Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2 hỗ trợ các em học sinh tổng kết toàn diện mạch kiến thức về các con số vô hạn và phép toán căn bậc hai số học. Mạch bài giảng ôn tập sâu rộng thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giữ vị trí tổng duyệt quan trọng của Chương II: Số thực, hoàn thiện hiểu biết về trục số liên tục. Bước vào giải quyết phần Bài tập cuối chương II, người học được củng cố cách phân biệt số thập phân hữu hạn với vô hạn tuần hoàn, nhận biết số vô tỉ, tính căn bậc hai số học và áp dụng tính chất giá trị tuyệt đối của một số thực. Thông qua việc luyện tập trắc nghiệm Toán 7, học sinh rèn luyện kĩ năng làm tròn số thập phân căn cứ vào độ chính xác cho trước, tự tin giải quyết các bài toán đo lường hình học thực tế.
Trang thông tin dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực học sinh chuẩn bị cho năm học 2026–2027 bằng ngân hàng đề thi trắc nghiệm phong phú, đạt chuẩn kiểm định. Khu vực ôn tập của học sinh lớp 7 mở ra giải pháp học tập tiện ích giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về cách tính độ dài cạnh hình vuông và ước lượng tỉ số chu vi đường tròn. Kho dữ liệu đề thi được cập nhật thường xuyên, phản ánh thực tế bám sát định hướng đánh giá năng lực của chương trình giáo dục phổ thông mới. Người học hoàn toàn yên tâm thử sức với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem lại bài làm kèm đáp án giải thích thấu đáo. Luyện tập đều đặn Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài tập cuối chương 2 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh vốn hiểu biết số học chuẩn xác trước mọi kì thi.
Câu 1: Số nào sau đây thuộc tập hợp số vô tỉ $\mathbb{I}$?
A. $\sqrt{16}$
B. $\sqrt{5}$
C. $0,(3)$
D. $-2,5$
Câu 2: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. $\frac{1}{4}$
B. $\frac{3}{8}$
C. $\frac{7}{20}$
D. $\frac{4}{15}$
Câu 3: Giá trị căn bậc hai số học của $\sqrt{0,81}$ bằng:
A. $9$
B. $0,09$
C. $0,9$
D. $\pm 0,9$
Câu 4: Làm tròn số $a = \sqrt{2} \approx 1,4142…$ đến hàng phần mười được kết quả là:
A. $1,4$
B. $1,41$
C. $1,5$
D. $1,42$
Câu 5: Cho $b = \sqrt{5} \approx 2,236…$ Làm tròn số $b$ đến chữ số thập phân thứ hai:
A. $2,23$
B. $2,24$
C. $2,2$
D. $2,3$
Câu 6: Tổng hai số làm tròn $a + b$ ở Câu 4 và Câu 5 ($1,4 + 2,24$) bằng bao nhiêu?
A. $3,6$
B. $3,65$
C. $3,64$
D. $3,7$
Câu 7: Độ dài cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích $81\text{ dm}^2$ là:
A. $40,5\text{ dm}$
B. $18\text{ dm}$
C. $8,1\text{ dm}$
D. $9\text{ dm}$
Câu 8: Giá trị tuyệt đối của số thực $-\sqrt{7}$ bằng bao nhiêu?
A. $-7$
B. $\sqrt{7}$
C. $-\sqrt{7}$
D. $7$
Câu 9: Khoảng cách từ điểm $-4,5$ trên trục số đến điểm gốc O bằng:
A. $4,5$
B. $-4,5$
C. $0$
D. $9$
Câu 10: Số thực nào sau đây có giá trị lớn nhất?
A. $3,14$
B. $3,(14)$
C. $3,1(4)$
D. $3,141$
Câu 11: Khẳng định nào sau đây là SAI về mối quan hệ giữa các tập hợp số?
A. $\mathbb{Q} \subset \mathbb{R}$
B. $\mathbb{I} \subset \mathbb{R}$
C. $\mathbb{Q} \cap \mathbb{I} = \emptyset$
D. $\mathbb{R} \subset \mathbb{Q}$
Câu 12: Tìm số thực không âm $x$, biết rằng $\sqrt{x} = 0,6$:
A. $0,36$
B. $0,06$
C. $1,2$
D. $3,6$
Câu 13: Kết quả của phép tính $|-1,25| + |-2,3|$ bằng:
A. $1,05$
B. $3,55$
C. $-3,55$
D. $-1,05$
Câu 14: Chia sợi dây dài $10\text{ m}$ thành 7 đoạn bằng nhau. Chu vi hình vuông ghép từ 4 đoạn ($C = 4 \cdot \frac{10}{7}$) làm tròn với độ chính xác $0,005$ là:
A. $5,7\text{ m}$
B. $5,72\text{ m}$
C. $5,71\text{ m}$
D. $5,714\text{ m}$
Câu 15: Cho $a = -12,7$ và $b = -7,12$. Nhận xét nào sau đây là ĐÚNG về giá trị tuyệt đối?
A. $|a| < |b|$
B. $|a| = |b|$
C. $|a| \le |b|$
D. $|a| > |b|$
Câu 16: Từ nhận xét $|-12,7| > |-7,12|$, kết quả so sánh giữa hai số âm $a$ và $b$ là:
A. $a > b$
B. $a < b$
C. $a = b$
D. $a \ge b$
Câu 17: Tính giá trị của tích hai số thực khác dấu $P = (-2,5) \cdot 3$:
A. $7,5$
B. $-6,5$
C. $-7,5$
D. $6,5$
Câu 18: Số nào sau đây KHÔNG PHẢI là số đối của số $-\sqrt{3}$?
A. $-\sqrt{3}$
B. $\sqrt{3}$
C. $|-\sqrt{3}|$
D. $|\sqrt{3}|$
Câu 19: Tìm tất cả các số thực $x$ thoả mãn đẳng thức $|x| = \sqrt{2}$:
A. $x = \sqrt{2}$
B. $x = \pm \sqrt{2}$
C. $x = 2$
D. $x = \pm 2$
Câu 20: Căn bậc hai số học của biểu thức luỹ thừa $(\sqrt{3})^4$ bằng:
A. $9$
B. $81$
C. $\sqrt{3}$
D. $3$
Câu 21: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về các điểm trên trục số thực?
A. Chỉ có các số hữu tỉ
B. Chỉ có các số vô tỉ
C. Lấp đầy bởi các số thực
D. Có nhiều khoảng trống rỗng
Câu 22: Kết quả so sánh giữa số $\sqrt{10}$ và số nguyên $3$ là:
A. $\sqrt{10} > 3$
B. $\sqrt{10} < 3$
C. $\sqrt{10} = 3$
D. $\sqrt{10} \le 3$
Câu 23: Kết quả của phép tính chia căn bậc hai $\sqrt{144} : \sqrt{36}$ là:
A. $4$
B. $2$
C. $6$
D. $\sqrt{2}$
Câu 24: Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn $\frac{2}{3} = 0,666…$ là:
A. $2$
B. $3$
C. $6$
D. $23$
Câu 25: Làm tròn số thập phân $78,546$ với độ chính xác $0,05$ ta được:
A. $78,55$
B. $78,6$
C. $79$
D. $78,5$
Câu 26: Giá trị của số thực $x$ thoả mãn $x^2 = 5$ và $x < 0$ là:
A. $-\sqrt{5}$
B. $\sqrt{5}$
C. $-25$
D. $-2,5$
Câu 27: Tìm tất cả các số nguyên $x$ thoả mãn bất đẳng thức $|x| \le 1$:
A. $x \in \{0; 1\}$
B. $x \in \{-1; 0; 1\}$
C. $x \in \{1\}$
D. $x \in \{-1; 1\}$
Câu 28: Cạnh của một mảnh đất hình vuông có diện tích $1\text{ ha}$ ($10\ 000\text{ m}^2$) bằng:
A. $10\text{ m}$
B. $50\text{ m}$
C. $100\text{ m}$
D. $1\ 000\text{ m}$
Câu 29: Số đối của số $0$ trong tập hợp số thực $\mathbb{R}$ là:
A. $1$
B. $-1$
C. Không tồn tại
D. $0$
Câu 30: Kết quả của phép tính căn bậc hai $\sqrt{25 + 144}$ bằng:
A. $13$
B. $17$
C. $169$
D. $7$
