Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 19 khép lại toàn bộ chương trình Toán 7 Tập một bằng việc trang bị kĩ năng mô tả và phân tích xu hướng biến đổi của một đại lượng theo thời gian liên tục. Đơn vị kiến thức tổng kết thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này hoàn thành toàn diện các mục tiêu của Chương V: Thu thập và biểu diễn dữ liệu. Đi sâu vào Bài 19: Biểu đồ đoạn thẳng, người học nắm chắc cấu tạo gồm trục ngang biểu diễn mốc thời gian, trục đứng biểu diễn đại lượng theo dõi, các điểm giá trị và các đoạn thẳng nối liên tiếp, đồng thời làm chủ các bước vẽ biểu đồ ghi chú giải rõ ràng. Khảo sát kho đề trắc nghiệm Toán 7, các em rèn luyện khả năng đọc độ dốc biểu đồ để đánh giá tốc độ tăng trưởng dân số, biến động nhiệt độ hay kết quả sản xuất kinh doanh qua từng năm.
Cổng thông tin thi trực tuyến dethitracnghiem đồng hành cùng sĩ tử cả nước trong năm học 2026–2027 với nguồn tài liệu chất lượng cao và chuẩn hóa. Khu vực ôn tập thống kê cho học sinh trắc nghiệm 7 mang đến không gian tự học tiện lợi giúp ôn thi dễ dàng, củng cố kĩ năng so sánh hai đường biểu diễn trên cùng một hệ trục và dự đoán xu thế trong tương lai. Ngân hàng câu hỏi được cập nhật thường xuyên, liên kết chặt chẽ với cấu trúc đề thi chính thức bám sát định hướng đánh giá năng lực của kì kiểm tra chất lượng cuối học kì một. Nền tảng áp dụng quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, cung cấp đáp án chi tiết và giải thích cặn kẽ từng thông số đồ thị. Việc kiên trì ôn tập Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 19 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ bảo đảm cho học sinh kết quả thi cử xuất sắc nhất.
Câu 1: Biểu đồ đoạn thẳng thường được sử dụng phù hợp nhất để biểu diễn:
A. Cơ cấu phần trăm toàn bộ
B. Sự thay đổi theo thời gian
C. So sánh các cặp góc hình học
D. Phân loại các đối tượng tĩnh
Câu 2: Trong biểu đồ đoạn thẳng, trục nằm ngang thường biểu diễn đại lượng nào?
A. Tỉ lệ phần trăm
B. Nhiệt độ trung bình
C. Số lượng dân số
D. Mốc thời gian
Câu 3: Trục thẳng đứng của biểu đồ đoạn thẳng thường biểu diễn yếu tố nào?
A. Đại lượng ta quan tâm
B. Khoảng thời gian năm
C. Tiêu đề của biểu đồ
D. Tên của người khảo sát
Câu 4: Đoạn thẳng nối hai điểm liên tiếp dốc lên từ trái sang phải cho biết đại lượng:
A. Không hề thay đổi
B. Có xu hướng giảm đi
C. Có xu hướng tăng lên
D. Bằng không tại điểm đó
Câu 5: Đoạn thẳng nối hai điểm liên tiếp dốc xuống từ trái sang phải cho biết đại lượng:
A. Đang tăng nhanh chóng
B. Đang giảm sút dần
C. Giữ nguyên không đổi
D. Đạt mức tối đa nhất
Câu 6: Đoạn thẳng nằm ngang song song với trục thời gian cho biết đại lượng đó:
A. Đang tăng liên tục
B. Đang giảm đột ngột
C. Không thay đổi
D. Biến mất hoàn toàn
Câu 7: Độ dốc của đoạn thẳng nối hai điểm trong biểu đồ đoạn thẳng biểu thị:
A. Tốc độ tăng hoặc giảm
B. Giá trị nhỏ nhất đại lượng
C. Độ chính xác của phép đo
D. Tỉ lệ phần trăm toàn bộ
Câu 8: Dân số nước ta năm 1979 là $54,7\text{ triệu người}$, năm 2019 là $96,2\text{ triệu người}$. Sau 40 năm, dân số tăng thêm:
A. $39,5\text{ triệu người}$
B. $42,5\text{ triệu người}$
C. $40,5\text{ triệu người}$
D. $41,5\text{ triệu người}$
Câu 9: Khi các giá trị của đại lượng rất lớn và gần nhau, gốc của trục thẳng đứng:
A. Bắt buộc bắt đầu từ số 0
B. Có thể không bắt đầu từ 0
C. Phải bắt đầu từ số âm
D. Không cần chia vạch đo
Câu 10: Nhiệt độ Hà Nội vào các thời điểm: 8h ($23^\circ\text{C}$), 12h ($34^\circ\text{C}$), 20h ($18^\circ\text{C}$). Nhiệt độ cao nhất là:
A. $23^\circ\text{C}$
B. $18^\circ\text{C}$
C. $34^\circ\text{C}$
D. $26^\circ\text{C}$
Câu 11: Chênh lệch nhiệt độ giữa thời điểm nóng nhất ($34^\circ\text{C}$) và mát nhất ($18^\circ\text{C}$) ở Câu 10 là:
A. $16^\circ\text{C}$
B. $12^\circ\text{C}$
C. $14^\circ\text{C}$
D. $10^\circ\text{C}$
Câu 12: Chiều cao cây đậu qua các ngày: Ngày 1 ($0,5\text{ cm}$), Ngày 2 ($0,75\text{ cm}$), Ngày 3 ($1\text{ cm}$), Ngày 4 ($1,4\text{ cm}$), Ngày 5 ($2,5\text{ cm}$). Ngày cây tăng nhanh nhất là:
A. Ngày thứ 4
B. Ngày thứ 5
C. Ngày thứ 3
D. Ngày thứ 2
Câu 13: Lượng khách quốc tế đến Việt Nam năm 2018 là $15,5\text{ triệu lượt}$, năm 2019 là $18\text{ triệu lượt}$. Mức tăng đạt:
A. $3,5\text{ triệu lượt}$
B. $1,5\text{ triệu lượt}$
C. $2,0\text{ triệu lượt}$
D. $2,5\text{ triệu lượt}$
Câu 14: Lượng khách quốc tế đến nước ta năm 2019 là $18\text{ triệu lượt}$, năm 2020 giảm còn $4\text{ triệu lượt}$. Mức giảm là:
A. $12\text{ triệu lượt}$
B. $10\text{ triệu lượt}$
C. $14\text{ triệu lượt}$
D. $16\text{ triệu lượt}$
Câu 15: Thứ hạng bóng đá nam Việt Nam trên bảng xếp hạng FIFA từ năm 2016 (hạng 134) đến năm 2020 (hạng 93) đã:
A. Được cải thiện tốt hơn
B. Bị tụt lùi giảm sút đi
C. Giữ nguyên không đổi
D. Tụt xuống đáy bảng đấu
Câu 16: Để biểu diễn đồng thời số lượng máy tính để bàn và máy tính xách tay bán được trong 6 tháng, ta dùng:
A. Hai biểu đồ quạt tròn
B. Biểu đồ hình cột đơn
C. Biểu đồ thanh ngang nhỏ
D. Biểu đồ hai đường nét
Câu 17: Số trận thắng của một đội bóng qua các năm: 2017 ($42$), 2018 ($15$), 2019 ($23$), 2020 ($25$). Năm có số trận thắng ít nhất là:
A. Năm 2017
B. Năm 2018
C. Năm 2019
D. Năm 2020
Câu 18: Kỉ lục chạy 100m thế giới: năm 1912 ($10,6\text{ s}$), năm 2009 ($9,58\text{ s}$). Thời gian kỉ lục đã rút ngắn được:
A. $0,98\text{ giây}$
B. $1,00\text{ giây}$
C. $1,02\text{ giây}$
D. $1,04\text{ giây}$
Câu 19: Khi vẽ biểu đồ đoạn thẳng bằng phần mềm Microsoft Excel, ta chọn dạng biểu đồ nào?
A. Dạng Pie
B. Dạng Line
C. Dạng Bar
D. Dạng Area
Câu 20: Thành tích chạy 1500m của vận động viên qua 3 tuần: Tuần 1 ($8\text{ phút}$), Tuần 2 ($7\text{ phút}$), Tuần 3 ($6,5\text{ phút}$). Thành tích đó:
A. Kém dần đi theo tuần
B. Không thay đổi chút nào
C. Biến động thất thường
D. Ngày càng tiến bộ hơn
Câu 21: Tỉ lệ học sinh biết bơi của tỉnh A: năm 2016 ($37\%$), năm 2020 ($90\%$). Từ 2016 đến 2020, tỉ lệ này tăng thêm:
A. $53\%$
B. $47\%$
C. $50\%$
D. $60\%$
Câu 22: Tỉ lệ biết bơi tỉnh B tăng từ $25\%$ lên $45\%$, tỉnh A tăng từ $37\%$ lên $90\%$. Nhận xét đúng về tốc độ tăng là:
A. Tỉnh B tăng nhanh hơn A
B. Hai tỉnh tăng bằng nhau
C. Tỉnh A tăng nhanh hơn B
D. Cả hai tỉnh đều giảm sút
Câu 23: Một biểu đồ đoạn thẳng chuẩn mực KHÔNG THỂ THIẾU thành phần nào sau đây?
A. Hình ảnh minh hoạ màu
B. Bảng số liệu thô đính kèm
C. Dòng dự báo tương lai
D. Tên tiêu đề và hai trục
Câu 24: Doanh thu một cửa hàng qua 4 quý: Quý 1 ($2\text{ tỉ}$), Quý 2 ($3\text{ tỉ}$), Quý 3 ($2,5\text{ tỉ}$), Quý 4 ($4\text{ tỉ}$). Doanh thu giảm ở:
A. Quý 2
B. Quý 3
C. Quý 4
D. Quý 1
Câu 25: Tuổi thọ trung bình người Việt Nam: năm 1980 ($67\text{ tuổi}$), năm 2018 ($75\text{ tuổi}$). Sau 38 năm, tuổi thọ tăng:
A. $8\text{ tuổi}$
B. $10\text{ tuổi}$
C. $7\text{ tuổi}$
D. $9\text{ tuổi}$
Câu 26: Ưu điểm nổi bật nhất của biểu đồ đoạn thẳng so với biểu đồ hình quạt tròn là:
A. Biểu diễn cơ cấu tròn
B. So sánh thứ tự danh mục
C. Thấy rõ xu thế biến động
D. Biểu diễn tỉ lệ phần trăm
Câu 27: Nếu tất cả các điểm trên biểu đồ đoạn thẳng cùng nằm trên một đường thẳng dốc lên thì đại lượng:
A. Đang giảm đều đặn
B. Đang tăng đều đặn
C. Đang giữ nguyên vẹn
D. Đang biến động mạnh
Câu 28: Khách tham quan từ thứ Hai đến thứ Sáu: $100, 120, 150, 140, 200\text{ người}$. Ngày có lượng khách tăng nhiều nhất so với hôm trước là:
A. Thứ Ba
B. Thứ Tư
C. Thứ Năm
D. Thứ Sáu
Câu 29: Nhiệt độ lúc 6h là $20^\circ\text{C}$ và lúc 12h là $30^\circ\text{C}$. Tốc độ tăng nhiệt độ trung bình mỗi giờ là:
A. $1,67^\circ\text{C/h}$
B. $2,00^\circ\text{C/h}$
C. $1,50^\circ\text{C/h}$
D. $2,50^\circ\text{C/h}$
Câu 30: Khi đọc biểu đồ đoạn thẳng có nhiều đường biểu diễn, để phân biệt các đại lượng ta căn cứ vào:
A. Độ dài của trục ngang
B. Độ cao của trục đứng
C. Chú giải màu sắc đường
D. Tên của người vẽ biểu đồ
