Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 18 hướng dẫn phương pháp biểu diễn trực quan tỉ lệ phần trăm của từng phần cấu thành so với toàn bộ tổng thể thông qua các hình quạt tròn sinh động. Bài học đồ họa thống kê thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giữ vị trí trọng tâm trong Chương V: Thu thập và biểu diễn dữ liệu. Khám phá nội dung Bài 18: Biểu đồ hình quạt tròn, học sinh nắm được nguyên tắc hình tròn biểu diễn 100%, mỗi hình quạt ứng với tỉ lệ phần trăm của một nhóm dữ liệu, cùng kĩ thuật đọc, phân tích các chỉ số cơ cấu dân số, cơ cấu nguồn điện hay tỉ lệ học sinh thích các môn thể thao. Dựa vào ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Toán 7, các em tính toán thành thạo số lượng thực tế từ tỉ lệ phần trăm trên biểu đồ và nhận xét xu hướng phân bố dữ liệu khách quan.
Website giáo dục dethitracnghiem cung cấp kho đề thi số hóa toàn diện phục vụ năm học 2026–2027 với cấu trúc đề thi thông minh. Chuyên trang dành cho bài tập trắc nghiệm lớp 7 tạo môi trường học tập đa chiều giúp ôn thi dễ dàng, củng cố tri thức về cách hoàn thiện bảng số liệu từ biểu đồ hình quạt tròn cho sẵn và chia hình quạt theo tỉ lệ. Nền tảng duy trì việc cập nhật thường xuyên các dạng bài tập mới bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Học sinh an tâm thử sức nhờ quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, theo dõi phân tích phương án giải logic từng bước mạch lạc. Việc luyện tập Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 18 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo tiền đề vững chắc giúp học sinh đọc hiểu các báo cáo kinh tế xã hội.
Câu 1: Biểu đồ hình quạt tròn thường được dùng để:
A. Biểu diễn sự biến thiên thời gian
B. So sánh các đại lượng theo cột
C. So sánh các phần trong toàn bộ
D. Xác định toạ độ các điểm đo
Câu 2: Toàn bộ hình tròn trong biểu đồ hình quạt biểu diễn bao nhiêu phần trăm?
A. $100\%$
B. $50\%$
C. $360\%$
D. $180\%$
Câu 3: Một hình quạt tròn chiếm đúng một nửa hình tròn sẽ biểu diễn tỉ lệ:
A. $25\%$
B. $50\%$
C. $75\%$
D. $100\%$
Câu 4: Một hình quạt tròn có góc ở tâm bằng $90^\circ$ (một phần tư hình tròn) biểu diễn:
A. $50\%$
B. $10\%$
C. $20\%$
D. $25\%$
Câu 5: Trong biểu đồ hình quạt tròn, hai hình quạt có kích thước bằng nhau biểu diễn:
A. Cùng một tỉ lệ phần trăm
B. Hai tỉ lệ phần trăm khác nhau
C. Hai thành phần đối lập nhau
D. Một nửa dữ liệu toàn bộ
Câu 6: Biểu đồ quạt biểu diễn tỉ lệ học lực khối 7: Giỏi $25\%$, Khá $50\%$, Trung bình $20\%$. Tỉ lệ học sinh Yếu là:
A. $10\%$
B. $15\%$
C. $5\%$
D. $2\%$
Câu 7: Một trường có 800 học sinh. Biểu đồ quạt cho biết tỉ lệ học sinh biết bơi là $60\%$. Số học sinh biết bơi là:
A. $400\text{ học sinh}$
B. $480\text{ học sinh}$
C. $500\text{ học sinh}$
D. $520\text{ học sinh}$
Câu 8: Khối 7 có 200 bạn. Biểu đồ cho biết $30\%$ thích chơi thể thao. Số bạn thích thể thao là:
A. $30\text{ bạn}$
B. $50\text{ bạn}$
C. $45\text{ bạn}$
D. $60\text{ bạn}$
Câu 9: Biểu đồ quạt biểu diễn cơ cấu các loại sách thư viện: Sách giáo khoa $40\%$, Truyện $30\%$, Tham khảo $20\%$, Sách khác $10\%$. Loại sách nhiều nhất là:
A. Sách giáo khoa
B. Sách truyện tranh
C. Sách tham khảo
D. Các loại sách khác
Câu 10: Từ biểu đồ ở Câu 9, hai loại sách nào chiếm tổng cộng đúng một nửa thư viện ($50\%$)?
A. Sách giáo khoa và Truyện
B. Sách tham khảo và Khác
C. Sách truyện và Tham khảo
D. Sách giáo khoa và Khác
Câu 11: Một đội hiến máu gồm 200 người. Nhóm máu O chiếm $40\%$. Số người có nhóm máu O là:
A. $40\text{ người}$
B. $80\text{ người}$
C. $60\text{ người}$
D. $100\text{ người}$
Câu 12: Biểu đồ quạt biểu diễn 3 thành phần A, B, C. Biết A chiếm $45\%$, B chiếm $35\%$. Tỉ lệ của C là:
A. $20\%$
B. $25\%$
C. $15\%$
D. $30\%$
Câu 13: Để vẽ hình quạt biểu diễn tỉ lệ $50\%$, góc ở tâm của hình quạt đó phải bằng:
A. $90^\circ$
B. $120^\circ$
C. $180^\circ$
D. $60^\circ$
Câu 14: Góc ở tâm của hình quạt biểu diễn tỉ lệ $25\%$ có số đo bằng:
A. $45^\circ$
B. $60^\circ$
C. $180^\circ$
D. $90^\circ$
Câu 15: Biểu đồ thể trạng học sinh: Bình thường $75\%$, Béo phì $15\%$, Còi xương $10\%$. Trường có $1\ 500$ em thì số em béo phì là:
A. $150\text{ em}$
B. $225\text{ em}$
C. $300\text{ em}$
D. $180\text{ em}$
Câu 16: Một cửa hàng bán 120 chiếc kem. Biểu đồ cho biết kem sô-cô-la chiếm $25\%$. Số kem sô-cô-la bán được là:
A. $30\text{ chiếc}$
B. $25\text{ chiếc}$
C. $40\text{ chiếc}$
D. $50\text{ chiếc}$
Câu 17: Biểu đồ quạt cơ cấu dân số: Châu Á chiếm khoảng $60\%$. Dân số thế giới là 7,8 tỉ người. Dân số châu Á khoảng:
A. 3,5 tỉ người
B. 4,2 tỉ người
C. 4,68 tỉ người
D. 5,0 tỉ người
Câu 18: Biểu đồ quạt hình tròn chia đều thành 8 phần bằng nhau. Mỗi phần biểu diễn:
A. $10\%$
B. $20\%$
C. $15\%$
D. $12,5\%$
Câu 19: Biểu đồ dự đoán vô địch bóng đá: 7A ($15\%$), 7B ($30\%$), 7C ($20\%$), 7D ($35\%$). Lớp được dự đoán cao nhất là:
A. Lớp 7D
B. Lớp 7B
C. Lớp 7C
D. Lớp 7A
Câu 20: Từ Câu 19, tổng tỉ lệ dự đoán cho hai lớp 7A và 7B là:
A. $40\%$
B. $50\%$
C. $45\%$
D. $35\%$
Câu 21: Một hình quạt có góc ở tâm bằng $36^\circ$ sẽ biểu diễn bao nhiêu phần trăm?
A. $5\%$
B. $10\%$
C. $15\%$
D. $20\%$
Câu 22: Biểu đồ chi tiêu gia đình: Ăn uống $50\%$, Giáo dục $20\%$, Tiết kiệm $15\%$, Khác $15\%$. Thu nhập 20 triệu/tháng thì tiền ăn uống là:
A. 5 triệu đồng
B. 8 triệu đồng
C. 15 triệu đồng
D. 10 triệu đồng
Câu 23: Dạng biểu đồ nào sau đây KHÔNG THÍCH HỢP để biểu diễn cơ cấu phần trăm?
A. Biểu đồ đoạn thẳng theo năm
B. Biểu đồ hình quạt tròn
C. Biểu đồ cột chồng tỉ lệ
D. Biểu đồ miền cơ cấu
Câu 24: Nhận định nào sau đây là ĐÚNG về biểu đồ hình quạt tròn?
A. Tổng các phần trăm luôn nhỏ hơn 100%
B. Hình quạt lớn hơn biểu diễn tỉ lệ nhỏ hơn
C. Tổng các tỉ lệ phần trăm phải đúng bằng 100%
D. Luôn có đúng 4 hình quạt tròn chia đều
Câu 25: Trong cuộc thi khảo sát 400 học sinh, có 80 bạn đạt giải Nhất. Hình quạt biểu diễn số bạn giải Nhất chiếm:
A. $15\%$
B. $20\%$
C. $25\%$
D. $30\%$
Câu 26: Biểu đồ quạt các phương tiện đến trường: Xe đạp $40\%$, Đi bộ $30\%$, Xe buýt $20\%$, Xe máy bố mẹ chở $10\%$. Phương tiện ít nhất là:
A. Đi bộ
B. Xe đạp
C. Xe buýt
D. Xe máy bố mẹ chở
Câu 27: Góc ở tâm của hình quạt tròn biểu diễn tỉ lệ $10\%$ bằng:
A. $36^\circ$
B. $18^\circ$
C. $45^\circ$
D. $30^\circ$
Câu 28: Biểu đồ khảo sát 500 khách hàng: $35\%$ đánh giá Rất hài lòng. Số khách hàng Rất hài lòng là:
A. $150\text{ người}$
B. $165\text{ người}$
C. $175\text{ người}$
D. $200\text{ người}$
Câu 29: Khi vẽ biểu đồ hình quạt bằng phần mềm bảng tính Excel, ta chọn dạng biểu đồ nào?
A. Line
B. Pie
C. Column
D. Bar
Câu 30: Một biểu đồ hình quạt tròn chuẩn mực BẮT BUỘC phải có đầy đủ:
A. Trục toạ độ và mũi tên chỉ hướng
B. Đường xu hướng nối các điểm
C. Bảng số liệu thô đính kèm dưới
D. Tiêu đề, các hình quạt và chú giải
