Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 15 – Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành, theo thành phần kinh tế và theo lãnh thổ ở Việt Nam. Nội dung bài học giúp học sinh nhận biết những thay đổi trong sản xuất công nghiệp, tìm hiểu nguyên nhân và ý nghĩa của quá trình chuyển dịch đối với phát triển kinh tế – xã hội. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Thông qua việc ôn tập Bài 15 – Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp, học sinh rèn luyện kỹ năng phân tích số liệu, nhận xét sự thay đổi tỉ trọng các ngành và thành phần kinh tế trong sản xuất công nghiệp. Những kiến thức về phát triển công nghiệp chế biến, chế tạo, ứng dụng công nghệ và chuyển dịch phân bố sản xuất giúp người học hiểu rõ định hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Bài học cũng làm rõ vai trò của việc khai thác thế mạnh từng vùng, thu hút đầu tư và nâng cao hiệu quả sản xuất gắn với bảo vệ môi trường.
Bài 15 – Chuyển dịch cơ cấu công nghiệp
Dưới đây là 30 câu hỏi được giữ nguyên từ tệp bạn gửi, chủ yếu thuộc chủ đề tổ chức lãnh thổ công nghiệp. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo; riêng câu 18 chưa có lựa chọn đủ chính xác. Mục câu 31 trong tệp trống nên không đưa vào bài.
Câu 1: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là:
A. Xây dựng nhà ở gần khu công nghiệp
B. Sắp xếp lao động trong nông nghiệp
C. Phân bố hợp lý các cơ sở công nghiệp theo không gian
D. Kết nối dịch vụ với công nghiệp
Câu 2: Mục tiêu chính của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là:
A. Tăng số lượng nhà máy
B. Sử dụng hợp lý tài nguyên và nâng cao hiệu quả sản xuất
C. Tăng dân số thành thị
D. Mở rộng xuất khẩu
Câu 3: Nhân tố ảnh hưởng mạnh nhất đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp là:
A. Diện tích đất nông nghiệp
B. Vị trí địa lí và cơ sở hạ tầng
C. Khí hậu
D. Tập quán canh tác
Câu 4: Điểm công nghiệp là:
A. Khu công nghiệp có quy mô lớn
B. Nơi tập trung một vài cơ sở sản xuất công nghiệp nhỏ lẻ
C. Vùng rộng lớn có nhiều nhà máy
D. Trung tâm dịch vụ
Câu 5: Khu công nghiệp có đặc điểm nổi bật là:
A. Không có ranh giới
B. Tập trung ở vùng sâu vùng xa
C. Có quy hoạch riêng, ranh giới rõ ràng
D. Chủ yếu phục vụ nông nghiệp
Câu 6: Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức có:
A. Diện tích nhỏ và không có tính tập trung
B. Gồm vài điểm sản xuất rải rác
C. Diện tích lớn, gồm nhiều ngành công nghiệp và mối liên hệ chặt chẽ
D. Chỉ có một loại hình sản xuất
Câu 7: Một trong các điều kiện để hình thành khu công nghiệp là:
A. Xa các tuyến giao thông chính
B. Giao thông thuận lợi, gần thị trường tiêu thụ
C. Có dân cư thưa thớt
D. Có nhiều sông suối
Câu 8: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp hợp lí sẽ giúp:
A. Giảm diện tích đất rừng
B. Tăng hiệu quả sử dụng tài nguyên và lao động
C. Phát triển nông nghiệp nhanh hơn
D. Giảm nhu cầu lao động
Câu 9: Ví dụ về khu công nghiệp ở nước ta là:
A. Khu phố cổ Hội An
B. Khu công nghiệp VSIP (Bình Dương)
C. Làng gốm Bát Tràng
D. Vịnh Hạ Long
Câu 10: Các ngành trong vùng công nghiệp có:
A. Sự phát triển độc lập
B. Không hỗ trợ lẫn nhau
C. Mối liên hệ sản xuất và hỗ trợ chặt chẽ
D. Không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
Câu 11: Điểm công nghiệp thường có quy mô:
A. Rộng lớn
B. Nhỏ và phân tán
C. Khu vực đô thị hóa mạnh
D. Tập trung nhiều nhà máy lớn
Câu 12: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp không hợp lí gây hậu quả:
A. Tăng đầu tư nước ngoài
B. Lãng phí tài nguyên, ô nhiễm môi trường
C. Tăng năng suất lao động
D. Giảm chi phí vận chuyển
Câu 13: Yếu tố ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp:
A. Chỉ do nhà đầu tư quyết định
B. Do vị trí chính trị
C. Tài nguyên thiên nhiên, lao động, thị trường, giao thông
D. Do khí hậu lạnh
Câu 14: Một trong những mục tiêu tổ chức lãnh thổ công nghiệp là:
A. Tập trung tất cả vào thành phố
B. Phát triển cân đối giữa các vùng
C. Đẩy mạnh xuất khẩu nông sản
D. Giảm dân số đô thị
Câu 15: Khu công nghiệp khác điểm công nghiệp ở chỗ:
A. Gần thành phố lớn
B. Do nước ngoài đầu tư
C. Quy hoạch tập trung, đồng bộ, có ranh giới rõ ràng
D. Chủ yếu sản xuất thủ công
Câu 16: Vùng công nghiệp không nhất thiết phải có:
A. Mối liên hệ giữa các ngành
B. Tài nguyên thiên nhiên
C. Ranh giới hành chính rõ ràng
D. Cơ sở hạ tầng phát triển
Câu 17: Mục tiêu của khu công nghiệp là:
A. Tập trung toàn bộ dân cư về đó
B. Thu hút đầu tư, tạo việc làm, tăng trưởng kinh tế
C. Phát triển nông nghiệp hiện đại
D. Thay thế trung tâm thương mại
Câu 18: Điểm công nghiệp ở nước ta thường phân bố:
A. Trong các khu đô thị hiện đại
B. Ở các vùng đồng bằng châu thổ
C. Gắn với cơ sở sản xuất nông nghiệp truyền thống
D. Trong khu công nghệ cao
Câu 19: Tổ chức lãnh thổ công nghiệp còn phụ thuộc vào:
A. Tỷ lệ sinh
B. Chính sách phát triển kinh tế của Nhà nước
C. Dân số già
D. Mức độ cơ giới hóa nông nghiệp
Câu 20: Sự phát triển vùng công nghiệp góp phần:
A. Gia tăng dân số nông thôn
B. Thay đổi cơ cấu kinh tế vùng
C. Phát triển du lịch
D. Giảm sản lượng công nghiệp
Câu 21: Khu công nghiệp tập trung ở Việt Nam chủ yếu tại:
A. Tây Bắc
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
C. Tây Nguyên
D. Bắc Trung Bộ
Câu 22: Để hình thành khu công nghiệp cần yếu tố nào sau đây?
A. Đất đai khô cằn
B. Cơ sở hạ tầng thuận lợi
C. Ít dân cư
D. Gần khu du lịch
Câu 23: Lý do Đông Nam Bộ trở thành vùng công nghiệp trọng điểm:
A. Nhiều đất nông nghiệp
B. Có nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường
C. Có nhiều núi
D. Khí hậu mát mẻ quanh năm
Câu 24: Nhận định đúng về vùng công nghiệp:
A. Gồm nhiều điểm du lịch
B. Là không gian lãnh thổ rộng, có mối liên hệ giữa các ngành
C. Gồm các chợ và trung tâm thương mại
D. Do tư nhân đầu tư hoàn toàn
Câu 25: Các khu công nghiệp ven biển được xây dựng nhằm:
A. Bảo vệ an ninh quốc phòng
B. Giao thông thuận lợi, khai thác lợi thế cảng biển
C. Hạn chế thiên tai
D. Phát triển nông nghiệp mặn
Câu 26: Lợi ích của việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp hợp lí:
A. Tăng giá đất
B. Giảm chi phí sản xuất, phát triển kinh tế vùng
C. Tăng dân số đô thị
D. Mất cân đối tài nguyên
Câu 27: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có quy mô nhỏ nhất là:
A. Vùng công nghiệp
B. Khu công nghiệp
C. Điểm công nghiệp
D. Trung tâm dịch vụ
Câu 28: Khu công nghiệp chuyên ngành là:
A. Có nhiều ngành nghề
B. Chỉ tập trung một ngành công nghiệp chính
C. Nằm gần sân bay
D. Không có quy hoạch rõ
Câu 29: Vùng công nghiệp trọng điểm ở miền Bắc là:
A. Tây Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Bắc Trung Bộ
D. Trung du Bắc Bộ
Câu 30: Đặc điểm chung của các khu công nghiệp ở nước ta là:
A. Rải rác, phân tán
B. Có cơ sở hạ tầng được đầu tư, thu hút nhiều doanh nghiệp
C. Chủ yếu sản xuất nông sản
D. Chỉ do nhà nước đầu tư
