.

Câu 30: Mục tiêu cơ bản trong chiến lược phát triển bưu chính viễn thông đến năm 2030 là
A. quay về phương thức gửi thư tay.
B. giảm băng thông mạng di động.
C. xóa bỏ việc thanh toán số hoá.
D. xây dựng hạ tầng số hiện đại.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận