Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 19 – Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về vai trò của dịch vụ và những nhân tố tác động đến hoạt động dịch vụ ở Việt Nam. Nội dung bài học làm rõ ảnh hưởng của trình độ phát triển kinh tế, dân cư, đô thị hóa, cơ sở hạ tầng, khoa học – công nghệ, chính sách và các điều kiện tự nhiên đến sự phát triển, phân bố dịch vụ. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Thông qua việc ôn tập Bài 19 – Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ, học sinh rèn luyện khả năng phân tích mối quan hệ giữa sản xuất, đời sống dân cư và nhu cầu sử dụng dịch vụ. Những kiến thức về thị trường, mức sống, mạng lưới giao thông và sự phát triển của các đô thị giúp người học giải thích vì sao hoạt động dịch vụ tập trung ở một số địa bàn. Bài học cũng giúp học sinh liên hệ thực tế, nhận diện tác động của chuyển đổi số và hội nhập kinh tế quốc tế đối với sự đa dạng hóa các loại hình dịch vụ.
Bài 19 – Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ
Dưới đây là 30 câu hỏi được giữ nguyên từ tệp bạn gửi, hiện thuộc chủ đề Đông Nam Bộ. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo. Những câu thiếu dữ kiện, trùng phương án hoặc phụ thuộc thời điểm được ghi chú cuối bài.
Câu 1: Ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đông Nam Bộ là:
A. Công nghiệp thực phẩm
B. Công nghiệp hóa chất
C. Công nghiệp chế biến, chế tạo
D. Công nghiệp dệt may
Câu 2: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?
A. Bình Phước
B. Tây Ninh
C. Lâm Đồng
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 3: Thành phố Hồ Chí Minh giữ vai trò gì trong vùng Đông Nam Bộ?
A. Trung tâm nông nghiệp trọng điểm
B. Trung tâm kinh tế, văn hóa, giáo dục lớn nhất
C. Trung tâm công nghiệp nhẹ lớn nhất
D. Cửa khẩu quan trọng với Lào và Campuchia
Câu 4: Vùng Đông Nam Bộ có thế mạnh nào về giao thông?
A. Giao thông đường bộ kết nối với Tây Nguyên
B. Có nhiều hải cảng nước sâu
C. Mạng lưới giao thông phát triển và hiện đại nhất cả nước
D. Đường thủy nội địa không phát triển
Câu 5: Nguồn lao động của vùng có đặc điểm nào nổi bật?
A. Chủ yếu là lao động nông nghiệp
B. Lao động già, thiếu trình độ
C. Lao động đông, trình độ chuyên môn cao
D. Lao động chủ yếu là người dân tộc thiểu số
Câu 6: Yếu tố tạo điều kiện thuận lợi cho Đông Nam Bộ phát triển công nghiệp là:
A. Khí hậu cận xích đạo khô hạn
B. Vị trí địa lí thuận lợi, tiếp giáp nhiều vùng và quốc tế
C. Địa hình chủ yếu là núi cao
D. Nguồn khoáng sản dồi dào
Câu 7: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên của vùng là:
A. Địa hình phức tạp
B. Thiếu nước vào mùa khô
C. Gió mùa đông lạnh
D. Lũ lụt lớn hàng năm
Câu 8: Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng là:
A. Chè
B. Điều
C. Cao su
D. Cà phê
Câu 9: Nguyên nhân chính khiến dịch vụ ở Đông Nam Bộ phát triển mạnh là:
A. Khí hậu thuận lợi
B. Trình độ dân cư cao, đô thị hóa nhanh
C. Có đường biên giới dài
D. Có nhiều đảo ven bờ
Câu 10: Đông Nam Bộ tiếp giáp vùng nào sau đây?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Bắc Trung Bộ
D. Tây Bắc
Câu 11: Sân bay quốc tế lớn nhất vùng là:
A. Tân Sơn Nhất
B. Tân Sơn Nhất
C. Long Thành
D. Cần Thơ
Câu 12: Khu kinh tế trọng điểm phía Nam gồm những địa phương nào?
A. TP.HCM, Bình Phước, Đồng Tháp
B. TP.HCM, Đồng Nai, Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu
C. TP.HCM, An Giang, Cần Thơ
D. TP.HCM, Tây Ninh, Vĩnh Long
Câu 13: Hệ thống sông lớn của vùng là:
A. Sông Hồng
B. Sông Cửu Long
C. Sông Đồng Nai
D. Sông Hương
Câu 14: Loại đất phù hợp trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
A. Đất phù sa
B. Đất feralit
C. Đất xám trên phù sa cổ
D. Đất cát
Câu 15: Đô thị nào sau đây phát triển mạnh công nghiệp chế biến thực phẩm?
A. Bà Rịa
B. Biên Hòa
C. TP. Hồ Chí Minh
D. Tây Ninh
Câu 16: Trung tâm kinh tế hàng đầu vùng là:
A. Bình Dương
B. TP. Hồ Chí Minh
C. Đồng Nai
D. Bà Rịa – Vũng Tàu
Câu 17: Đặc điểm nổi bật của dân cư Đông Nam Bộ:
A. Chủ yếu dân tộc thiểu số
B. Dân số ít, phân bố thưa
C. Dân đông, tỉ lệ đô thị hóa cao
D. Di cư nhiều sang Lào và Campuchia
Câu 18: Khó khăn lớn của vùng trong phát triển bền vững là:
A. Thiếu nguyên liệu sản xuất
B. Thiếu lao động kỹ thuật
C. Ô nhiễm môi trường đô thị và khu công nghiệp
D. Tỉ lệ sinh cao
Câu 19: Sản phẩm công nghiệp nổi bật của vùng là:
A. Xi măng
B. Khai thác dầu khí
C. Chế biến thực phẩm, hàng tiêu dùng
D. Đóng tàu thủy
Câu 20: Nhân tố nào sau đây tạo điều kiện thuận lợi cho việc thu hút đầu tư nước ngoài?
A. Khí hậu ôn hòa
B. Vị trí nằm trong nội địa
C. Cơ sở hạ tầng và chính sách mở cửa
D. Có nhiều mỏ khoáng sản
Câu 21: Địa hình chủ yếu của Đông Nam Bộ là:
A. Núi cao
B. Trung du gò đồi
C. Đồng bằng và đồi thấp
D. Cao nguyên
Câu 22: Biện pháp hạn chế thiếu nước mùa khô:
A. Tăng diện tích trồng lúa
B. Xây dựng hồ chứa và hệ thống tưới tiêu
C. Giảm khai thác nước ngầm
D. Không trồng cây công nghiệp
Câu 23: Thành phố có tỉ trọng công nghiệp cao thứ hai sau TP.HCM là:
A. Vũng Tàu
B. Bình Dương
C. Biên Hòa
D. Tây Ninh
Câu 24: Ngành công nghiệp mũi nhọn của vùng:
A. Khai thác than đá
B. Chế biến lương thực thực phẩm
C. Sản xuất gỗ
D. Gốm sứ
Câu 25: Khu công nghiệp nào sau đây nằm ở TP. Hồ Chí Minh?
A. Trảng Bàng
B. Tân Tạo
C. Việt Hương
D. Phước Đông
Câu 26: Sản phẩm nông nghiệp xuất khẩu mạnh nhất của vùng:
A. Cà phê
B. Cao su
C. Hồ tiêu
D. Gạo
Câu 27: Biển Đông có vai trò gì với vùng?
A. Nguồn cung cấp khoáng sản chính
B. Không ảnh hưởng đến khí hậu vùng
C. Tạo điều kiện phát triển giao thông và thương mại biển
D. Làm tăng khô hạn
Câu 28: Đông Nam Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về:
A. Giá trị sản xuất công nghiệp
B. Diện tích rừng
C. Sản lượng lúa
D. Dân tộc thiểu số
Câu 29: Khó khăn trong phát triển nông nghiệp của vùng là:
A. Thiếu đất sản xuất
B. Thiếu nước tưới mùa khô
C. Đất dốc, bạc màu
D. Khí hậu lạnh giá
Câu 30: Vai trò của vùng Đông Nam Bộ trong nền kinh tế quốc dân là:
A. Trung tâm sản xuất lúa lớn nhất
B. Trung tâm nuôi trồng thủy sản chủ lực
C. Trung tâm công nghiệp, dịch vụ, đầu tàu kinh tế
D. Trung tâm du lịch sinh thái lớn nhất
