Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 24 dẫn dắt người học khám phá bộ não trung tâm của các hệ thống tự động hóa và thiết bị thông minh hiện đại. Mở đầu cho Chương 9: Vi điều khiển, bài học Bài 24: Khái quát về vi điều khiển định nghĩa vi điều khiển như một máy tính thu nhỏ tích hợp bộ xử lí trung tâm CPU, bộ nhớ chương trình ROM/EEPROM, bộ nhớ tạm thời RAM và các khối vào/ra I/O trên một phiến bán dẫn đơn nhất. Dựa vào hệ thống trắc nghiệm công nghệ 12 kết nối tri thức, học sinh phân tích vai trò các tuyến đường bus địa chỉ, bus dữ liệu, bus điều khiển và phân loại vi điều khiển theo độ rộng bit (8 bit, 16 bit, 32 bit) hoặc theo kiến trúc họ AVR, PIC, 8051. Bài học làm rõ cách thức vi điều khiển kiểm soát hoạt động của khóa cửa thông minh hay hệ thống phanh ABS.
Nền tảng thi trắc nghiệm trực tuyến dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc ôn tập trong năm học 2026–2027 với kho đề thi số hóa phong phú và chuẩn xác. Chuyên trang dành cho trắc nghiệm lớp 12 thiết lập môi trường ôn luyện chuyên sâu giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về cơ chế thực thi lệnh theo nhịp xung đồng hồ xung thạch anh. Bộ đề thi luôn được cập nhật thường xuyên nhằm bám sát định hướng đánh giá năng lực tư duy kĩ thuật của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Người học chủ động kiểm tra kiến thức thông qua quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, tiếp cận lời giải chi tiết và các sơ đồ cấu trúc trực quan sinh động. Tích cực làm bài Trắc nghiệm Công nghệ 12 Điện Điện tử Kết nối tri thức Bài 24 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo nền tảng vững vàng cho các nội dung lập trình ứng dụng sau này.
Câu 1: Vi điều khiển (Microcontroller) được hiểu một cách chính xác nhất là:
A. Một máy tính thu nhỏ tích hợp trên một chip IC.
B. Một cảm biến đo nhiệt độ có độ chính xác cao.
C. Một bộ nguồn ổn áp tự động điều chỉnh điện thế.
D. Một động cơ bước điều khiển góc quay chuẩn.
Câu 2: Thành phần nào sau đây KHÔNG được tích hợp sẵn bên trong cấu trúc của một vi điều khiển thông thường?
A. Bộ vi xử lí trung tâm (CPU).
B. Bàn phím cơ khí và màn hình lớn.
C. Bộ nhớ dữ liệu RAM tạm thời.
D. Các cổng vào/ra (I/O) tín hiệu.
Câu 3: Bộ nhớ chỉ đọc (ROM) trong vi điều khiển có chức năng cốt lõi là gì?
A. Lưu trữ kết quả của các phép tính tạm.
B. Đệm dữ liệu khi truyền qua cổng nối tiếp.
C. Lưu trữ chương trình điều khiển và dữ liệu cố định.
D. Giải phóng năng lượng khi mạch bị mất nguồn nuôi.
Câu 4: Đặc điểm vật lí quan trọng nhất của bộ nhớ RAM bên trong vi điều khiển là:
A. Dữ liệu không bao giờ bị xóa bỏ.
B. Dung lượng luôn lớn hơn hàng trăm GB.
C. Tốc độ truy xuất dữ liệu rất chậm.
D. Dữ liệu sẽ bị mất hoàn toàn khi mất điện.
Câu 5: Khối nào trong vi điều khiển đóng vai trò bộ não thực hiện các phép toán và điều khiển luồng lệnh?
A. Khối dao động thạch anh ngoại.
B. Khối xử lí trung tâm (CPU).
C. Khối chuyển đổi tín hiệu tương tự.
D. Khối giao tiếp truyền thông nối tiếp.
Câu 6: Vi điều khiển thường được ứng dụng tối ưu nhất trong lĩnh vực nào sau đây?
A. Các hệ thống nhúng điều khiển chuyên dụng.
B. Máy chủ điện toán đám mây quy mô lớn.
C. Dàn máy tính chơi game đồ họa cực nặng.
D. Trung tâm dự báo thời tiết toàn cầu.
Câu 7: Một vi điều khiển 8-bit có khả năng xử lí trực tiếp các từ dữ liệu có độ rộng bằng:
A. 4 bit dữ liệu nhị phân.
B. 16 bit dữ liệu nhị phân.
C. 8 bit dữ liệu nhị phân.
D. 32 bit dữ liệu nhị phân.
Câu 8: Nhóm họ vi điều khiển nào sau đây rất kinh điển và phổ biến trong giảng dạy kĩ thuật?
A. Họ vi xử lí Intel Core i7.
B. Họ card đồ họa Nvidia RTX.
C. Họ vi xử lí AMD Ryzen 5.
D. Họ vi điều khiển 8051 và AVR.
Câu 9: Tốc độ xử lí lệnh của CPU trong vi điều khiển phụ thuộc trực tiếp vào yếu tố nào?
A. Tần số của mạch dao động xung nhịp.
B. Số lượng chân cắm cắm vào bo mạch.
C. Kích thước lớp vỏ nhựa bọc ngoài IC.
D. Độ dài của dây dẫn nối nguồn cấp đất.
Câu 10: Bus địa chỉ (Address Bus) trong cấu trúc vi điều khiển có nhiệm vụ:
A. Truyền dữ liệu tính toán giữa các cổng.
B. Xác định vị trí ô nhớ cần truy cập.
C. Cung cấp dòng điện nuôi các cổng logic.
D. Điều khiển việc đóng ngắt các rơle ngoài.
Câu 11: Một vi điều khiển hoạt động với thạch anh tần số $f = 12\text{ MHz}$. Chu kì một xung nhịp của CPU là:
A. 12,0 ns khoảng thời gian.
B. 1,00 ns khoảng thời gian.
C. 120 ns khoảng thời gian.
D. 83,3 ns khoảng thời gian.
Câu 12: Bộ nhớ Flash dùng trong các vi điều khiển hiện đại thuộc loại bộ nhớ nào?
A. Bộ nhớ tạm thời bị mất dữ liệu.
B. Bộ nhớ chỉ ghi một lần từ nhà máy.
C. Bộ nhớ không mất dữ liệu, ghi xóa điện.
D. Bộ nhớ đệm quang học tốc độ cao.
Câu 13: Cổng vào/ra (Port I/O) của vi điều khiển đảm nhận chức năng kĩ thuật nào?
A. Ghép nối và trao đổi tín hiệu với ngoại vi.
B. Tự động biến đổi điện áp lưới thành 5 V.
C. Lưu trữ chương trình nạp từ máy vi tính.
D. Tăng tần số xung nhịp lên gấp nhiều lần.
Câu 14: Vi điều khiển tích hợp trong hệ thống phanh ABS của ô tô hiện đại giữ vai trò:
A. Bơm thêm dầu phanh vào bình chứa.
B. Đo tốc độ bánh xe và điều áp phanh tự động.
C. Bật đèn pha chiếu sáng khi trời tối.
D. Cố định vị trí vô lăng khi xe chạy nhanh.
Câu 15: Bus dữ liệu (Data Bus) của một vi điều khiển 16-bit sẽ có bao nhiêu đường dây vật lí song song?
A. Gồm 8 đường dây song song.
B. Gồm 12 đường dây song song.
C. Gồm 16 đường dây song song.
D. Gồm 32 đường dây song song.
Câu 16: Một lệnh của vi điều khiển cần 2 chu kì máy, mỗi chu kì máy gồm 4 xung nhịp. Với xung nhịp 8 MHz, thời gian thực hiện lệnh là:
A. $1{,}0\ \mu\text{s}$ thời gian thực thi.
B. $0{,}5\ \mu\text{s}$ thời gian thực thi.
C. $2{,}0\ \mu\text{s}$ thời gian thực thi.
D. $4{,}0\ \mu\text{s}$ thời gian thực thi.
Câu 17: Ưu điểm nổi trội của vi điều khiển so với việc sử dụng các mạch logic rời rạc là:
A. Không cần cấp nguồn điện khi hoạt động.
B. Linh hoạt thay đổi chức năng bằng phần mềm.
C. Chịu được dòng điện tải hàng trăm ampe.
D. Không cần quan tâm đến tần số xung nhịp.
Câu 18: Khối chuyển đổi tương tự sang số (ADC) tích hợp trong vi điều khiển dùng để làm gì?
A. Xuất xung điều khiển động cơ bước.
B. Bật tắt các bóng đèn LED hiển thị.
C. Tăng công suất âm thanh đưa ra loa.
D. Đọc tín hiệu từ các cảm biến tương tự.
Câu 19: Bộ đếm thời gian (Timer/Counter) trong vi điều khiển KHÔNG dùng cho mục đích nào?
A. Nâng cao độ dẫn điện của vỏ chân chip.
B. Đo độ rộng xung của tín hiệu đưa vào.
C. Tạo khoảng thời gian trễ chính xác.
D. Đếm số lượng sản phẩm trên băng chuyền.
Câu 20: Vi điều khiển 32-bit (như họ ARM Cortex) thường được ứng dụng ở thiết bị nào?
A. Chuông bấm cửa điện gia đình đơn giản.
B. Bộ xử lí máy bay không người lái (drone).
C. Đèn ngủ tự đổi màu trang trí bàn.
D. Bút bi điện tử ghi âm thông thường.
Câu 21: Hiện tượng “treo” (đơ) vi điều khiển trong quá trình hoạt động thường được giải quyết tự động nhờ:
A. Tụ điện nối mass ở chân thạch anh.
B. Cầu chì bảo vệ quá dòng nguồn cấp.
C. Mạch định thời giám sát (Watchdog Timer).
D. Khối logic số học và logic (ALU).
Câu 22: Để điều khiển bật tắt một bóng đèn LED qua chân vi điều khiển, cổng đó phải được cấu hình là:
A. Cổng vào tương tự (Analog Input).
B. Cổng nhận tín hiệu xung đồng hồ.
C. Cổng vào số hóa (Digital Input).
D. Cổng ra số hóa (Digital Output).
Câu 23: Một vi điều khiển có 14 đường bus địa chỉ. Dung lượng bộ nhớ tối đa mà nó có thể quản lí trực tiếp là:
A. 16 KB không gian địa chỉ.
B. 8 KB không gian địa chỉ.
C. 32 KB không gian địa chỉ.
D. 64 KB không gian địa chỉ.
Câu 24: Khi bị cắt nguồn điện nuôi đột ngột, dữ liệu lưu trong thanh ghi của CPU sẽ:
A. Tự động chuyển toàn bộ sang bộ nhớ ROM.
B. Bị biến mất hoàn toàn không khôi phục được.
C. Được bảo toàn nguyên vẹn nhờ pin CMOS ngoài.
D. Truyền lập tức ra cổng giao tiếp nối tiếp.
Câu 25: Ngắt (Interrupt) trong vi điều khiển là cơ chế cho phép:
A. Dừng vĩnh viễn mọi hoạt động của chip IC.
B. Tắt nguồn điện nuôi các cổng vào ra.
C. Tạm dừng chương trình chính để xử lí việc gấp.
D. Xóa sạch mã chương trình trong bộ nhớ Flash.
Câu 26: Khối ALU (Arithmetic Logic Unit) nằm bên trong CPU đảm nhận nhiệm vụ nào?
A. Quản lí việc nạp xả của pin lưu trữ.
B. Khởi tạo xung dao động bằng thạch anh.
C. Phân phối địa chỉ ô nhớ cần truy xuất.
D. Thực hiện các phép tính số học và logic.
Câu 27: Điểm khác biệt mấu chốt giữa vi xử lí (Microprocessor) và vi điều khiển (Microcontroller) là:
A. Vi điều khiển tích hợp cả RAM, ROM, I/O trên chip.
B. Vi xử lí có giá thành rẻ hơn vi điều khiển rất nhiều.
C. Vi điều khiển không chứa đơn vị xử lí trung tâm CPU.
D. Vi xử lí chỉ chạy được các chương trình viết bằng C.
Câu 28: Thiết bị gia dụng nào sau đây ứng dụng vi điều khiển để điều khiển chu trình hoạt động?
A. Bàn là khô tạo nhiệt bằng điện trở.
B. Máy giặt tự động chọn chế độ giặt.
C. Phích nước giữ nhiệt vỏ bằng nhôm.
D. Đèn bàn học bóng sợi đốt xoay chiều.
Câu 29: Bus điều khiển (Control Bus) mang tín hiệu nào sau đây trong hệ thống vi điều khiển?
A. Dữ liệu đọc từ thanh ghi tạm thời.
B. Tọa độ của ô nhớ trong bộ nhớ RAM.
C. Tín hiệu cho phép đọc (RD) hoặc ghi (WR).
D. Dòng điện nạp cho các tụ điện lọc.
Câu 30: Để vi điều khiển bắt đầu chạy chương trình từ địa chỉ ban đầu, chân chức năng nào cần được kích hoạt?
A. Chân cấp điện áp nuôi dương Vcc.
B. Chân kết nối mass đất hệ thống GND.
C. Chân ngắt ngoài cạnh lên INT0.
D. Chân tái lập trạng thái ban đầu (RESET).
