Năm thi: 2026
Môn học: Lịch Sử
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Năm thi: 2026
Môn học: Lịch Sử
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 6
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 18 khắc họa mốc son chói lọi khép lại đêm trường nghìn năm Bắc thuộc, mở ra kỉ nguyên độc lập tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam. Bài học mang tầm vóc lịch sử vĩ đại thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giữ vị trí then chốt của Chương 5: Việt Nam từ khoảng thế kỉ VII trước Công nguyên đến đầu thế kỉ X. Nghiên cứu Bài 18: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X, học sinh nắm chắc công lao họ Khúc dựng quyền tự chủ (năm 905), chính sách khoan dung giản dị của Khúc Hạo, chiến thắng Nam Hán của Dương Đình Nghệ (năm 931) và đại thắng Bạch Đằng lẫy lừng của Ngô Quyền năm 938 với trận địa cọc ngầm độc đáo. Qua kho đề trắc nghiệm Lịch sử 6, các em đánh giá được tài năng quân sự xuất chúng của người anh hùng Ngô Quyền.

Địa chỉ học tập dethitracnghiem phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi số hóa toàn diện, hỗ trợ học sinh ôn tập chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm hiệu quả. Chuyên mục giải trắc nghiệm 6 giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về quy luật thủy triều trên sông Bạch Đằng và nghệ thuật phục kích đánh giặc tài tình. Đề kiểm tra được cập nhật thường xuyên, bám sát các dạng bài đánh giá năng lực định kì của chương trình mới. Thí sinh được trải nghiệm quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, nhận về kết quả chuẩn xác kèm lời giải đáp án chi tiết cho từng câu hỏi. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 6 Kết nối tri thức Bài 18 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh vốn hiểu biết lịch sử vững vàng trước kì thi học kì hai.

Câu 1: Nhân vật lịch sử nào đã lãnh đạo nhân dân ta giành quyền tự chủ năm 905?
A. Ngô Quyền.
B. Khúc Thừa Dụ.
C. Dương Đình Nghệ.
D. Kiều Công Tiễn.

Câu 2: Khúc Thừa Dụ xuất thân là một hào trưởng giàu có ở vùng đất nào?
A. Làng Giàng (Thanh Hoá).
B. Đất Mê Linh (Hà Nội).
C. Vùng đất Cổ Loa xưa.
D. Hồng Châu (Hải Dương).

Câu 3: Sau khi đánh chiếm thành Đại La, Khúc Thừa Dụ tự xưng chức hiệu gì?
A. Chức vụ Tiết độ sứ.
B. Ngôi vị Hoàng đế lớn.
C. Tước hiệu Vương công.
D. Chức vụ Thứ sử Giao Châu.

Câu 4: Ai là người kế tục sự nghiệp của Khúc Thừa Dụ tiến hành cải cách đất nước?
A. Khúc Thừa Mỹ.
B. Dương Đình Nghệ.
C. Khúc Hạo tài ba.
D. Kiều Công Tiễn.

Câu 5: Chủ trương cải cách nổi tiếng của Khúc Hạo là gì?
A. Dùng luật nghiêm khắc trị.
B. Chuộng khoan dung giản dị.
C. Tăng thuế khóa thật nặng.
D. Bắt lính mở rộng đất đai.

Câu 6: Chính sách nào dưới đây nằm trong công cuộc cải cách của Khúc Hạo?
A. Thu mua toàn bộ đồ đồng.
B. Đóng cọc nhọn bọc sắt thép.
C. Lập sổ hộ khẩu định mức thuế.
D. Xây dựng cung điện nguy nga.

Câu 7: Cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán lần thứ nhất do ai lãnh đạo năm 931?
A. Dương Đình Nghệ.
B. Khúc Thừa Dụ.
C. Ngô Quyền.
D. Phùng Hưng.

Câu 8: Căn cứ tụ nghĩa ban đầu của tướng quân Dương Đình Nghệ ở đâu?
A. Cửa sông Hát Môn.
B. Vùng núi rừng Nưa.
C. Rừng sâu Ba Vì nay.
D. Làng Giàng (Thanh Hoá).

Câu 9: Sau khi đánh đuổi quân Nam Hán năm 931, Dương Đình Nghệ tự xưng là gì?
A. Nam Đế vương hiệu.
B. Chức vị Tiết độ sứ.
C. Ngôi vị Hoàng đế cổ.
D. Bố Cái Đại Vương.

Câu 10: Tên phản bội đã ám hại Dương Đình Nghệ rồi cầu cứu nhà Nam Hán là ai?
A. Trần Bá Tiên.
B. Lưu Hoằng Tháo.
C. Kiều Công Tiễn.
D. Mã Viện tướng quân.

Câu 11: Ngô Quyền là một tướng tài xuất thân từ vùng đất danh tiếng nào?
A. Làng Giàng (Thanh Hoá).
B. Hồng Châu (Hải Dương).
C. Vùng đất Cổ Loa xưa.
D. Đường Lâm (Hà Nội).

Câu 12: Trận thuỷ chiến quyết định năm 938 diễn ra trên dòng sông nào?
A. Dòng sông Bạch Đằng.
B. Dòng sông Như Nguyệt.
C. Con sông Tô Lịch êm.
D. Con sông Mã oai hùng.

Câu 13: Chủ tướng chỉ huy quân xâm lược Nam Hán tiến vào nước ta năm 938 là ai?
A. Tướng Lưu Ẩn.
B. Tướng Hoằng Tháo.
C. Vua Lưu Cung lớn.
D. Thái thú Tô Định.

Câu 14: Kế sách đánh giặc độc đáo bậc nhất của Ngô Quyền là gì?
A. Đắp thành cao hào sâu.
B. Dàn trận giáp lá cà bộ.
C. Đóng cọc nhọn lòng sông.
D. Rút lui vào rừng sâu thẳm.

Câu 15: Ngô Quyền đã lợi dụng hiện tượng tự nhiên nào để phục kích tiêu diệt giặc?
A. Gió mùa đông bắc lạnh.
B. Động đất làm rung chuyển.
C. Lũ quét tràn từ núi cao.
D. Sự lên xuống của thuỷ triều.

Câu 16: Diễn biến nào dưới đây ĐÚNG về trận Bạch Đằng năm 938?
A. Quân ta ra hàng giặc ngay.
B. Dụ thuyền giặc vào bãi cọc.
C. Đánh úp giặc giữa biển khơi.
D. Bắn tên lửa thiêu rụi thuyền.

Câu 17: Kết cục cay đắng của chủ tướng Lưu Hoằng Tháo trên sông Bạch Đằng là gì?
A. Bị đền mạng tại trận.
B. Chạy thoát về nước an toàn.
C. Đầu hàng nộp gươm báu.
D. Bị bắt làm tù binh sống.

Câu 18: Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 có ý nghĩa lịch sử vĩ đại nào?
A. Mở đầu thời kì Bắc thuộc.
B. Thống nhất nước Trung Hoa.
C. Chấm dứt thời kì Bắc thuộc.
D. Mở rộng biên giới phía Nam.

Câu 19: Sau chiến thắng oanh liệt năm 938, Ngô Quyền đã làm gì?
A. Tiếp tục xưng Tiết độ sứ.
B. Lên ngôi vua lập triều đình.
C. Nhường ngôi cho họ Khúc.
D. Dời đô về lại Phong Châu.

Câu 20: Ngô Quyền chọn địa điểm nào để đóng đô cho nhà nước độc lập?
A. Vùng đất Mê Linh.
B. Vùng thành Vạn An.
C. Thành lũy Luy Lâu.
D. Cố đô Cổ Loa lịch sử.

Câu 21: Điểm chung nổi bật về xuất thân của Khúc Thừa Dụ, Dương Đình Nghệ, Ngô Quyền là gì?
A. Quan lại người phương Bắc.
B. Thợ thủ công lành nghề.
C. Hào trưởng yêu nước người Việt.
D. Tăng lữ có uy tín lớn.

Câu 22: Việc xưng Tiết độ sứ của Khúc Thừa Dụ thể hiện thái độ bang giao khôn khéo nào?
A. Tránh đối đầu quân sự lớn.
B. Đầu hàng nhà Đường mãi mãi.
C. Từ bỏ quyền cai trị dân.
D. Thể hiện sự yếu hèn sợ hãi.

Câu 23: Ý nghĩa to lớn từ chính sách cải cách của Khúc Hạo đối với nhân dân là gì?
A. Khiến dân nghèo khổ thêm.
B. Đem lại cuộc sống yên vui.
C. Làm cạn kiệt ngân khố nước.
D. Gây chia rẽ nội bộ triều.

Câu 24: Vì sao bãi cọc ngầm của Ngô Quyền phát huy tác dụng hủy diệt lớn nhất?
A. Được cắm ở vùng biển cạn.
B. Cọc làm bằng sắt nguyên khối.
C. Thuyền giặc nhỏ nhẹ hơn cọc.
D. Khi nước thuỷ triều rút mạnh.

Câu 25: Lực lượng tham gia kháng chiến chống giặc năm 938 gồm những ai?
A. Chỉ có quân lính triều đình.
B. Quân lính đánh thuê ngoại quốc.
C. Toàn thể nhân dân cả nước.
D. Các tù binh người Nam Hán.

Câu 26: Việc Ngô Quyền chọn sông Bạch Đằng làm trận địa chứng tỏ điều gì?
A. Tài thao lược quân sự giỏi.
B. Sự may mắn ngẫu nhiên lớn.
C. Thiếu nơi hiểm yếu phòng thủ.
D. Do sông Bạch Đằng quá ngắn.

Câu 27: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về thế kỉ X trong lịch sử dân tộc?
A. Thời kì suy vong đen tối.
B. Thế kỉ mở ra độc lập dài.
C. Thời kì mất quyền tự chủ.
D. Bắt đầu chịu cảnh nô dịch.

Câu 28: Đóng cọc gỗ vạt nhọn bọc sắt là sáng tạo quân sự của ai đầu tiên?
A. Tướng Trần Hưng Đạo.
B. Vua Lê Đại Hành sau.
C. Anh hùng Ngô Quyền xưa.
D. Vua Lý Thái Tổ lập đô.

Câu 29: Câu nói “nước ta đã giành lại độc lập hoàn toàn” gắn với mốc son năm nào?
A. Mốc son năm 938 chói lọi.
B. Mốc son năm 905 mở đầu.
C. Mốc son năm 931 oanh liệt.
D. Mốc son năm 907 cải cách.

Câu 30: Bài học quân sự quý giá nhất từ chiến thắng Bạch Đằng năm 938 là gì?
A. Cố thủ trong thành cao kín.
B. Chỉ dùng bộ binh đánh lớn.
C. Trông cậy sự viện trợ ngoài.
D. Tận dụng địa hình thiên nhiên.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận