Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 24 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về các thế mạnh, hạn chế và tình hình phát triển kinh tế – xã hội của vùng. Nội dung bài học làm rõ ảnh hưởng của vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng và quá trình đô thị hóa đến sự phát triển nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Thông qua việc ôn tập Bài 24 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng, học sinh rèn luyện khả năng phân tích mối quan hệ giữa khai thác các thế mạnh và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của vùng. Những kiến thức về nguồn lao động có trình độ, thị trường tiêu thụ lớn, mạng lưới giao thông và các trung tâm kinh tế giúp người học giải thích sự phát triển, phân bố các hoạt động sản xuất và dịch vụ. Bài học cũng giúp học sinh liên hệ thực tế, nhận diện những vấn đề về sức ép dân số, việc làm, sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường trong quá trình phát triển bền vững.
Bài 24 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đồng bằng sông Hồng
Dưới đây là 30 câu hỏi được giữ nguyên từ tệp bạn gửi, hiện thuộc chủ đề giao thông vận tải. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo. Những câu chưa đủ căn cứ xác định đáp án, có tiền đề sai hoặc phụ thuộc thời điểm được ghi chú cuối bài.
Câu 1: Vai trò chính của ngành giao thông vận tải là:
A. Phát triển nông nghiệp
B. Kết nối các vùng, thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội
C. Phát triển lâm nghiệp
D. Giảm mật độ dân số
Câu 2: Giao thông vận tải ảnh hưởng đến phân bố dân cư vì:
A. Làm tăng số dân
B. Thu hút dân cư đến vùng có điều kiện giao thông thuận lợi
C. Gây ô nhiễm môi trường
D. Hạn chế phát triển văn hóa
Câu 3: Tuyến đường bộ huyết mạch Bắc – Nam là:
A. Quốc lộ 3
B. Quốc lộ 1A
C. Quốc lộ 4D
D. Quốc lộ 5
Câu 4: Đường sắt thống nhất Bắc – Nam nối hai điểm nào?
A. TP. HCM – Cần Thơ
B. Đà Nẵng – Hà Nội
C. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh
D. Lào Cai – Hải Phòng
Câu 5: Cảng biển lớn nhất nước ta hiện nay là:
A. Cảng Cửa Lò
B. Cảng Quy Nhơn
C. Cảng Hải Phòng
D. Cảng Nha Trang
Câu 6: Sân bay quốc tế lớn nhất Việt Nam hiện nay là:
A. Sân bay Phú Quốc
B. Sân bay Tân Sơn Nhất
C. Sân bay Vinh
D. Sân bay Cần Thơ
Câu 7: Loại hình giao thông phù hợp với vùng đồng bằng là:
A. Đường sắt
B. Đường bộ và đường thủy nội địa
C. Đường hàng không
D. Đường ống
Câu 8: Ưu điểm nổi bật của đường sắt là:
A. Tự do di chuyển
B. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn, ổn định
C. Phù hợp với địa hình đồi núi
D. Chi phí cao
Câu 9: Loại hình giao thông phù hợp với miền núi là:
A. Đường sắt
B. Đường thủy
C. Đường bộ
D. Đường ống
Câu 10: Tuyến đường sắt duy nhất của nước ta hiện nay là:
A. Tuyến xuyên Á
B. Hà Nội – TP. Hồ Chí Minh
C. Đà Nẵng – Huế
D. TP. HCM – Cần Thơ
Câu 11: Hạn chế lớn nhất của giao thông đường sắt hiện nay là:
A. Không có nhà ga
B. Hạ tầng kỹ thuật lạc hậu, thiếu đầu tư
C. Quá nhiều tuyến
D. Không kết nối đường bộ
Câu 12: Thế mạnh của đường thủy nội địa là:
A. Chi phí thấp, phù hợp vận tải nặng
B. Di chuyển nhanh
C. Kết nối sân bay
D. Vận chuyển xa
Câu 13: Hạn chế của đường thủy nội địa là:
A. Gây ùn tắc
B. Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
C. Không có bến cảng
D. Chi phí cao
Câu 14: Vùng có mạng lưới đường thủy nội địa phát triển nhất là:
A. Bắc Trung Bộ
B. Đồng bằng sông Cửu Long
C. Tây Nguyên
D. Đông Bắc
Câu 15: Vận tải biển có ưu điểm là:
A. Di chuyển nhanh
B. Giá thành cao
C. Vận chuyển hàng hóa số lượng lớn, đi xa
D. Không có cảng
Câu 16: Việt Nam có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển vì:
A. Có nhiều sông băng
B. Có bờ biển dài, nhiều vũng vịnh
C. Có cao nguyên rộng
D. Nằm sâu trong lục địa
Câu 17: Hạn chế của vận tải biển là:
A. Thiếu biển
B. Thiếu tàu lớn, dịch vụ hậu cần còn yếu
C. Không có cảng
D. Không xuất khẩu
Câu 18: Giao thông hàng không phát triển mạnh nhất ở:
A. Tây Nguyên
B. Miền núi
C. Đô thị lớn và trung tâm kinh tế
D. Vùng sâu vùng xa
Câu 19: Giao thông hàng không thuận lợi trong việc:
A. Vận tải sắt thép
B. Vận chuyển người, hàng hóa gọn nhẹ, đi xa
C. Vận chuyển hàng hóa cồng kềnh
D. Di chuyển trong nội đô
Câu 20: Hạn chế của ngành hàng không là:
A. Không đủ nhân lực
B. Chi phí cao, phụ thuộc thời tiết
C. Không có máy bay
D. Ít hành khách
Câu 21: Loại hình giao thông đặc thù trong công nghiệp dầu khí là:
A. Đường sắt
B. Đường ống
C. Đường thủy
D. Đường bộ
Câu 22: Vai trò của đường ống trong vận chuyển:
A. Vận chuyển rau củ
B. Vận chuyển hàng hóa nhẹ
C. Vận chuyển dầu khí, khí đốt
D. Vận chuyển hành khách
Câu 23: Loại hình giao thông đang phát triển nhanh và phổ biến nhất hiện nay là:
A. Đường sắt
B. Đường thủy
C. Đường bộ
D. Đường hàng không
Câu 24: Một trong những tuyến đường cao tốc hiện nay là:
A. TP. HCM – Đà Lạt
B. Hà Nội – Hải Phòng
C. Huế – Đà Nẵng
D. Cần Thơ – Sóc Trăng
Câu 25: Ngành giao thông vận tải có ảnh hưởng lớn đến:
A. Giáo dục
B. Phân bố dân cư và phát triển kinh tế
C. Lịch sử
D. Văn hóa
Câu 26: Khó khăn trong phát triển giao thông vận tải ở vùng núi:
A. Địa hình bằng phẳng
B. Thiếu nhân lực
C. Địa hình phức tạp, chia cắt
D. Khí hậu lạnh
Câu 27: Giao thông vận tải hỗ trợ phát triển kinh tế như thế nào?
A. Giảm diện tích sản xuất
B. Giúp lưu thông hàng hóa, mở rộng thị trường
C. Tăng thuế
D. Tăng giá
Câu 28: Tuyến đường nối Tây Nguyên với Duyên hải miền Trung là:
A. Quốc lộ 1A
B. Quốc lộ 19
C. Quốc lộ 10
D. Quốc lộ 5
Câu 29: Sự phát triển của giao thông vận tải gắn với:
A. Tăng dân số
B. Đầu tư cơ sở hạ tầng và hiện đại hóa phương tiện
C. Giảm sản xuất
D. Cắt giảm nhân công
Câu 30: Giải pháp nâng cao hiệu quả vận tải là:
A. Tăng số lượng phương tiện cũ
B. Không mở rộng đường
C. Phát triển đa dạng loại hình vận tải, kết nối liên hoàn
D. Tăng thuế vận tải
