Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 24

Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Vật lý
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 24 tập trung vào việc đánh giá tốc độ thực hiện công của các loại máy móc và con người trong lao động. Bài 24 mang tên Công suất thuộc Chương IV: Năng lượng, Công, Công suất giới thiệu đại lượng đo bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian. Trong nội dung trắc nghiệm lí 10, học sinh sẽ nắm vững công thức P = A/t và mối liên hệ giữa công suất với lực tác dụng và tốc độ chuyển động thông qua hệ thức P = Fv. Bài học còn giới thiệu về đơn vị Oát (W), các bội số của nó cùng khái niệm mã lực thường dùng trong kỹ thuật ô tô và động cơ. Học sinh cần hiểu rằng việc lựa chọn thiết bị có công suất phù hợp là yếu tố quyết định đến hiệu quả kinh tế và tiến độ công việc. Việc vận dụng kiến thức này giúp các em giải thích được tại sao các động cơ lớn có thể thực hiện những khối lượng công việc khổng lồ trong thời gian rất ngắn.

Tại dethitracnghiem, kho câu hỏi được cập nhật mới nhất cho năm học 2026–2027 với nhiều bài tập tính toán thực tế về công suất của cần cẩu, máy bơm nước và xe máy. Hệ thống trắc nghiệm lớp 10 mang đến cơ hội luyện tập linh hoạt, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng đổi đơn vị và áp dụng các công thức tính công suất tức thời chuẩn xác. Tham gia giải các đề thi trực tuyến giúp quá trình ôn thi dễ dàng, tạo điều kiện cho người học ghi nhớ sâu sắc các đặc điểm của động cơ có công suất không đổi. Website sở hữu quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả kèm theo lời giải chi tiết ngay sau khi nộp bài làm để học sinh tự đánh giá năng lực. Mỗi câu hỏi trong bộ Bài tập trắc nghiệm Vật lí 10 Kết nối tri thức – Bài 24 đều được biên soạn bám sát cấu trúc đề thi đánh giá năng lực hiện đại. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh chuẩn bị tốt cho các kỳ thi định kỳ và nâng cao điểm số môn Vật lí.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu về đề thi này và tham gia làm kiểm tra ngay lập tức!

Câu 1: Đại lượng đặc trưng cho tốc độ thực hiện công là:
A. Công cơ học của vật đó.
B. Năng lượng của vật đó.
C. Công suất của vật đó.
D. Động năng của vật đó.

Câu 2: Công thức tính công suất trung bình của một vật là:
A. Biểu thức $P = A / t$.
B. Biểu thức $P = A \cdot t$.
C. Biểu thức $P = t / A$.
D. Biểu thức $P = v / F$.

Câu 3: Đơn vị đo công suất trong hệ đo lường SI là:
A. Đơn vị Jun hằng số (J).
B. Đơn vị Oát hằng số (W).
C. Đơn vị Mã lực (HP).
D. Đơn vị Niutơn mét (Nm).

Câu 4: Một Oát (1 W) tương đương với giá trị nào sau đây?
A. Giá trị một Jun nhân giây.
B. Giá trị một Niutơn trên s.
C. Giá trị một Jun trên mét.
D. Giá trị một Jun trên giây.

Câu 5: Công suất của một vật chuyển động thẳng đều vận tốc $v$ là:
A. Biểu thức $P = F / v$.
B. Biểu thức $P = v / F$.
C. Biểu thức $P = F \cdot v$.
D. Biểu thức $P = m \cdot v$.

Câu 6: Líp xe đạp nhiều tầng dùng để:

A. Thay đổi lực và tốc độ.
B. Tăng khối lượng của xe.
C. Giảm ma sát của xích xe.
D. Trang trí cho xe đẹp hơn.

Câu 7: Đơn vị mã lực (HP) thường được dùng để chỉ công suất của:
A. Các bóng đèn chiếu sáng.
B. Các loại động cơ nhiệt.
C. Các loại pin điện thoại.
D. Các vận động viên chạy.

Câu 8: Một máy thực hiện công 1000 J trong 5 s. Công suất máy là:
A. Công suất bằng 5000 W.
B. Công suất bằng 1000 W.
C. Công suất bằng 500 W.
D. Công suất bằng 200 W.

Câu 9: Kilôoát giờ (kWh) là đơn vị dùng để đo đại lượng nào?
A. Công cơ học (năng lượng).
B. Công suất trung bình máy.
C. Lực phát động của động cơ.
D. Thời gian máy hoạt động.

Câu 10: Cần cẩu nâng vật 100 kg lên cao 5 m trong 10 s ($g=10$). Công suất là:
A. Công suất bằng 100 W.
B. Công suất bằng 250 W.
C. Công suất bằng 500 W.
D. Công suất bằng 1000 W.

Câu 11: Khi ô tô leo dốc, người lái xe thường về số thấp để:
A. Tăng vận tốc của ô tô.
B. Tăng lực kéo của động cơ.
C. Giảm công suất động cơ.
D. Giảm ma sát với mặt đường.

Câu 12: Một động cơ có công suất 2 kW. Trong 1 phút, động cơ thực hiện công:
A. Thực hiện công là 2 kJ.
B. Thực hiện công là 60 kJ.
C. Thực hiện công là 20 kJ.
D. Thực hiện công là 120 kJ.

Câu 13:

Thiết bị Quạt điện Bàn là Động cơ ô tô
Công suất 60 W 1000 W 50 kW

Thiết bị sinh công nhanh nhất là:
A. Động cơ của chiếc ô tô.
B. Chiếc bàn là dùng điện.
C. Chiếc quạt điện để bàn.
D. Cả ba thiết bị bằng nhau.

Câu 14: Công suất tức thời cho biết điều gì tại một thời điểm?
A. Tổng công máy thực hiện.
B. Thời gian máy làm việc.
C. Tốc độ sinh công lúc đó.
D. Vị trí của máy đang xét.

Câu 15: Một người kéo vật với lực 50 N, vận tốc 2 m/s. Công suất người đó là:
A. Công suất bằng 25 W.
B. Công suất bằng 100 W.
C. Công suất bằng 52 W.
D. Công suất bằng 200 W.

Câu 16: Nếu công thực hiện tăng 2 lần và thời gian giảm 2 lần thì công suất:
A. Công suất giảm đi 2 lần.
B. Công suất không thay đổi.
C. Công suất tăng lên 2 lần.
D. Công suất tăng lên 4 lần.

Câu 17: Một bóng đèn 100 W thắp sáng trong 2 giờ. Năng lượng tiêu thụ là:
A. Kết quả bằng 720000 J.
B. Kết quả bằng 200 J.
C. Kết quả bằng 12000 J.
D. Kết quả bằng 200 Wh.

Câu 18: Công suất của trái tim người (3 W) nghĩa là:
A. Mỗi giây tim đập 3 lần.
B. Tim bơm 3 lít máu mỗi s.
C. Mỗi giây tim sinh công 3 J.
D. Tim có trọng lượng 3 N.

Câu 19: Đơn vị nào sau đây KHÔNG phải là đơn vị của công suất?
A. Đơn vị Jun trên giây (J/s).
B. Đơn vị Niutơn mét (N.m).
C. Đơn vị Kilôoát (kW).
D. Đơn vị Mã lực (HP).

Câu 20: Một máy nâng vật m = 200 kg lên cao 10 m với v = 2 m/s. Công suất máy là:
A. Công suất bằng 1000 W.
B. Công suất bằng 2000 W.
C. Công suất bằng 3000 W.
D. Công suất bằng 4000 W.

Câu 21: Mối liên hệ giữa 1 kW và mã lực Pháp (CV) xấp xỉ là:
A. Một kW bằng 1,36 CV.
B. Một CV bằng 1,36 kW.
C. Một kW bằng 0,75 CV.
D. Một CV bằng 736 kW.

Câu 22: Máy A thực hiện 200 J trong 5 s, máy B thực hiện 300 J trong 10 s. Máy nào mạnh hơn?
A. Máy B mạnh hơn máy A.
B. Hai máy mạnh bằng nhau.
C. Máy A mạnh hơn máy B.
D. Không so sánh được máy.

Câu 23: Một xe tải chạy với công suất 100 kW, vận tốc 72 km/h. Lực kéo của xe là:
A. Lực kéo bằng 1400 N.
B. Lực kéo bằng 5000 N.
C. Lực kéo bằng 7200 N.
D. Lực kéo bằng 1000 N.

Câu 24: Trong hệ SI, đơn vị Oát (W) được phân tích là:
A. Đơn vị kg.m/s.
B. Đơn vị kg.m2/s2.
C. Đơn vị kg.m/s2.
D. Đơn vị kg.m2/s3.

Câu 25: Khi một máy hoạt động không tải (vô ích), công suất của máy dùng để:
A. Thắng lực ma sát máy.
B. Nâng vật nặng lên cao.
C. Làm vật biến dạng đi.
D. Tăng tốc độ máy lên.

Câu 26: Một ấm điện thực hiện công 120 kJ trong 2 phút. Công suất của ấm là:
A. Công suất bằng 60 W.
B. Công suất bằng 120 W.
C. Công suất bằng 1000 W.
D. Công suất bằng 2000 W.

Câu 27: Khi tốc độ của vật giảm 2 lần và lực kéo tăng 2 lần thì công suất:
A. Công suất tăng lên 4 lần.
B. Công suất không thay đổi.
C. Công suất giảm đi 4 lần.
D. Công suất giảm đi 2 lần.

Câu 28: Một thang máy nâng người m = 60 kg lên tầng 10 (cao 30 m) trong 20 s. Công suất là:
A. Công suất bằng 300 W.
B. Công suất bằng 600 W.
C. Công suất bằng 180 W.
D. Công suất bằng 900 W.

Câu 29: [Bài tập ĐGNL] Công suất tối đa của một ô tô là 150 kW. Lực cản lớn nhất ở tốc độ 30 m/s là:
A. Lực cản bằng 5000 N.
B. Lực cản bằng 4500 N.
C. Lực cản bằng 500 N.
D. Lực cản bằng 150 N.

Câu 30: Để so sánh máy nào làm việc hiệu quả hơn về tốc độ, ta căn cứ vào:
A. Thời gian máy làm việc.
B. Tổng công máy đã làm.
C. Công suất của máy đó.
D. Khối lượng của máy đó.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận