Bài Tập Trắc Nghiệm Địa Lí 12 Kết Nối Tri Thức Bài 30 – Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về các thế mạnh, hạn chế của điều kiện tự nhiên và hướng sử dụng tài nguyên để phát triển kinh tế vùng. Nội dung bài học làm rõ đặc điểm đất đai, khí hậu, nguồn nước, sinh vật và ảnh hưởng của chúng đến sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản cùng các hoạt động kinh tế khác. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Địa lí 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.
Thông qua việc ôn tập Bài 30 – Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long, học sinh rèn luyện khả năng phân tích mối quan hệ giữa khai thác tài nguyên và phát triển kinh tế bền vững. Những kiến thức về sử dụng đất, quản lí nguồn nước, chuyển đổi cơ cấu sản xuất và bảo vệ hệ sinh thái giúp người học giải thích các giải pháp thích ứng với hạn hán, xâm nhập mặn và biến đổi khí hậu. Bài học cũng giúp học sinh liên hệ thực tế, nhận thức yêu cầu phát triển kinh tế phù hợp với điều kiện tự nhiên, bảo tồn đa dạng sinh học và nâng cao đời sống người dân.
Bài 30 – Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long
Dưới đây là 30 câu hỏi được giữ nguyên từ tệp bạn gửi, hiện thuộc chủ đề phát triển bền vững nói chung. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo. Câu hỏi cần làm rõ về cách diễn đạt được ghi chú cuối bài.
Câu 1: Phát triển bền vững là gì?
A. Phát triển nhanh chóng trong thời gian ngắn
B. Phát triển đáp ứng nhu cầu hiện tại mà không làm tổn hại đến thế hệ tương lai
C. Tăng trưởng kinh tế bằng mọi giá
D. Mở rộng quy mô kinh tế không giới hạn
Câu 2: Yếu tố nào không thuộc phát triển bền vững?
A. Tăng trưởng GDP bằng mọi giá
B. Bảo vệ môi trường
C. Công bằng xã hội
D. Phát triển kinh tế
Câu 3: Phát triển bền vững gồm mấy trụ cột chính?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 4: Trụ cột nào sau đây không thuộc phát triển bền vững?
A. Kinh tế
B. Môi trường
C. Quốc phòng
D. Xã hội
Câu 5: Mục tiêu của phát triển bền vững là gì?
A. Giảm thiểu vai trò của môi trường
B. Tăng thuế xuất khẩu
C. Kết hợp phát triển kinh tế, công bằng xã hội và bảo vệ môi trường
D. Tăng dân số nhanh chóng
Câu 6: Một biểu hiện của phát triển kinh tế bền vững là:
A. Tăng cường khai thác tài nguyên không kiểm soát
B. Ứng dụng công nghệ sạch, tiết kiệm tài nguyên
C. Tăng đầu tư nước ngoài mọi lĩnh vực
D. Sử dụng lao động giá rẻ triệt để
Câu 7: Bảo vệ môi trường là điều kiện:
A. Không cần thiết khi phát triển kinh tế
B. Bắt buộc để phát triển bền vững
C. Chỉ cần với quốc gia giàu
D. Là nhiệm vụ của các tổ chức phi chính phủ
Câu 8: Một ví dụ về phát triển xã hội bền vững là:
A. Tập trung vào đô thị hóa
B. Cung cấp giáo dục, y tế cho mọi người dân
C. Đầu tư vào sản xuất công nghiệp nặng
D. Tăng trưởng không cần an sinh xã hội
Câu 9: Ý nghĩa của phát triển bền vững là gì?
A. Đảm bảo lợi ích lâu dài cho con người và môi trường
B. Thúc đẩy tiêu dùng quá mức
C. Tập trung vào xuất khẩu
D. Giảm chi tiêu công
Câu 10: Một thách thức trong phát triển bền vững ở Việt Nam là:
A. Thiếu dân số
B. Ô nhiễm môi trường, suy thoái tài nguyên
C. Giảm nguồn vốn đầu tư
D. Khí hậu ôn hòa
Câu 11: Yếu tố nào sau đây góp phần phát triển bền vững?
A. Phá rừng lấy đất sản xuất
B. Sử dụng năng lượng tái tạo
C. Khai thác khoáng sản cạn kiệt
D. Mở rộng đô thị không kiểm soát
Câu 12: Để phát triển bền vững xã hội, cần đảm bảo:
A. Tăng xuất khẩu
B. Công bằng, bình đẳng và nâng cao chất lượng sống
C. Mở rộng thị trường quốc tế
D. Giảm thuế doanh nghiệp
Câu 13: Vai trò của giáo dục trong phát triển bền vững là:
A. Tăng dân số
B. Nâng cao nhận thức và năng lực lao động
C. Giảm nhu cầu tiêu dùng
D. Làm giảm đầu tư
Câu 14: Một nội dung quan trọng của phát triển kinh tế bền vững là:
A. Tăng sản lượng bất kể hậu quả
B. Kết hợp hiệu quả kinh tế với hiệu quả xã hội và môi trường
C. Ưu tiên doanh nghiệp lớn
D. Tăng nhanh công nghiệp hóa
Câu 15: Bảo vệ môi trường góp phần:
A. Làm chậm quá trình phát triển
B. Duy trì sự sống và chất lượng sống con người
C. Tăng giá sản phẩm
D. Tăng chi phí doanh nghiệp
Câu 16: Một giải pháp phát triển bền vững trong nông nghiệp là:
A. Tăng sử dụng hóa chất
B. Áp dụng nông nghiệp hữu cơ, tiết kiệm nước
C. Mở rộng diện tích bất kể môi trường
D. Độc canh cây trồng
Câu 17: Để phát triển bền vững, cần khai thác tài nguyên như thế nào?
A. Khai thác triệt để
B. Sử dụng hợp lí, tiết kiệm và hiệu quả
C. Ưu tiên khai thác nhanh
D. Tập trung khai thác khoáng sản
Câu 18: Chỉ số nào đo lường phát triển bền vững?
A. CPI
B. HDI (Chỉ số phát triển con người)
C. Tỷ lệ thất nghiệp
D. Tỷ lệ xuất siêu
Câu 19: Vai trò của nhà nước trong phát triển bền vững là:
A. Tránh can thiệp vào nền kinh tế
B. Ban hành chính sách và pháp luật hỗ trợ
C. Thu hồi đất đai
D. Tăng giá hàng hóa
Câu 20: Mục tiêu phát triển bền vững đến năm 2030 của Liên Hợp Quốc gồm:
A. 15 mục tiêu
B. 10 mục tiêu
C. 17 mục tiêu
D. 20 mục tiêu
Câu 21: Phát triển công nghiệp bền vững cần:
A. Dùng nhiều nhiên liệu hóa thạch
B. Áp dụng công nghệ hiện đại, ít phát thải
C. Tập trung nhà máy vào đô thị
D. Phát triển theo phong trào
Câu 22: Đâu là cách bảo vệ tài nguyên nước?
A. Thải trực tiếp ra sông
B. Xử lý nước thải trước khi xả ra môi trường
C. Khai thác không giới hạn
D. Tăng tiêu thụ nước
Câu 23: Tăng trưởng xanh là:
A. Tăng sản xuất công nghiệp nặng
B. Phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường
C. Tăng sử dụng nhiên liệu hóa thạch
D. Ưu tiên khai thác than
Câu 24: Bất bình đẳng xã hội sẽ dẫn đến:
A. Gây mất ổn định và cản trở phát triển bền vững
B. Tăng đầu tư
C. Nâng cao thu nhập
D. Tạo cạnh tranh lành mạnh
Câu 25: Một hành vi góp phần phát triển bền vững là:
A. Sử dụng nhiều túi ni-lông
B. Tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt
C. Chặt phá rừng làm nhà
D. Đổ rác bừa bãi
Câu 26: Mối quan hệ giữa ba trụ cột phát triển bền vững là:
A. Độc lập
B. Ưu tiên kinh tế
C. Gắn bó chặt chẽ, hỗ trợ lẫn nhau
D. Thay thế lẫn nhau
Câu 27: Tác động tiêu cực của phát triển không bền vững là:
A. Phát triển nhanh chóng
B. Cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm môi trường
C. Tăng trưởng ổn định
D. Cải thiện chất lượng sống
Câu 28: Một nội dung bảo vệ môi trường đô thị là:
A. Xây dựng nhà máy lớn trong nội đô
B. Tăng cây xanh, phát triển giao thông công cộng
C. Ưu tiên xe cá nhân
D. Hạn chế không gian công cộng
Câu 29: Vai trò của cộng đồng trong phát triển bền vững là:
A. Không quan trọng
B. Chỉ làm theo chính sách
C. Góp phần thực hiện các hành động thiết thực
D. Phản đối thay đổi
Câu 30: Phát triển du lịch bền vững cần:
A. Xây dựng nhiều khu nghỉ dưỡng
B. Bảo tồn di sản, tôn trọng văn hóa địa phương
C. Tăng giá vé du lịch
D. Khai thác du lịch đại trà
