Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 20 mới nhất 2026

Làm bài thi

Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 20 – Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về vai trò, tình hình phát triển và phân bố của hai ngành dịch vụ quan trọng ở Việt Nam. Nội dung bài học tập trung vào các loại hình giao thông vận tải, những tuyến đường và đầu mối giao thông chủ yếu, cùng sự phát triển của mạng lưới bưu chính, viễn thông. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.

Bộ Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 gồm 30 câu hỏi, giúp học sinh nhận biết đặc điểm của đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển và đường hàng không; đồng thời tìm hiểu vai trò của bưu chính, viễn thông đối với sản xuất và đời sống. Thông qua việc luyện tập, người học có thể phân tích những thuận lợi, hạn chế của cơ sở hạ tầng và liên hệ với sự phát triển của logistics, thương mại điện tử, kinh tế số. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo để thuận tiện đối chiếu sau khi hoàn thành bài.

Bài 20 – Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông

Giữ nguyên 30 câu hỏi và thứ tự lựa chọn. Riêng phương án B câu 11 được khôi phục phần chữ từ đoạn HTML lỗi; mục câu 31 trống được bỏ qua. Các câu 7, 9, 22 và 23 chưa đánh dấu đáp án vì có vấn đề về cách diễn đạt.

Câu 1: Ngành giao thông vận tải và bưu chính – viễn thông được coi là:
A. Ngành phụ trợ
B. Ngành nông nghiệp
C. Ngành hạ tầng thiết yếu thúc đẩy phát triển kinh tế
D. Ngành giải trí

Câu 2: Loại hình giao thông chiếm tỷ trọng vận chuyển lớn nhất hiện nay là:
A. Đường sắt
B. Hàng không
C. Đường bộ
D. Đường biển

Câu 3: Trục xương sống giao thông Bắc – Nam gồm:
A. Quốc lộ 5
B. Quốc lộ 1, đường Hồ Chí Minh, đường cao tốc Bắc – Nam
C. Quốc lộ 2
D. Đường ven biển

Câu 4: Những tuyến đường xuyên Á như quốc lộ 7, 8, 9… có vai trò:
A. Kết nối nội bộ huyện
B. Kết nối Đông – Tây, thúc đẩy phát triển vùng
C. Vận tải hàng không
D. Đường thủy nội địa

Câu 5: Đặc điểm phát triển đường bộ ở nước ta là:
A. Chỉ tập trung ở miền Bắc
B. Mạng lưới rộng khắp, hiện đại và đang mở rộng
C. Không có cao tốc
D. Quá nhỏ lẻ, cũ kỹ

Câu 6: Tuyến đường sắt quan trọng nhất nước ta là:
A. Hà Nội – Hải Phòng
B. Tuyến Bắc – Nam (Thống Nhất)
C. Hà Nội – Quy Nhơn
D. Hà Nội – Cà Mau

Câu 7: Đường sắt tốc độ cao và đô thị đang được đầu tư chủ yếu tại:
A. Miền núi
B. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
C. Tây Nguyên
D. Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 8: Đường sông đóng vai trò là:
A. Loại hình lỗi thời
B. Vận chuyển hàng hóa nội địa và hỗ trợ cảng biển
C. Vận chuyển du lịch cao cấp
D. Phân phối hành khách quốc tế

Câu 9: Hệ thống sông vận tải quan trọng không bao gồm:
A. Sông Đồng Nai
B. Sông Mê Công
C. Sông Hồng
D. Sông Thái Bình

Câu 10: Một cảng sông quan trọng trong mạng lưới đường sông là:
A. Hải Phòng
B. Tân Châu, Việt Trì
C. Vân Phong
D. Cái Mép

Câu 11: Đường biển nước ta có:
A. 10 cảng biển
B. ~34 cảng biển với gần 300 bến
C. 50 cảng
D. Chỉ dùng cho nội địa

Câu 12: Các cảng biển loại đặc biệt là:
A. Cái Mép
B. Vân Phong
C. Hải Phòng, Bà Rịa – Vũng Tàu
D. Đình Vũ

Câu 13: Hiện tượng tích hợp đường biển và cảng biển giúp:
A. Tăng giao thông nội địa
B. Xuất khẩu thuận tiện và phát triển kinh tế biển
C. Giảm xe tải đường bộ
D. Giảm ô nhiễm biển

Câu 14: Đường hàng không Việt Nam đang tập trung phát triển:
A. Ở các tỉnh miền núi
B. Hệ thống sân bay quốc tế ở Hà Nội, TP.HCM
C. Các đảo xa
D. Dọc biên giới

Câu 15: Vai trò của ngành bưu chính – viễn thông hiện nay là:
A. Không quan trọng
B. Kết nối số, hỗ trợ giao thông, thương mại
C. Chỉ nhỏ lẻ ở nông thôn
D. Tách biệt với giao thông

Câu 16: Mạng lưới bưu chính phân bố:
A. Chỉ ở thành phố lớn
B. Rộng khắp các địa phương, tập trung ở các đô thị lớn
C. Không có ở miền núi
D. Chỉ nơi biên giới

Câu 17: Dịch vụ viễn thông phát triển theo hướng:
A. Chậm và hạn chế
B. Công nghệ số, tích hợp với hàng loạt ngành
C. Chỉ dùng điện thoại cố định
D. Không liên quan đến giao thông

Câu 18: Liên kết giữa giao thông và bưu chính – viễn thông giúp:
A. Tăng ô nhiễm môi trường
B. Phát triển kinh tế số, thương mại điện tử, logistics
C. Giảm sử dụng internet
D. Ngăn chặn công nghệ hiện đại

Câu 19: Hạn chế của mạng giao thông Việt Nam hiện nay là:
A. Mạng rộng khắp
B. Một số vùng hạ tầng chưa đồng bộ, kém hiện đại
C. Không có cảng biển
D. Không có cảng hàng không

Câu 20: Một thách thức về đường bộ là:
A. Không có quốc lộ
B. Đường nhỏ, mặt đường chưa được nâng cấp đầy đủ
C. Không lưu thông được xe tải
D. Có quá nhiều xe buýt

Câu 21: Khó khăn của đường sắt Việt Nam là:
A. Không dùng trong nước
B. Còn lâu đời, cần hiện đại hóa và nâng cấp
C. Không có tuyến Bắc – Nam
D. Không vận chuyển hàng hóa

Câu 22: Hạn chế của đường sông nước ta là:
A. Chỉ có ở miền núi
B. Không thể vận chuyển đường dài, phụ thuộc mùa lũ
C. Mạng lưới rộng nhất
D. Giao thông chính quốc tế

Câu 23: Phát triển ngành giao thông xanh là:
A. Xây dựng thêm cảng biển
B. Thúc đẩy cao tốc, đường sắt tốc độ cao, đô thị thông minh
C. Giảm số sân bay
D. Bỏ đường sông nội địa

Câu 24: Trung tâm giao thông quốc tế lớn nhất Việt Nam là:
A. Hải Phòng
B. Đà Nẵng
C. TP. Hồ Chí Minh
D. Cần Thơ

Câu 25: Vai trò của giao thông – bưu chính viễn thông đối với nền kinh tế là:
A. Không cần thiết
B. Liên kết vùng, hỗ trợ sản xuất, giao thương quốc tế
C. Chỉ phục vụ nông nghiệp
D. Giảm tốc độ tăng trưởng

Câu 26: Một định hướng phát triển giao thông là:
A. Giảm đầu tư cao tốc
B. Mở rộng liên vùng, đầu tư mạnh đường sắt cao tốc
C. Ngừng phát triển bưu chính
D. Không áp dụng công nghệ

Câu 27: Vai trò của cảng biển quốc tế như Cái Mép – Thị Vải là:
A. Du lịch biển
B. Xuất nhập khẩu và logistics quốc tế
C. Nuôi trồng thủy sản
D. Ghe máy nội địa

Câu 28: Chính sách phát triển viễn thông giúp:
A. Giảm doanh thu bưu chính
B. Dịch vụ bưu chính hiện đại, hỗ trợ công tác logistics
C. Không hỗ trợ dịch vụ chuyển phát nhanh
D. Ngừng phát triển viễn thông

Câu 29: Công nghệ phủ sóng 5G giúp:
A. Tăng tải đường bộ
B. Giảm chất lượng viễn thông
C. Tạo thuận lợi cho thương mại điện tử và kinh tế số
D. Phát triển ngành công nghiệp tự sản xuất

Câu 30: Ý nghĩa tổng thể của giao thông vận tải và bưu chính – viễn thông là:
A. Hạ tầng nền tảng phát triển kinh tế – xã hội toàn diện
B. Phụ thuộc vào ngành nông nghiệp
C. Không ảnh hưởng đến GDP
D. Thừa thãi và không cần đầu tư

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận