Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 6 giới thiệu tập hợp các con số không thể biểu diễn dưới dạng phân số và phép toán ngược của phép nâng lên bình phương. Bài giảng lý thuyết sâu sắc thuộc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống này giữ vị trí trọng tâm của Chương II: Số thực, giải quyết bài toán tính độ dài đường chéo hình vuông. Bước vào tìm hiểu Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học, học sinh nắm được số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn, kí hiệu tập hợp là $\mathbb{I}$, cùng định nghĩa căn bậc hai số học của số $a$ không âm là số $x \ge 0$ thỏa mãn $x^2 = a$. Qua hệ thống trắc nghiệm Toán 7, các em thành thạo kĩ năng bấm máy tính tính căn bậc hai số học và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân yêu cầu.
Trang web học tập số dethitracnghiem hỗ trợ đắc lực việc chuẩn bị kiến thức phục vụ năm học 2026–2027 với kho đề thi trắc nghiệm phong phú và trực quan. Chuyên mục dành cho trắc nghiệm lớp 7 tạo môi trường tự học linh hoạt giúp ôn thi dễ dàng, rèn giũa kĩ năng phân tích bài toán tính cạnh đáy kim tự tháp Kheops hay tính diện tích sàn đấu thể thao. Đề kiểm tra luôn được cập nhật thường xuyên, bám sát các dạng bài đo lường bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nền tảng duy trì quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, trả kết quả tức thời cùng lời giải thích các câu hỏi sâu sắc. Luyện tập Bài tập trắc nghiệm Toán 7 Kết nối tri thức Bài 6 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ giúp học sinh tự tin trong mọi bài kiểm tra.
Câu 1: Số vô tỉ là số viết được dưới dạng nào sau đây?
A. Số thập phân hữu hạn
B. Số thập phân vô hạn không tuần hoàn
C. Số thập phân vô hạn tuần hoàn
D. Phân số với mẫu khác 0
Câu 2: Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào?
A. $\mathbb{N}$
B. $\mathbb{Z}$
C. $\mathbb{Q}$
D. $\mathbb{I}$
Câu 3: Số nào sau đây là một số vô tỉ?
A. $\sqrt{2}$
B. $\sqrt{4}$
C. $0,75$
D. $-\frac{3}{5}$
Câu 4: Căn bậc hai số học của số $9$ là:
A. $81$
B. $\pm 3$
C. $3$
D. $-3$
Câu 5: Giá trị của $\sqrt{16}$ bằng:
A. $\pm 4$
B. $4$
C. $-4$
D. $256$
Câu 6: Giá trị của $\sqrt{0}$ bằng:
A. $1$
B. Không xác định
C. $0$
D. $-1$
Câu 7: Khẳng định nào sau đây SAI?
A. $\sqrt{25} = 5$
B. $\sqrt{49} = 7$
C. $\sqrt{1} = 1$
D. $\sqrt{-9} = -3$
Câu 8: Diện tích hình vuông là $2\text{ dm}^2$, độ dài cạnh hình vuông đó bằng:
A. $\sqrt{2}\text{ dm}$
B. $1\text{ dm}$
C. $4\text{ dm}$
D. $2\text{ dm}$
Câu 9: Giá trị của $\sqrt{21,5^2}$ bằng:
A. $462,25$
B. $21,5$
C. $-21,5$
D. $\pm 21,5$
Câu 10: Căn bậc hai số học của số $121$ là:
A. $12$
B. $-11$
C. $11$
D. $\pm 11$
Câu 11: Số nào sau đây có căn bậc hai số học bằng $15$?
A. $225$
B. $30$
C. $\sqrt{15}$
D. $125$
Câu 12: Số $\pi = 3,14159265…$ thuộc tập hợp số nào?
A. $\mathbb{N}$
B. $\mathbb{Z}$
C. $\mathbb{Q}$
D. $\mathbb{I}$
Câu 13: Một sàn thi đấu hình vuông có diện tích $144\text{ m}^2$. Chu vi sàn thi đấu đó là:
A. $12\text{ m}$
B. $48\text{ m}$
C. $36\text{ m}$
D. $24\text{ m}$
Câu 14: Biết $x^2 = 81$ và $x > 0$. Giá trị của $x$ là:
A. $-9$
B. $\pm 9$
C. $9$
D. $81$
Câu 15: Kết quả làm tròn của $\sqrt{3} \approx 1,73205…$ đến chữ số thập phân thứ hai là:
A. $1,73$
B. $1,74$
C. $1,7$
D. $1,732$
Câu 16: Dùng máy tính tính $\sqrt{91} \approx 9,53939…$ Làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba:
A. $9,53$
B. $9,539$
C. $9,540$
D. $9,54$
Câu 17: Giá trị của $(\sqrt{3})^2$ bằng:
A. $9$
B. $\sqrt{3}$
C. $6$
D. $3$
Câu 18: So sánh $4$ và $\sqrt{15}$:
A. $4 < \sqrt{15}$
B. $4 = \sqrt{15}$
C. $4 > \sqrt{15}$
D. $4 \le \sqrt{15}$
Câu 19: So sánh $\sqrt{2}$ và $\sqrt{5}$:
A. $\sqrt{2} > \sqrt{5}$
B. $\sqrt{2} < \sqrt{5}$
C. $\sqrt{2} = \sqrt{5}$
D. $\sqrt{2} \ge \sqrt{5}$
Câu 20: Tính giá trị của biểu thức $M = \sqrt{1 + 2 + 3 + 2 + 1}$:
A. $3$
B. $9$
C. $\sqrt{3}$
D. $1$
Câu 21: Hình chữ nhật có hai cạnh là $8\text{ dm}$ và $5\text{ dm}$. Đường chéo $d = \sqrt{8^2 + 5^2}$ làm tròn đến hàng phần mười là:
A. $9,3\text{ dm}$
B. $9,5\text{ dm}$
C. $9,4\text{ dm}$
D. $9,6\text{ dm}$
Câu 22: Để lát mảnh sân vuông diện tích $100\text{ m}^2$ bằng các viên gạch vuông cạnh $50\text{ cm}$ cần số gạch là:
A. $200\text{ viên}$
B. $100\text{ viên}$
C. $300\text{ viên}$
D. $400\text{ viên}$
Câu 23: Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
A. $\sqrt{a^2} = -a$ với $a > 0$
B. $(\sqrt{a})^2 = a$ với $a \ge 0$
C. $\sqrt{a} < 0$ với mọi $a$
D. $\sqrt{a^2} = a^2$ với mọi $a$
Câu 24: Giá trị của $\sqrt{0,25}$ bằng:
A. $0,5$
B. $0,05$
C. $5$
D. $-0,5$
Câu 25: Tìm số không âm $x$, biết $\sqrt{x} = 6$:
A. $x = 12$
B. $x = \sqrt{6}$
C. $x = 36$
D. $x = \pm 36$
Câu 26: Số nào sau đây KHÔNG CÓ căn bậc hai số học?
A. $10$
B. $0$
C. $\frac{4}{9}$
D. $-16$
Câu 27: Căn bậc hai số học của một số tự nhiên không chính phương luôn là:
A. Số tự nhiên
B. Số vô tỉ
C. Số hữu tỉ
D. Số nguyên âm
Câu 28: Đáy kim tự tháp Kheops hình vuông có diện tích $52\ 198,16\text{ m}^2$. Cạnh đáy làm tròn đến hàng phần mười là:
A. $228,3\text{ m}$
B. $228,4\text{ m}$
C. $228,5\text{ m}$
D. $228,6\text{ m}$
Câu 29: Kết quả phép tính $\sqrt{100} – \sqrt{64}$ bằng:
A. $2$
B. $6$
C. $36$
D. $-2$
Câu 30: Tìm $x$, biết $\sqrt{x} – 2 = 3$:
A. $1$
B. $5$
C. $\sqrt{5}$
D. $25$
