Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 21 – Thương mại và du lịch là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về tình hình phát triển và phân bố của ngành thương mại, du lịch Việt Nam. Nội dung bài học tập trung vào hoạt động nội thương, ngoại thương, tài nguyên du lịch và sự phát triển của các loại hình du lịch. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Bộ Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 gồm 30 câu hỏi, giúp học sinh nhận biết các hình thức phân phối hàng hóa, xu hướng xuất nhập khẩu, những trung tâm thương mại và đặc trưng du lịch của các vùng. Thông qua việc luyện tập, người học rèn luyện kỹ năng phân tích số liệu, giải thích sự phân bố hoạt động thương mại, du lịch và liên hệ với thực tế. Các câu hỏi còn đề cập đến thương mại điện tử, du lịch thông minh, bảo tồn di sản và bảo vệ môi trường, góp phần làm rõ định hướng phát triển dịch vụ bền vững.
Bài 21 – Thương mại và du lịch
Giữ nguyên 30 câu hỏi và thứ tự lựa chọn trong tệp. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo; riêng câu 11 được đối chiếu theo quy hoạch du lịch phê duyệt năm 2024.
Câu 1: Nội thương nước ta được đặc trưng bởi:
A. Doanh thu dịch vụ tiêu dùng giảm
B. Chỉ có chợ truyền thống
C. Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng tăng nhanh, đa dạng phương thức hiện đại
D. Không có siêu thị, trung tâm thương mại
Câu 2: Loại hình thương mại không tồn tại trong nội thương là:
A. Siêu thị, cửa hàng tiện ích
B. Trung tâm thương mại
C. Sàn giao dịch hàng hóa tập trung toàn bộ ngoại thương
D. Chợ đầu mối
Câu 3: Vùng có hoạt động nội thương sôi động nhất là:
A. Tây Nguyên
B. Bắc Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng
D. Tây Bắc
Câu 4: Hai thành phố nội thương quan trọng nhất Việt Nam là:
A. Hải Phòng – Đà Nẵng
B. Huế – Cần Thơ
C. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh
D. Nha Trang – Vũng Tàu
Câu 5: Xu hướng xuất khẩu của Việt Nam hiện nay là:
A. Tăng tỷ trọng hàng sơ chế
B. Tăng tỷ lệ hàng chế biến áp dụng công nghệ cao
C. Xuất khẩu nguyên liệu thô
D. Độc canh một số sản phẩm truyền thống
Câu 6: Năm 2021, tổng trị giá xuất – nhập khẩu hàng hóa đạt khoảng:
A. 300 tỷ USD
B. 669 tỷ USD với xuất siêu khoảng 3,2 tỷ USD
C. 100 tỷ USD
D. Xuất siêu khoảng 50 tỷ USD
Câu 7: Mặt hàng nhập khẩu chính của nước ta là:
A. Hoa quả nhiệt đới
B. Máy móc, thiết bị và linh kiện điện tử
C. Vải sợi thủ công
D. Thực phẩm khô
Câu 8: Du lịch nước ta được xác định là ngành kinh tế:
A. Truyền thống, nhỏ lẻ
B. Không mặn mà đầu tư
C. Mũi nhọn, đóng góp lớn cho phát triển kinh tế xã hội
D. Định hướng sản xuất nông nghiệp
Câu 9: Loại hình du lịch phát triển nhanh chóng sau năm 2022:
A. Du lịch khí hậu lạnh ngoài Bắc
B. Du lịch công nghiệp
C. Du lịch sinh thái, văn hóa, cộng đồng và đô thị
D. Du lịch khai thác khoáng sản
Câu 10: Thị trường khách quốc tế lớn nhất đến Việt Nam là từ:
A. Nam Mỹ, Bắc Âu
B. Châu Phi
C. Đông Bắc Á, Đông Nam Á và châu Đại Dương
D. Bắc Cực
Câu 11: Việt Nam hiện có bao nhiêu vùng du lịch chính?
A. 5
B. 6
C. 7 vùng du lịch quốc gia
D. 4
Câu 12: Những trung tâm du lịch quốc gia lớn nhất của Việt Nam gồm:
A. Hà Nội, Đà Lạt
B. Hà Nội, Huế, Đà Nẵng và TP. Hồ Chí Minh
C. Hải Phòng, Cần Thơ
D. Nha Trang, Buôn Ma Thuột
Câu 13: Du lịch vùng Đồng bằng sông Hồng nổi bật với:
A. Du lịch khám phá hang động
B. Du lịch văn hóa – lúa nước và sinh thái nông thôn
C. Nghỉ dưỡng núi cao
D. Du lịch mạo hiểm
Câu 14: Vùng Bắc Trung Bộ nổi tiếng vì:
A. Du lịch đồng bằng rộng lớn
B. Di tích lịch sử – văn hóa, biển đảo, di sản thiên nhiên
C. Du lịch cộng đồng Tây Nguyên
D. Nghỉ dưỡng đô thị
Câu 15: Du lịch Duyên hải Nam Trung Bộ đặc trưng bởi:
A. Du lịch sinh thái rừng ngập mặn
B. Biển đảo, di tích văn hóa và lễ hội dân gian
C. Du lịch biên giới
D. Du lịch băng tuyết
Câu 16: Tây Nguyên phát triển loại hình du lịch nào nổi bật?
A. Du lịch biển đảo
B. Du lịch công nghiệp
C. Văn hóa dân tộc, nghỉ dưỡng núi cao, du lịch sinh thái biên giới
D. Khám phá đô thị
Câu 17: Du lịch vùng Đồng bằng sông Cửu Long nổi bật ở:
A. Núi đá vôi
B. Du lịch sinh thái, biển đảo và lễ hội bản địa
C. Du lịch du thuyền
D. Du lịch đô thị
Câu 18: Một trong các mục tiêu của phát triển du lịch bền vững là:
A. Tăng lượng khách bằng mọi giá
B. Bảo vệ môi trường – tài nguyên – văn hóa dân tộc
C. Không phát triển du lịch vùng miền núi
D. Giảm sự liên kết vùng
Câu 19: Công nghệ số được ứng dụng trong du lịch dưới hình thức:
A. Du lịch truyền thống
B. Du lịch thông minh, chuyển đổi số trong vận hành và quảng bá
C. Du lịch thủ công
D. Du lịch giấy viết tay
Câu 20: Phát triển du lịch góp phần vào:
A. Tăng sự phân biệt vùng miền
B. Quảng bá hình ảnh đất nước và tăng thu nhập xã hội
C. Loạn thị trường nội thương
D. Giảm giá trị di sản
Câu 21: Kênh phân phối hàng hóa hiện đại phát triển nhanh trong nội thương là:
A. Chợ truyền thống
B. Siêu thị, trung tâm thương mại, thương mại điện tử
C. Bán hàng rong
D. Giao dịch qua thư tín
Câu 22: Cán cân thương mại năm 2021 của Việt Nam là:
A. Nhập siêu lớn
B. Xuất siêu khoảng 3,2 tỷ USD
C. Cân bằng hoàn toàn
D. Xuất siêu trên 100 tỷ USD
Câu 23: Khó khăn của ngành du lịch Việt Nam hiện nay là:
A. Không có sản phẩm du lịch
B. Bảo tồn bản sắc và tài nguyên du lịch hạn chế
C. Không có khách nội địa
D. Dễ bị thay đổi sản phẩm du lịch
Câu 24: Trung du và miền núi Bắc Bộ thu hút du lịch thông qua:
A. Sân bay quốc tế lớn
B. Biển đảo lớn
C. Du lịch di sản gắn văn hóa dân tộc và sinh thái
D. Khu nghỉ dưỡng ven biển
Câu 25: Nội thương nội địa phát triển mạnh nhờ:
A. Xuất khẩu sang nước ngoài
B. Thương mại điện tử và chuỗi cung ứng nội địa hiện đại
C. Dịch vụ logistics quốc tế
D. Du lịch biển
Câu 26: Du lịch Đông Nam Bộ thu hút du khách vì:
A. Sông ngòi dày đặc
B. Đô thị lớn, du lịch lễ hội, nghỉ dưỡng và mua sắm
C. Rừng núi cao
D. Khí hậu ôn đới
Câu 27: Ngành thương mại – du lịch kết nối với các ngành khác bằng cách:
A. Không dùng lao động nông thôn
B. Thúc đẩy tiêu dùng, dịch vụ, công nghiệp chế biến, giao thông
C. Độc lập với kinh tế quốc gia
D. Giảm sự liên kết vùng
Câu 28: Vai trò của thương mại du lịch đối với xã hội là:
A. Không tăng việc làm
B. Tạo việc làm, tăng thu nhập và nâng cao chất lượng sống
C. Làm nghèo vùng sâu
D. Không liên kết cộng đồng
Câu 29: Biện pháp phát triển du lịch bền vững gồm:
A. Mở rộng khai thác rừng tự nhiên
B. Quy hoạch hợp lý, bảo tồn di sản, thích ứng biến đổi khí hậu
C. Chỉ phục vụ khách nước ngoài
D. Không quan tâm tới văn hóa địa phương
Câu 30: Sự phân hóa lãnh thổ du lịch giúp:
A. Tập trung du lịch vào một vùng duy nhất
B. Tối ưu hóa từng vùng du lịch theo thế mạnh địa phương
C. Hạn chế du lịch nội địa
D. Không chú ý tới sự bền vững
