Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 2 dẫn dắt người học tiếp cận những biến chuyển sâu sắc về mặt nhân khẩu học và không gian sống tại cựu lục địa. Nội dung bài giảng nằm trong khuôn khổ Chương 1: Châu Âu, làm sáng tỏ các quy luật phát triển xã hội hiện đại. Trọng tâm của Bài 2: Đặc điểm dân cư, xã hội Châu Âu tập trung phân tích quy mô dân số, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi với hiện tượng già hóa dân số điển hình cùng sự mất cân bằng giới tính. Bộ trắc nghiệm địa lí 7 thuộc sách Kết nối tri thức hỗ trợ học sinh nhận diện tình trạng đô thị hóa diễn ra sớm với tỉ lệ dân thành thị cao, mạng lưới các dải đô thị liên kết chặt chẽ và luồng nhập cư quốc tế tác động trực tiếp đến sự đa dạng văn hóa xã hội.
Website trực tuyến dethitracnghiem tích cực đồng hành cùng học sinh trong năm học 2026–2027 với kho đề kiểm tra thông minh chuẩn mực. Hệ thống bài tập trắc nghiệm lớp 7 cung cấp các đề thi, bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, rèn luyện kỹ năng phân tích bảng số liệu dân số và tháp tuổi chính xác. Trang web duy trì cập nhật thường xuyên các dạng bài bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các em được trải nghiệm quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, giúp tự kiểm tra năng lực và theo dõi lộ trình tiến bộ một cách rõ ràng. Việc rèn luyện Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 2 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bệ phóng vững chắc, giúp học sinh tự tin chinh phục điểm số cao trong các kì thi định kì.
Câu 1: Dân số châu Âu năm 2020 đứng thứ tư trên thế giới sau các châu lục nào?
A. Châu Á, châu Đại Dương, châu Mỹ.
B. Châu Á, châu Phi và châu Mỹ.
C. Châu Á, châu Phi, châu Đại Dương.
D. Châu Phi, châu Mỹ, châu Nam Cực.
Câu 2: Quy mô dân số của châu Âu vào năm 2020 đạt khoảng bao nhiêu người?
A. Khoảng 547 triệu người.
B. Khoảng 647 triệu người.
C. Khoảng 847 triệu người.
D. Khoảng 747 triệu người.
Câu 3: Xu hướng biến động của cơ cấu dân số châu Âu hiện nay là gì?
A. Tỉ lệ người già ngày càng tăng lên.
B. Tỉ lệ trẻ em dưới 15 tuổi tăng lên.
C. Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng.
D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên rất cao.
Câu 4: Hậu quả tiêu cực lớn nhất của cơ cấu dân số già ở châu Âu là gì?
A. Thừa lao động, thiếu việc làm.
B. Thiếu nguồn tài nguyên đất ở.
C. Thiếu hụt nguồn lao động trẻ.
D. Gây ô nhiễm môi trường sống.
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng về cơ cấu giới tính của châu Âu giai đoạn 1990 – 2020?
A. Tỉ lệ nữ giới luôn cao hơn nam giới.
B. Tỉ lệ nam giới luôn cao hơn nữ giới.
C. Tỉ số giới tính luôn đạt mức cân bằng.
D. Nam giới chiếm trên 60% dân số.
Câu 6: Trình độ học vấn của dân cư châu Âu được đánh giá ở mức nào?
A. Ở mức trung bình của thế giới.
B. Thấp hơn bình quân của châu Á.
C. Thuộc hàng cao nhất thế giới.
D. Chênh lệch rất lớn giữa các vùng.
Câu 7: Quá trình đô thị hóa ở châu Âu gắn liền trực tiếp với quá trình nào?
A. Di cư ồ ạt từ các nước châu Á.
B. Quá trình phát triển công nghiệp.
C. Hiện đại hóa sản xuất nông nghiệp.
D. Khai hoang các vùng rừng rậm rạp.
Câu 8: Tỉ lệ dân cư thành thị của châu Âu năm 2020 đạt khoảng bao nhiêu?
A. Đạt khoảng 55% dân số.
B. Đạt khoảng 65% dân số.
C. Đạt khoảng 85% dân số.
D. Đạt khoảng 75% dân số.
Câu 9: Dải đô thị xuyên biên giới nổi tiếng ở châu Âu kéo dài từ đâu đến đâu?
A. Từ Li-vơ-pun đến thành phố Côn.
B. Từ Luân Đôn đến thành phố Pa-ri.
C. Từ Béc-lin đến thành phố Rô-ma.
D. Từ Ma-đrít đến thành phố Bác-xê.
Câu 10: Hai đô thị nào sau đây ở châu Âu có quy mô dân số trên 10 triệu người?
A. Béc-lin và thành phố Ma-đrít.
B. Rô-ma và thành phố Vác-sa-va.
C. Pa-ri và thành phố Mát-xcơ-va.
D. Luân Đôn và thành phố Mi-la-nô.
Câu 11: Chủng tộc bản địa chiếm phần lớn dân cư sinh sống tại châu Âu là gì?
A. Chủng tộc Môn-gô-lô-it.
B. Chủng tộc Nê-grô-it.
C. Chủng tộc Ô-xtra-lô-it.
D. Chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it.
Câu 12: Động lực chủ yếu thúc đẩy người dân di cư vào châu Âu hiện nay là gì?
A. Tìm kiếm cơ hội việc làm tốt.
B. Tránh thảm họa thiên tai lũ lụt.
C. Tiếp cận nguồn khoáng sản mới.
D. Tham gia phát triển nông nghiệp.
Câu 13: Hiện tượng di cư nội bộ ở châu Âu diễn ra chủ yếu do nguyên nhân nào?
A. Tránh sự ô nhiễm ở các vùng ven.
B. Nhu cầu về việc làm và lao động.
C. Do sự khác biệt về văn hóa sống.
D. Chạy trốn các vụ xung đột sắc tộc.
Câu 14: Biện pháp nào sau đây không dùng để giải quyết tình trạng thiếu hụt lao động?
A. Kéo dài độ tuổi nghỉ hưu.
B. Thu hút lao động nước ngoài.
C. Giảm tiền lương của người già.
D. Khuyến khích chính sách sinh đẻ.
Câu 15: Năm 2019, châu Âu đã tiếp nhận khoảng bao nhiêu người di cư quốc tế?
A. Khoảng 62 triệu người di cư.
B. Khoảng 82 triệu người di cư.
C. Khoảng 72 triệu người di cư.
D. Khoảng 92 triệu người di cư.
Câu 16: Số năm đi học bình quân của người từ 25 tuổi trở lên ở châu Âu (2020) là bao nhiêu?
A. Đạt khoảng 9,5 năm đi học.
B. Đạt khoảng 10,2 năm đi học.
C. Đạt khoảng 13,1 năm đi học.
D. Đạt khoảng 11,8 năm đi học.
Câu 17: Sự xuất hiện của các đô thị vệ tinh quanh các đô thị lớn nhằm mục đích gì?
A. Giảm tải áp lực cho vùng nội đô.
B. Mở rộng thêm đất làm nông nghiệp.
C. Thu hút hoàn toàn lao động nghèo.
D. Hạn chế người dân đi lại làm việc.
Câu 18: Khu vực nào của châu Âu tiếp nhận nhiều người di cư từ châu Phi nhất?
A. Vùng Đông Âu giá lạnh.
B. Vùng bán đảo Bắc Âu.
C. Vùng duyên hải Nam Âu.
D. Vùng sâu trong nội địa.
Câu 19: Đặc điểm phân bố dân cư đô thị ở châu Âu hiện nay thể hiện qua điều gì?
A. Dân cư chỉ sống ở thành phố nhỏ.
B. Mạng lưới đô thị phát triển rộng.
C. Các siêu đô thị mọc lên ồ ạt.
D. Đô thị chỉ phân bố ở vùng núi.
Câu 20: Tác động tích cực lớn nhất của người nhập cư đối với châu Âu là gì?
A. Giúp giảm chi phí bảo hiểm y tế.
B. Giúp mở rộng diện tích lãnh thổ.
C. Giúp đồng hóa các nền văn hóa.
D. Bổ sung nguồn nhân lực thiếu hụt.
Câu 21: Vấn đề xã hội phức tạp nhất phát sinh từ làn sóng nhập cư vào châu Âu là gì?
A. Khác biệt văn hóa và an ninh trật tự.
B. Thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lương thực.
C. Suy giảm nhanh năng suất lao động xã hội.
D. Làm cạn kiệt nguồn tài nguyên khoáng sản.
Câu 22: Nhóm tuổi nào ở châu Âu có tỉ lệ giảm liên tục từ năm 1990 đến năm 2020?
A. Nhóm tuổi từ 15 đến 64 tuổi.
B. Nhóm tuổi từ 65 tuổi trở lên.
C. Nhóm tuổi từ 0 đến 14 tuổi.
D. Nhóm người cao tuổi trên 80.
Câu 23: Trình độ học vấn cao của người dân châu Âu có tác động trực tiếp nhất đến yếu tố nào?
A. Giảm tỉ lệ gia tăng cơ học.
B. Nâng cao năng suất lao động.
C. Gia tăng nhanh số lượng trẻ em.
D. Làm hạ giá thành nhà ở xã hội.
Câu 24: Yếu tố nào sau đây thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa nông thôn tại châu Âu?
A. Mở rộng diện tích trồng cây lúa.
B. Khôi phục lối sống du mục cổ.
C. Ngừng phát triển giao thông liên tỉnh.
D. Đưa sản xuất công nghiệp về thôn quê.
Câu 25: Cho bảng số liệu cơ cấu tuổi châu Âu năm 2020:
| Nhóm tuổi | 0 – 14 tuổi | 15 – 64 tuổi | Từ 65 tuổi trở lên |
|---|---|---|---|
| Tỉ lệ (%) | 16,1 | 64,8 | 19,1 |
Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số theo tuổi năm 2020?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ đường.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ cột đôi.
Câu 26: Cho bảng số liệu:
| Châu lục | Bắc Mỹ | Châu Âu | Châu Á | Châu Phi |
|---|---|---|---|---|
| Tỉ lệ dân đô thị (%) | 82,6 | 74,9 | 51,1 | 43,5 |
So với các châu lục trên, tỉ lệ dân đô thị của châu Âu năm 2020 đứng ở vị trí thứ mấy?
A. Đứng ở vị trí thứ nhất.
B. Đứng ở vị trí thứ ba.
C. Đứng ở vị trí thứ hai.
D. Đứng ở vị trí thứ tư.
Câu 27: Cho bảng số liệu cơ cấu giới tính châu Âu:
| Giới tính (%) | Năm 1990 | Năm 2020 |
|---|---|---|
| Nam | 48,1 | 48,3 |
| Nữ | 51,9 | 51,7 |
Từ năm 1990 đến năm 2020, tỉ lệ nam giới ở châu Âu có xu hướng thay đổi như thế nào?
A. Tăng thêm 0,2%.
B. Giảm đi 0,2%.
C. Không hề biến đổi.
D. Tăng gấp hai lần.
Câu 28: Hiện tượng nào sau đây phản ánh mặt trái của chính sách khuyến khích sinh con ở châu Âu?
A. Dân số trẻ hóa quá nhanh chóng.
B. Gia tăng gánh nặng trợ cấp xã hội.
C. Tỉ lệ thất nghiệp tăng đột biến.
D. Làm suy giảm tuổi thọ trung bình.
Câu 29: Khu vực nào ở châu Âu có mật độ các đô thị từ 5 triệu dân trở lên dày đặc nhất?

A. Khu vực Bắc Âu.
B. Vùng cực Đông Âu.
C. Khu vực Tây Âu.
D. Dãy núi An-pơ.
Câu 30: Một quốc gia châu Âu có tỉ lệ người trên 65 tuổi chiếm 22% dân số thì sẽ gặp khó khăn nào lớn nhất?
A. Thừa trường học mầm non.
B. Thiếu chỗ ở cho công nhân.
C. Thiếu lương thực dự trữ.
D. Thiếu lao động sản xuất.
