Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 29 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về các thế mạnh, hạn chế và tình hình phát triển kinh tế – xã hội của vùng. Nội dung bài học làm rõ ảnh hưởng của vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng và khả năng thu hút đầu tư đến phát triển công nghiệp, dịch vụ và nông nghiệp. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Thông qua việc ôn tập Bài 29 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ, học sinh rèn luyện khả năng phân tích mối quan hệ giữa khai thác các thế mạnh và sự phát triển kinh tế của vùng. Những kiến thức về công nghiệp chế biến, chế tạo, thương mại, logistics, tài chính và sản xuất nông nghiệp hàng hóa giúp người học giải thích vai trò của Đông Nam Bộ đối với nền kinh tế cả nước. Bài học cũng giúp học sinh liên hệ thực tế, nhận diện những vấn đề về đô thị hóa, việc làm, cơ sở hạ tầng và bảo vệ môi trường trong quá trình phát triển bền vững.
Bài 29 – Phát triển kinh tế – xã hội ở Đông Nam Bộ
Dưới đây là 30 câu hỏi được giữ nguyên từ tệp bạn gửi, hiện thuộc chủ đề hợp tác và hội nhập quốc tế. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo. Câu hỏi có đáp án phụ thuộc thời điểm được ghi chú cuối bài.
Câu 1: Hợp tác quốc tế là gì?
A. Cạnh tranh giữa các quốc gia
B. Quá trình các quốc gia cùng nhau phối hợp để phát triển
C. Xung đột giữa các nền kinh tế
D. Tự cung tự cấp
Câu 2: Mục tiêu quan trọng nhất của hợp tác quốc tế là gì?
A. Giảm giá hàng hóa
B. Cùng nhau phát triển kinh tế – xã hội
C. Tạo ra nhiều khu công nghiệp
D. Mở rộng diện tích lãnh thổ
Câu 3: Một lợi ích nổi bật của hợp tác quốc tế là:
A. Gây áp lực cạnh tranh
B. Chuyển giao công nghệ hiện đại
C. Mất quyền tự chủ
D. Tăng tỉ lệ thất nghiệp
Câu 4: Hội nhập kinh tế là gì?
A. Tự sản xuất, tự tiêu dùng
B. Tham gia vào các quan hệ kinh tế quốc tế
C. Cách ly nền kinh tế
D. Phụ thuộc vào viện trợ
Câu 5: Một biểu hiện của hội nhập quốc tế là:
A. Ngăn cản đầu tư nước ngoài
B. Ký kết hiệp định thương mại tự do
C. Tự cô lập kinh tế
D. Đóng cửa thị trường
Câu 6: Hội nhập quốc tế góp phần nào sau đây?
A. Làm tăng xung đột
B. Tăng cường trao đổi thương mại và đầu tư
C. Làm suy yếu nội lực
D. Gây ô nhiễm môi trường
Câu 7: Yếu tố nào sau đây thúc đẩy hội nhập quốc tế?
A. Cải cách thể chế kinh tế
B. Đóng cửa thị trường
C. Hạn chế ngoại giao
D. Suy giảm nguồn nhân lực
Câu 8: Hợp tác quốc tế thể hiện ở các hoạt động nào?
A. Bế quan tỏa cảng
B. Đầu tư, thương mại, giáo dục, khoa học kỹ thuật
C. Chỉ tập trung trong nước
D. Tự cấp tự túc
Câu 9: Một trở ngại trong hội nhập là gì?
A. Tăng dân số
B. Khác biệt về thể chế chính trị và pháp luật
C. Già hóa dân số
D. Năng suất lao động cao
Câu 10: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm nào?
A. 1985
B. 1995
C. 2000
D. 1978
Câu 11: Một biểu hiện của hội nhập văn hóa là:
A. Hạn chế giao lưu quốc tế
B. Tham gia các sự kiện văn hóa toàn cầu
C. Đóng cửa truyền thông
D. Cấm du lịch
Câu 12: Vai trò của hội nhập quốc tế với Việt Nam là gì?
A. Mở rộng thị trường, thu hút đầu tư
B. Làm tăng nợ công
C. Làm mất văn hóa truyền thống
D. Gây chia rẽ dân tộc
Câu 13: Thách thức của hội nhập là gì?
A. Tăng thu ngân sách
B. Cạnh tranh gay gắt với doanh nghiệp nước ngoài
C. Cải thiện cơ sở hạ tầng
D. Phát triển khoa học
Câu 14: Hợp tác kinh tế song phương là gì?
A. Hợp tác với nhiều nước
B. Hợp tác giữa hai quốc gia
C. Hợp tác nội bộ trong nước
D. Hợp tác với tổ chức quốc tế
Câu 15: Hợp tác đa phương là gì?
A. Hợp tác giữa hai công ty
B. Hợp tác giữa nhiều quốc gia hoặc tổ chức
C. Hợp tác nội địa
D. Hợp tác không chính thức
Câu 16: Một hình thức hội nhập phổ biến hiện nay là:
A. Gia nhập các tổ chức kinh tế khu vực và thế giới
B. Tự cô lập
C. Đóng cửa biên giới
D. Hạn chế trao đổi văn hóa
Câu 17: Việt Nam là thành viên của tổ chức nào sau đây?
A. NATO
B. EU
C. WTO
D. NAFTA
Câu 18: Một tác động tích cực của hội nhập quốc tế là:
A. Gia tăng khoảng cách giàu nghèo
B. Tăng cơ hội việc làm, học hỏi kinh nghiệm
C. Gây rối loạn thị trường
D. Tăng nhập siêu
Câu 19: Điều kiện nào sau đây cần thiết để hội nhập hiệu quả?
A. Nâng cao năng lực cạnh tranh
B. Tăng dân số
C. Giảm giáo dục
D. Đóng cửa biên giới
Câu 20: Hội nhập kinh tế sâu rộng giúp Việt Nam:
A. Giảm nguồn vốn đầu tư
B. Tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu
C. Tăng tỷ lệ thất nghiệp
D. Hạn chế chuyển giao công nghệ
Câu 21: Cạnh tranh trong hội nhập đòi hỏi doanh nghiệp Việt Nam phải:
A. Đóng cửa sản xuất
B. Nâng cao chất lượng sản phẩm
C. Giảm năng suất
D. Bỏ thị trường nội địa
Câu 22: Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào?
A. 2007
B. 2000
C. 2010
D. 1995
Câu 23: Hội nhập quốc tế về giáo dục giúp:
A. Giảm chất lượng đào tạo
B. Nâng cao trình độ nguồn nhân lực
C. Gây tốn kém chi phí
D. Mất bản sắc dân tộc
Câu 24: Hợp tác quốc tế góp phần:
A. Mất thị trường truyền thống
B. Thúc đẩy phát triển bền vững
C. Tăng giá hàng hóa
D. Làm cạn kiệt tài nguyên
Câu 25: Một thách thức môi trường trong hội nhập là:
A. Tăng diện tích rừng
B. Ô nhiễm xuyên biên giới
C. Cải thiện không khí
D. Giảm chất thải công nghiệp
Câu 26: Tổ chức thương mại toàn cầu gọi là gì?
A. WTO
B. IMF
C. ADB
D. OPEC
Câu 27: Tổ chức ASEAN hiện có bao nhiêu thành viên?
A. 9
B. 12
C. 10
D. 11
Câu 28: Hợp tác quốc tế về môi trường giúp:
A. Tăng khai thác tài nguyên
B. Ứng phó biến đổi khí hậu
C. Phát triển chặt phá rừng
D. Tăng khí thải nhà kính
Câu 29: Một yếu tố thúc đẩy hợp tác và hội nhập hiện nay là:
A. Sự cô lập của quốc gia
B. Toàn cầu hóa
C. Đóng cửa biên giới
D. Tăng rào cản thương mại
Câu 30: Mục tiêu lâu dài của hợp tác và hội nhập quốc tế là:
A. Tăng thuế nhập khẩu
B. Phát triển bền vững, nâng cao chất lượng sống
C. Tăng giá trị xuất khẩu nông sản
D. Giảm nhập khẩu nguyên liệu
