Năm thi: 2026
Môn học: Lịch Sử
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Lịch Sử
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 17 tôn vinh sức sống trường tồn kì diệu của bản sắc văn hóa Việt Nam trước sóng gió đồng hóa khốc liệt suốt mười thế kỉ. Mạch bài học văn hóa tư tưởng thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này là điểm sáng tinh thần của Chương 5: Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên đến đầu thế kỉ X. Tiếp cận nội dung Bài 17: Cuộc đấu tranh bảo tồn và phát triển văn hoá dân tộc của người Việt, các em học sinh sẽ hiểu rõ cách thức nhân dân ta giữ gìn tiếng mẹ đẻ, bảo tồn tục ăn trầu, nhuộm răng đen, búi tóc và truyền thống thờ cúng tổ tiên trong làng xã. Dựa vào bộ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử 6, người học làm sáng tỏ việc tiếp thu có chọn lọc chữ Hán, kĩ thuật làm giấy và làm gốm để phát triển văn hóa dân tộc vững mạnh.

Trang web học tập số dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc chuẩn bị kiến thức phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi trắc nghiệm phong phú và trực quan. Chuyên mục dành cho đề thi trắc nghiệm lớp 6 tạo môi trường tự học linh hoạt giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng phân tích nguyên nhân giúp người Việt không bị đồng hóa qua ngàn năm Bắc thuộc. Đề kiểm tra luôn được cập nhật thường xuyên, bám sát các giá trị di sản bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng duy trì quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng lời giải thích các câu hỏi sâu sắc. Luyện tập Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 17 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh củng cố niềm tự hào về cội nguồn văn hóa.

Câu 1: Yếu tố cốt lõi nào của văn hoá Việt được nhân dân giữ gìn trọn vẹn nhất?
A. Bộ luật nhà Hán.
B. Kiến trúc cung điện.
C. Tiếng nói mẹ đẻ.
D. Hệ thống chức quan.

Câu 2: Phong tục cổ truyền nào dưới đây của người Việt vẫn tồn tại thời Bắc thuộc?
A. Tục ăn trầu nhuộm răng.
B. Tục hỏa táng người mất.
C. Tục cạo trọc đầu đi tu.
D. Tục bó chân phụ nữ nhỏ.

Câu 3: Bánh chưng và bánh giầy gắn liền với nét đẹp văn hoá nào của dân tộc?
A. Lễ hội đua thuyền rồng.
B. Thờ cúng tổ tiên xưa.
C. Tục xăm mình săn bắn.
D. Lễ đón khách từ xa đến.

Câu 4: Tục xăm mình của người Việt cổ chính thức chấm dứt dưới triều đại nào?
A. Thời kì nhà Đinh.
B. Thời kì nhà Lý.
C. Thời kì nhà Lê.
D. Đời vua Trần Anh Tông.

Câu 5: Người Việt tiếp thu chữ Hán theo cách thức tiến bộ nào sau đây?
A. Đọc theo âm Việt riêng.
B. Bắt chước giống hoàn toàn.
C. Dịch ra tiếng Phạn cổ.
D. Từ chối không học hỏi.

Câu 6: Tôn giáo phương Bắc nào được du nhập và hòa quyện với tín ngưỡng dân gian?
A. Đạo Hồi giáo mới.
B. Đạo Nho và Đạo giáo.
C. Đạo Tin Lành giáo.
D. Đạo Do Thái cổ xưa.

Câu 7: Kĩ thuật thủ công nghiệp nào của phương Bắc được nhân dân ta tiếp thu?
A. Làm đồ gốm thô sơ.
B. Kĩ thuật dệt vỏ cây.
C. Đúc đồng và làm giấy.
D. Mài đá làm công cụ.

Câu 8: Ngày Tết nào của Trung Quốc được người Việt tiếp thu và biến đổi cho phù hợp?
A. Lễ hội té nước rực rỡ.
B. Tết mừng lúa mới về.
C. Lễ cúng thần sông núi.
D. Tết Nguyên đán hằng năm.

Câu 9: Điểm khác biệt lớn trong gia đình người Việt so với tư tưởng gia trưởng phong kiến là gì?
A. Tôn trọng người phụ nữ.
B. Phụ nữ nắm hết quyền.
C. Không kính trọng cha mẹ.
D. Con cái không có tiếng nói.

Câu 10: Tín ngưỡng thờ cúng nào thể hiện lòng tri ân sâu sắc của người Việt đối với quá khứ?
A. Thờ các vị thần biển cả.
B. Thờ cúng tổ tiên cội nguồn.
C. Thờ thần sấm sét bão táp.
D. Thờ phụng các vì tinh tú.

Câu 11: Thành quả lớn nhất của cuộc đấu tranh bảo tồn văn hoá thời Bắc thuộc là gì?
A. Đồng hóa người phương Bắc.
B. Xóa bỏ hoàn toàn chữ Hán.
C. Giữ vững bản sắc dân tộc.
D. Chấm dứt nghề làm ruộng.

Câu 12: Người Việt đã ứng dụng kĩ thuật đắp đê trị thủy của Trung Hoa để làm gì?
A. Bảo vệ mùa màng sản xuất.
B. Ngăn cản đường tàu giặc.
C. Làm chỗ cắm cọc lòng sông.
D. Xây dựng khu lăng mộ lớn.

Câu 13: Yếu tố nào giúp các phong tục tập quán truyền thống không bị biến mất?
A. Các trường học của giặc.
B. Sắc lệnh của quan đô hộ.
C. Lời răn dạy của sứ thần.
D. Nếp sống bền vững làng xã.

Câu 14: Câu thành ngữ nào phản ánh tinh thần tiếp thu văn hoá của nhân dân ta?
A. Nhập gia thì tùy tục.
B. Gạn đục để khơi trong.
C. Bế quan để tỏa cảng.
D. Giấu dốt không chịu học.

Câu 15: Nét đẹp văn hoá ăn trầu của người Việt mang ý nghĩa biểu tượng gì?
A. Tình nghĩa sắt son gắn bó.
B. Thể hiện sự giàu có lớn.
C. Phân biệt giai cấp xã hội.
D. Xua đuổi mọi thú dữ rừng.

Câu 16: Việc mượn chữ Hán để sáng tạo ra chữ Nôm sau này thể hiện điều gì?
A. Lệ thuộc vào nước ngoài.
B. Bỏ quên tiếng nói bản địa.
C. Ý thức tự chủ dân tộc cao.
D. Thiếu tính sáng tạo độc lập.

Câu 17: Truyền thuyết dân gian thời kì này được lưu truyền bằng hình thức nào?
A. Sách in khắc gỗ lớn.
B. Kể truyền miệng qua đời.
C. Khắc chữ lên vách đá.
D. Viết lên mai rùa phơi.

Câu 18: Lễ hội Trung thu du nhập vào nước ta trở thành ngày hội dành cho ai?
A. Tầng lớp quan lại triều đình.
B. Các thương nhân buôn bán lớn.
C. Những người lính ra trận mạc.
D. Trẻ em và sự đoàn viên nhà.

Câu 19: Làng xã người Việt thời Bắc thuộc có vai trò quan trọng nhất là gì?
A. Pháo đài bảo vệ văn hoá.
B. Nơi thu gom cống phẩm nộp.
C. Điểm đồn trú của quân giặc.
D. Trung tâm mua bán tấp nập.

Câu 20: Tục thờ cúng các vị anh hùng có công cứu nước phản ánh đạo lí nào?
A. Tôn sư trọng đạo lễ.
B. Lá lành đùm lá rách.
C. Uống nước nhớ nguồn xưa.
D. Tương thân tương ái nhau.

Câu 21: Hiện tượng văn hoá nào dưới đây chứng minh sức sống bền bỉ của người Việt?
A. Dùng hoàn toàn chữ Hán cổ.
B. Tiếng Việt không bị tiêu diệt.
C. Ăn mặc giống hệt người Hán.
D. Bỏ việc cúng tế tổ tiên xưa.

Câu 22: Việc học hỏi kĩ thuật làm giấy giúp ích gì cho xã hội thời bấy giờ?
A. Đẩy mạnh việc cúng bái lễ.
B. Làm cho gỗ rừng cạn kiệt.
C. Phục vụ đúc tiền kim loại.
D. Thuận tiện việc ghi chép học.

Câu 23: Nét văn hoá độc đáo nào thể hiện sự bình đẳng của phụ nữ Việt Nam thời xưa?
A. Giữ vai trò lớn trong nhà.
B. Không phải tham gia lao động.
C. Nắm toàn bộ quyền hành vua.
D. Quyết định việc quân sự nước.

Câu 24: Tiếp thu văn hoá Trung Hoa có chọn lọc đã mang lại kết quả gì?
A. Đánh mất tiếng mẹ đẻ.
B. Làm giàu thêm văn hoá mình.
C. Bị phong kiến đồng hóa.
D. Giảm sút sức chiến đấu.

Câu 25: Ý nghĩa của việc giữ gìn tục ăn trầu qua hàng nghìn năm là gì?
A. Bảo đảm kinh tế phát triển.
B. Giúp răng luôn trắng bóng.
C. Bảo tồn bản sắc truyền thống.
D. Giúp phòng ngừa bệnh sốt rét.

Câu 26: Việc người Việt không bị Hán hóa suốt nghìn năm đô hộ được xem là gì?
A. Điều ngẫu nhiên may mắn.
B. Nhờ quan đô hộ dễ dãi.
C. Do địa hình hiểm trở sâu.
D. Kì tích lịch sử văn hoá.

Câu 27: Điểm sáng tạo lớn nhất của nhân dân ta trong ẩm thực ngày Tết là gì?
A. Gói bánh chưng xanh vuông.
B. Làm bánh mì nướng bơ.
C. Nấu canh sủi cảo truyền.
D. Uống rượu nho lên men.

Câu 28: Tín ngưỡng bản địa nào giúp gắn kết tình cảm xóm làng người Việt?
A. Tín ngưỡng bói toán số.
B. Tục thờ Thành hoàng làng.
C. Thờ phụng thần chiến tranh.
D. Thờ cúng các thần ngoại lai.

Câu 29: Yếu tố nào đóng vai trò chất keo gắn kết các thế hệ người Việt?
A. Luật pháp hà khắc của giặc.
B. Tiền bạc và ruộng đất chia.
C. Các chức tước của triều đình.
D. Tình làng nghĩa xóm gắn bó.

Câu 30: Bài học lớn nhất từ lịch sử đấu tranh văn hoá thời kì này là gì?
A. Khép kín không giao lưu ngoài.
B. Học theo tất cả cái mới lạ.
C. Hoà nhập mà không hoà tan.
D. Chối bỏ mọi thành tựu cũ.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận