Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 23 – Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về điều kiện phát triển và khai thác các thế mạnh kinh tế của vùng. Nội dung bài học làm rõ những thuận lợi về khoáng sản, thủy năng, đất đai, khí hậu và các điều kiện kinh tế – xã hội đối với phát triển công nghiệp, trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới, chăn nuôi gia súc lớn. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Thông qua việc ôn tập Bài 23 – Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, học sinh rèn luyện khả năng phân tích mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và sự phát triển các ngành kinh tế. Những kiến thức về khai thác khoáng sản, phát triển thủy điện, trồng chè và chăn nuôi trâu, bò giúp người học giải thích sự phân bố các hoạt động sản xuất trong vùng. Bài học cũng giúp học sinh liên hệ thực tế, nhận thức yêu cầu khai thác hợp lí tài nguyên gắn với bảo vệ môi trường, nâng cao đời sống người dân và phát triển bền vững.
Làm bài thi: Bài 23. Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ. [Chưa có URL được xác minh để chèn liên kết.]
ĐỀ THI
Bài 23 – Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ
Dưới đây là 30 câu hỏi được giữ nguyên từ tệp bạn gửi, hiện thuộc chủ đề thương mại và du lịch. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo. Những câu phụ thuộc thời điểm được ghi chú cuối bài.
Câu 1: Vai trò quan trọng nhất của hoạt động thương mại là:
A. Tạo ra sản phẩm mới
B. Làm tăng dân số
C. Thúc đẩy sản xuất và trao đổi hàng hóa
D. Làm tăng chi phí tiêu dùng
Câu 2: Một trong những chức năng của hoạt động thương mại là:
A. Trực tiếp sản xuất lương thực
B. Lưu thông hàng hóa giữa các vùng
C. Bảo quản môi trường
D. Làm thủy lợi
Câu 3: Thị trường trong nước có vai trò quan trọng trong:
A. Xuất khẩu nông sản
B. Thu hút đầu tư nước ngoài
C. Tiêu thụ sản phẩm nội địa
D. Xuất khẩu lao động
Câu 4: Thị trường ngoài nước đóng vai trò:
A. Bảo vệ hàng hóa
B. Thúc đẩy sản xuất hàng hóa xuất khẩu
C. Làm tăng thất nghiệp
D. Gây lạm phát
Câu 5: Kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam tăng nhờ:
A. Không xuất khẩu tài nguyên
B. Mở rộng thị trường và hội nhập quốc tế
C. Chỉ xuất khẩu lúa gạo
D. Tăng giá hàng hóa
Câu 6: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam là:
A. Máy bay
B. Vũ khí
C. Dệt may, điện tử, nông sản
D. Ô tô
Câu 7: Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của Việt Nam là:
A. Gạo
B. Cá
C. Máy móc, thiết bị, nguyên liệu sản xuất
D. Rau củ
Câu 8: Hoạt động xuất nhập khẩu của nước ta hiện nay:
A. Không có đối tác lớn
B. Không đa dạng mặt hàng
C. Được mở rộng, đa dạng mặt hàng và thị trường
D. Chỉ diễn ra trong nước
Câu 9: Đối tác xuất khẩu lớn nhất của Việt Nam hiện nay là:
A. Campuchia
B. Hoa Kỳ
C. Lào
D. Indonesia
Câu 10: Hoạt động thương mại quốc tế phát triển mạnh do:
A. Cấm nhập khẩu
B. Chính sách mở cửa và hội nhập kinh tế quốc tế
C. Không cần thị trường
D. Sản phẩm kém chất lượng
Câu 11: Ngành du lịch mang lại lợi ích lớn cho:
A. Môi trường tự nhiên
B. Phát triển kinh tế và giải quyết việc làm
C. Xuất khẩu nông sản
D. Công nghiệp nặng
Câu 12: Điều kiện để phát triển du lịch ở Việt Nam là:
A. Không có danh lam thắng cảnh
B. Tài nguyên tự nhiên, văn hóa phong phú
C. Khí hậu khắc nghiệt
D. Dân cư thưa thớt
Câu 13: Địa phương có nhiều di sản văn hóa được UNESCO công nhận:
A. Bắc Giang
B. Tây Ninh
C. Thừa Thiên Huế
D. Trà Vinh
Câu 14: Biển đảo nước ta thuận lợi phát triển loại hình du lịch nào?
A. Du lịch công nghiệp
B. Du lịch nghỉ dưỡng biển
C. Du lịch núi lửa
D. Du lịch tâm linh
Câu 15: Yếu tố quan trọng để thu hút khách du lịch quốc tế:
A. Giao thông khó khăn
B. Thiếu khách sạn
C. An ninh, an toàn và dịch vụ chuyên nghiệp
D. Thủ tục nhập cảnh phức tạp
Câu 16: Một trong những khó khăn của ngành du lịch nước ta là:
A. Thiếu bãi biển
B. Hạ tầng du lịch chưa đồng bộ
C. Không có di tích
D. Khí hậu ôn đới
Câu 17: Du lịch nội địa phát triển mạnh do:
A. Người dân không du lịch
B. Thu nhập tăng, nhu cầu nghỉ dưỡng cao
C. Không có địa điểm du lịch
D. Giao thông kém phát triển
Câu 18: Du lịch đóng vai trò như thế nào đối với văn hóa?
A. Làm mất văn hóa truyền thống
B. Giao lưu, quảng bá văn hóa dân tộc
C. Không liên quan
D. Không có tác dụng
Câu 19: Tỉnh có ngành du lịch biển nổi bật ở miền Trung:
A. Lai Châu
B. Khánh Hòa
C. Đắk Lắk
D. Gia Lai
Câu 20: Du lịch sinh thái phát triển mạnh ở:
A. Đồng bằng Bắc Bộ
B. Vùng núi và rừng quốc gia
C. Trung tâm công nghiệp
D. Khu chế xuất
Câu 21: Hoạt động thương mại có mối quan hệ mật thiết với:
A. Khai thác than
B. Sản xuất hàng hóa và nhu cầu tiêu dùng
C. Nuôi trồng thủy sản
D. Nông nghiệp tự cung
Câu 22: Trung tâm thương mại lớn của cả nước:
A. Cần Thơ
B. Huế
C. TP. Hồ Chí Minh
D. Bắc Ninh
Câu 23: Vấn đề cần khắc phục trong thương mại ở miền núi:
A. Dân cư đông
B. Giao thông khó khăn, thị trường nhỏ
C. Có nhiều khu công nghiệp
D. Thiếu hàng nhập khẩu
Câu 24: Mạng lưới chợ, siêu thị phát triển mạnh ở:
A. Nông thôn
B. Thành phố, đô thị lớn
C. Biên giới
D. Vùng núi
Câu 25: Hình thức bán lẻ hiện đại đang phát triển là:
A. Gánh hàng rong
B. Thương mại điện tử
C. Hàng đổi hàng
D. Bán ở chợ phiên
Câu 26: Lý do du lịch Việt Nam cần nâng cao chất lượng dịch vụ:
A. Để giữ giá thấp
B. Để tăng khả năng cạnh tranh và thu hút khách quốc tế
C. Để giảm chi phí quảng bá
D. Để phát triển ngành công nghiệp
Câu 27: Hoạt động thương mại giữa Việt Nam và các nước ASEAN:
A. Không đáng kể
B. Phát triển nhờ hiệp định thương mại tự do
C. Không có hiệp định
D. Chủ yếu là du lịch
Câu 28: Loại hình du lịch kết hợp nghỉ dưỡng và chăm sóc sức khỏe là:
A. Du lịch thám hiểm
B. Du lịch spa và nghỉ dưỡng
C. Du lịch công nghiệp
D. Du lịch học đường
Câu 29: Một trong những định hướng phát triển du lịch hiện nay là:
A. Tập trung du lịch mùa đông
B. Phát triển du lịch xanh, bền vững
C. Hạn chế khách quốc tế
D. Chỉ phát triển du lịch lễ hội
Câu 30: Giải pháp nâng cao giá trị xuất khẩu hàng hóa:
A. Xuất khẩu nguyên liệu thô
B. Đầu tư chế biến sâu, nâng cao chất lượng sản phẩm
C. Tăng nhập khẩu
D. Giảm sản lượng
