Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26 mới nhất 2026

Làm bài thi

Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26 – Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về các thế mạnh, hạn chế và tình hình phát triển kinh tế biển của vùng. Nội dung bài học làm rõ ảnh hưởng của vị trí địa lí, tài nguyên biển, đảo, hệ thống vũng vịnh và các điều kiện kinh tế – xã hội đến phát triển thuỷ sản, giao thông vận tải biển, du lịch biển và khai thác khoáng sản biển. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.

Thông qua việc ôn tập Bài 26 – Phát triển kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ, học sinh rèn luyện khả năng phân tích mối quan hệ giữa tài nguyên biển và sự phát triển các ngành kinh tế. Những kiến thức về khai thác, nuôi trồng thuỷ sản, xây dựng cảng biển, phát triển dịch vụ vận tải và du lịch giúp người học giải thích sự phân bố các hoạt động kinh tế ven biển. Bài học cũng giúp học sinh liên hệ thực tế, nhận thức yêu cầu phát triển tổng hợp kinh tế biển gắn với sử dụng hợp lí tài nguyên, bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai và bảo đảm quốc phòng, an ninh.

Trắc Nghiệm Địa 12 Kết Nối Tri Thức Bài 26

Dưới đây là 30 câu hỏi được giữ nguyên từ tệp bạn gửi, hiện thuộc chủ đề vùng kinh tế trọng điểm và liên kết vùng. Các phương án phù hợp được in đậm làm đáp án tham khảo theo phạm vi địa giới trước đợt sắp xếp năm 2025. Những câu có nhiều đáp án, không có đáp án đúng hoặc cần làm rõ được ghi chú cuối bài.

Câu 1: Vùng kinh tế trọng điểm là vùng có:
A. Diện tích lớn nhất cả nước
B. Vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế vùng và cả nước
C. Dân số đông nhất cả nước
D. Số lượng tỉnh thành nhiều nhất

Câu 2: Một trong những đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm là:
A. Tập trung nhiều làng nghề truyền thống
B. Có cơ sở hạ tầng phát triển hơn các vùng khác
C. Tập trung chủ yếu sản xuất nông nghiệp
D. Dân số phân bố thưa thớt

Câu 3: Việt Nam hiện có bao nhiêu vùng kinh tế trọng điểm?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5

Câu 4: Ba vùng kinh tế trọng điểm của Việt Nam là:
A. Bắc Bộ, Trung Bộ, Nam Bộ
B. Bắc Bộ, miền Trung, phía Nam
C. Trung du, đồng bằng, cao nguyên
D. Đông Bắc, Tây Bắc, đồng bằng sông Hồng

Câu 5: Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành?
A. 5
B. 7
C. 9
D. 6

Câu 6: Hà Nội thuộc vùng kinh tế trọng điểm nào?
A. Miền Trung
B. Phía Bắc
C. Phía Nam
D. Tây Nguyên

Câu 7: TP. Hồ Chí Minh thuộc vùng kinh tế trọng điểm nào?
A. Trung Bộ
B. Phía Bắc
C. Phía Nam
D. Đồng bằng sông Hồng

Câu 8: Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung không bao gồm tỉnh nào sau đây?
A. Thừa Thiên Huế
B. Khánh Hòa
C. Quảng Ngãi
D. Đà Nẵng

Câu 9: Mục tiêu của việc hình thành các vùng kinh tế trọng điểm là gì?
A. Phân chia hành chính
B. Giảm dân số đô thị
C. Tạo động lực phát triển cho vùng và cả nước
D. Tăng sản lượng lúa gạo

Câu 10: Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A. Cần Thơ
B. Bình Dương
C. Tiền Giang
D. Bến Tre

Câu 11: Đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm là:
A. Có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt
B. Tập trung nhiều ngành kinh tế mũi nhọn
C. Chủ yếu là vùng nông nghiệp
D. Xa trung tâm kinh tế – chính trị

Câu 12: Vùng kinh tế trọng điểm có vai trò:
A. Bổ sung dân số cho các vùng khác
B. Cung cấp lao động cho nước ngoài
C. Là đầu tàu phát triển kinh tế của cả nước
D. Là nơi phát triển nông nghiệp chính

Câu 13: Liên kết kinh tế giữa các vùng kinh tế trọng điểm nhằm:
A. Hạn chế đầu tư nước ngoài
B. Tăng tỉ lệ thất nghiệp
C. Phát huy lợi thế của từng vùng và tạo sự phát triển bền vững
D. Tăng thuế nội địa

Câu 14: Một hình thức liên kết kinh tế giữa các vùng là:
A. Mua bán hàng lẻ
B. Hợp tác trong đầu tư và sản xuất
C. Tăng rào cản thương mại
D. Cấm xuất khẩu giữa vùng

Câu 15: Liên kết giữa các vùng kinh tế trọng điểm giúp:
A. Tăng độc quyền kinh tế
B. Hạn chế sự phát triển mất cân đối giữa các vùng
C. Phát triển nông nghiệp đơn thuần
D. Giảm giao lưu hàng hóa

Câu 16: Đâu là yếu tố quan trọng thúc đẩy liên kết vùng?
A. Tôn giáo
B. Cơ sở hạ tầng giao thông và công nghệ thông tin
C. Di sản văn hóa
D. Địa hình núi cao

Câu 17: Một rào cản lớn trong liên kết kinh tế vùng là:
A. Thiếu dân cư
B. Hệ thống giao thông chưa đồng bộ
C. Sự phát triển quá nhanh
D. Sự ủng hộ của doanh nghiệp

Câu 18: Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có thế mạnh về:
A. Nông nghiệp nhiệt đới
B. Công nghiệp công nghệ cao và dịch vụ tài chính
C. Lâm nghiệp
D. Khai thác dầu khí

Câu 19: Vùng kinh tế trọng điểm miền Trung có thế mạnh về:
A. Công nghệ cao
B. Kinh tế biển và du lịch
C. Tài chính ngân hàng
D. Dịch vụ hậu cần

Câu 20: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam nổi bật với ngành:
A. Lâm nghiệp
B. Công nghiệp chế biến, chế tạo và xuất khẩu
C. Thủy sản
D. Trồng cây công nghiệp lâu năm

Câu 21: Để nâng cao hiệu quả liên kết vùng cần chú trọng yếu tố nào?
A. Đóng cửa thương mại
B. Phối hợp chiến lược phát triển giữa các địa phương
C. Mỗi địa phương tự phát triển riêng
D. Tăng cường hành chính hóa kinh tế

Câu 22: Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam không bao gồm tỉnh nào sau đây?
A. TP. Hồ Chí Minh
B. Đồng Nai
C. Long An
D. Bà Rịa – Vũng Tàu

Câu 23: Liên kết vùng có vai trò gì đối với doanh nghiệp?
A. Tăng chi phí vận hành
B. Giảm khả năng cạnh tranh
C. Mở rộng cơ hội hợp tác, đầu tư và phát triển thị trường
D. Làm giảm lợi nhuận

Câu 24: Yếu tố nào là điều kiện thuận lợi để hình thành các vùng kinh tế trọng điểm?
A. Tỉ lệ sinh cao
B. Có vị trí địa lí thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển
C. Địa hình hiểm trở
D. Dân cư thưa thớt

Câu 25: Một biểu hiện cụ thể của liên kết kinh tế vùng là:
A. Tăng dân số tự nhiên
B. Xây dựng tuyến đường cao tốc liên vùng
C. Đóng cửa biên giới vùng
D. Giảm đầu tư nội địa

Câu 26: Mục tiêu cuối cùng của việc liên kết vùng kinh tế là:
A. Giảm phát triển
B. Phát triển bền vững và đồng đều giữa các vùng
C. Tạo sự cạnh tranh vùng
D. Ưu tiên vùng phát triển mạnh

Câu 27: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
A. Đà Nẵng
B. Bình Định
C. Quảng Nam
D. Quảng Ngãi

Câu 28: Vai trò của các vùng kinh tế trọng điểm đối với cả nước là:
A. Cung cấp lương thực
B. Tạo động lực phát triển lan tỏa đến các vùng khác
C. Tăng tỉ lệ thất nghiệp
D. Xuất khẩu nhân lực

Câu 29: Một biện pháp để nâng cao tính hiệu quả của liên kết vùng là:
A. Tăng đầu tư nội bộ tỉnh
B. Phát triển hệ thống logistics và giao thông
C. Tăng thuế giữa các vùng
D. Hạn chế di chuyển hàng hóa

Câu 30: Liên kết vùng kinh tế trọng điểm còn hạn chế do:
A. Sự hợp tác mạnh giữa địa phương
B. Hệ thống chính sách đồng nhất
C. Thiếu cơ chế phối hợp hiệu quả giữa các địa phương
D. Đầu tư nước ngoài quá cao

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận