Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 7 hoàn thiện bức tranh toàn cảnh về thế giới số bằng cách hợp nhất số hữu tỉ và số vô tỉ để lấp đầy toàn bộ trục số liên tục. Khối bài học hoàn thiện thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này khép lại toàn diện các nội dung của Chương II: Số thực. Khi tìm hiểu Bài 7: Tập hợp các số thực, học sinh làm chủ tập số thực $\mathbb{R}$, thứ tự trong tập số thực, cùng định nghĩa giá trị tuyệt đối $|x|$ là khoảng cách từ điểm $x$ đến gốc 0 trên trục số thực, luôn mang giá trị không âm. Thực hành cùng bộ trắc nghiệm Toán 7, người học phân biệt rành mạch các quan hệ thuộc tập hợp $\in, \notin, \subset$, so sánh thành thạo các số thực chứa dấu căn bậc hai và giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối đơn giản.
Hệ thống khảo thí điện tử dethitracnghiem đưa vào vận hành kho câu hỏi mới nhất phục vụ năm học 2026–2027 với phương pháp xây dựng đề thi chuẩn mực. Chuyên mục giải đề thi trắc nghiệm lớp 7 tạo không gian ôn thi dễ dàng, giúp học sinh nắm vững kĩ năng biểu diễn các số vô tỉ như $\sqrt{2}, \sqrt{5}$ trên trục số bằng compa và định lí hình học. Nội dung đề được cập nhật thường xuyên theo sát các tiêu chí khảo sát và bám sát định hướng đánh giá năng lực quốc gia. Người học chủ động kiểm tra năng lực với quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, theo dõi đáp án chi tiết và các chú giải thực tế sinh động. Hoàn thành toàn diện Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 7 có đáp án và lời giải chi tiết chính là bước chuẩn bị hoàn hảo cho bài kiểm tra giữa kì.
Câu 1: Tập hợp các số thực được kí hiệu bằng chữ cái nào?
A. $\mathbb{N}$
B. $\mathbb{Z}$
C. $\mathbb{Q}$
D. $\mathbb{R}$
Câu 2: Số thực bao gồm những loại số nào sau đây?
A. Chỉ gồm số tự nhiên và số nguyên.
B. Số hữu tỉ và số vô tỉ.
C. Chỉ gồm các số thập phân hữu hạn.
D. Chỉ gồm các phân số dương.
Câu 3: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG về quan hệ tập hợp?
A. $\mathbb{Q} \subset \mathbb{R}$
B. $\mathbb{R} \subset \mathbb{Q}$
C. $\mathbb{R} \subset \mathbb{Z}$
D. $\mathbb{R} \subset \mathbb{I}$
Câu 4: Khoảng cách từ điểm $a$ trên trục số đến gốc O được gọi là:
A. Căn bậc hai của số $a$
B. Số đối của số $a$
C. Giá trị tuyệt đối của số $a$
D. Bình phương của số $a$
Câu 5: Giá trị tuyệt đối của số $-3,5$ là:
A. $-3,5$
B. $0$
C. $\pm 3,5$
D. $3,5$
Câu 6: Giá trị của $|0|$ bằng bao nhiêu?
A. $0$
B. $1$
C. $-1$
D. Không xác định
Câu 7: Hai số thực đối nhau thì có giá trị tuyệt đối như thế nào?
A. Đối nhau
B. Bằng nhau
C. Luôn bằng 0
D. Khác nhau
Câu 8: Giá trị của $|-\sqrt{2}|$ bằng:
A. $-2$
B. $-\sqrt{2}$
C. $\sqrt{2}$
D. $2$
Câu 9: Khẳng định nào sau đây SAI về giá trị tuyệt đối của số thực $x$?
A. $|x| \ge 0$ với mọi $x$
B. $|-x| = |x|$ với mọi $x$
C. $|x| = x$ khi $x \ge 0$
D. $|x| = -x$ khi $x > 0$
Câu 10: Tìm tất cả các số thực $x$ thoả mãn $|x| = 2,5$:
A. $x = \pm 2,5$
B. $x = 2,5$
C. $x = -2,5$
D. $x = 5$
Câu 11: Trục số thực có đặc điểm nào sau đây?
A. Chỉ biểu diễn số tự nhiên.
B. Có các lỗ hổng giữa các điểm.
C. Các số thực lấp đầy trục số.
D. Chỉ biểu diễn các phân số.
Câu 12: So sánh hai số thực $-1,414…$ và $-1,415…$:
A. $-1,414… < -1,415…$
B. $-1,414… > -1,415…$
C. $-1,414… = -1,415…$
D. Không so sánh được
Câu 13: Cho $a, b > 0$. Nếu $a < b$ thì khẳng định nào sau đây ĐÚNG? A. $\sqrt{a} > \sqrt{b}$
B. $\sqrt{a} = \sqrt{b}$
C. $\sqrt{a} \ge \sqrt{b}$
D. $\sqrt{a} < \sqrt{b}$
Câu 14: Giá trị của biểu thức $|-4,1| + |2,5|$ bằng:
A. $6,6$
B. $1,6$
C. $-1,6$
D. $-6,6$
Câu 15: Giá trị của biểu thức $|-7| – |3|$ bằng:
A. $-4$
B. $4$
C. $10$
D. $-10$
Câu 16: Số đối của số thực $\sqrt{5}$ là:
A. $\frac{1}{\sqrt{5}}$
B. $5$
C. $\sqrt{-5}$
D. $-\sqrt{5}$
Câu 17: Số đối của số thực $-1,(3)$ là:
A. $-1,(3)$
B. $-1,3$
C. $1,(3)$
D. $0$
Câu 18: Cho tập hợp $A = \{x \in \mathbb{Z} \mid |x| < 3\}$. Số phần tử của tập hợp $A$ là:
A. $5$
B. $4$
C. $6$
D. $2$
Câu 19: Tìm $x$, biết $|x – 1| = 0$:
A. $x = 0$
B. $x = 1$
C. $x = -1$
D. $x = \pm 1$
Câu 20: Điểm biểu diễn số thực $-\sqrt{2}$ trên trục số nằm ở vị trí nào so với gốc O?
A. Trùng với gốc O
B. Nằm bên phải gốc O
C. Nằm ở điểm số 2
D. Nằm bên trái gốc O
Câu 21: So sánh $\sqrt{5}$ và $2,36$:
A. $\sqrt{5} > 2,36$
B. $\sqrt{5} = 2,36$
C. $\sqrt{5} < 2,36$
D. $\sqrt{5} \ge 2,36$
Câu 22: Kết quả của phép tính $|-2,5| \cdot 4$ bằng:
A. $10$
B. $-10$
C. $1$
D. $-1$
Câu 23: Tìm $x$, biết $|x| = -3$:
A. $x = 3$
B. Không có $x$ thoả mãn
C. $x = -3$
D. $x = \pm 3$
Câu 24: Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A. $\sqrt{2} \in \mathbb{Q}$
B. $\pi \in \mathbb{Z}$
C. $-\frac{3}{4} \in \mathbb{I}$
D. $\sqrt{3} \in \mathbb{R}$
Câu 25: Trong các số thực sau, số nào nhỏ nhất?
A. $-\sqrt{5}$
B. $-2$
C. $0$
D. $1$
Câu 26: Cho hai số thực âm $a$ và $b$. Nếu $|a| > |b|$ thì:
A. $a > b$
B. $a = b$
C. $a < b$
D. $a \ge b$
Câu 27: Kết quả của $|-12| : |-4|$ bằng:
A. $-3$
B. $3$
C. $48$
D. $-48$
Câu 28: Có bao nhiêu số thực $x$ thoả mãn $x^2 = 7$?
A. Không có số nào
B. Có đúng 1 số
C. Có vô số số
D. Có đúng 2 số
Câu 29: Khoảng cách giữa hai điểm $-3$ và $2$ trên trục số bằng:
A. $5$
B. $1$
C. $-5$
D. $-1$
Câu 30: Giá trị của biểu thức $P = |-0,5| + \sqrt{0,25}$ bằng:
A. $0$
B. $-1$
C. $1$
D. $0,25$
