Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 9

Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Năm thi: 2026 – 2027
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 7
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 9 mở đầu chặng đường tìm hiểu vùng đất xích đạo giàu tiềm năng với thiên nhiên hoang sơ kì vĩ. Nội dung nghiên cứu nằm trong Chương 3: Châu Phi, giới thiệu nét độc đáo của lục địa đen. Khai thác Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi, học sinh ghi nhớ tọa độ hình khối đồ sộ nằm cân xứng hai bên đường xích đạo, bờ biển ít bị chia cắt cùng dạng địa hình cao nguyên chiếm ưu thế. Bộ câu hỏi trắc nghiệm địa lí 7 thuộc sách Kết nối tri thức làm sáng tỏ khí hậu nóng khô bậc nhất hành tinh, cảnh quan hoang mạc Xa-ha-ra rộng lớn, bồn địa Côn-gô rậm rạp và hệ sinh thái xavan trù phú với muôn loài thú móng guốc.

Địa chỉ học tập tin cậy dethitracnghiem là trợ thủ đắc lực cho học sinh trong năm học 2026–2027 thông qua hệ thống trắc nghiệm phong phú. Thư mục đề thi trắc nghiệm lớp 7 cung cấp các đề thi, bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, củng cố năng lực đọc bản đồ khí hậu và phân bố sinh vật châu Phi. Trang web duy trì cập nhật thường xuyên các bộ đề bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Các bạn trẻ được trải nghiệm quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí, xem ngay lời giải thích cặn kẽ cho từng phương án trả lời. Luyện giải trọn vẹn Bài tập trắc nghiệm Địa lí 7 Kết nối tri thức Bài 9 có đáp án và lời giải chi tiết sẽ tạo bước đà quan trọng, giúp học sinh đạt thành tích tối ưu trong các đợt kiểm tra.

Câu 1: Về quy mô diện tích, châu Phi là châu lục lớn thứ mấy trên thế giới?
A. Châu lục lớn thứ nhất.
B. Châu lục lớn thứ ba.
C. Châu lục lớn thứ hai.
D. Châu lục lớn thứ tư.

Câu 2: Diện tích phần đất liền và đảo của châu Phi rộng khoảng bao nhiêu?
A. Khoảng 30,3 triệu km².
B. Khoảng 44,4 triệu km².
C. Khoảng 42,0 triệu km².
D. Khoảng 10,0 triệu km².

Câu 3: Đường vĩ tuyến đặc biệt nào sau đây chạy qua gần chính giữa lãnh thổ châu Phi?
A. Vòng cực Bắc giá lạnh.
B. Đường chí tuyến Nam.
C. Đường chí tuyến Bắc.
D. Đường Xích đạo Trái Đất.

Câu 4: Lãnh thổ châu Phi tiếp giáp trực tiếp với những đại dương nào sau đây?
A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
D. Nam Đại Dương và Đại Tây Dương.

Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm đường bờ biển của châu Phi?
A. Bị cắt xẻ rất sâu và có nhiều vũng vịnh.
B. Bờ biển ít bị chia cắt, có dạng hình khối.
C. Có rất nhiều bán đảo lớn ăn sâu ra biển.
D. Nhiều đảo san hô và quần đảo ven bờ biển.

Câu 6: Đảo lớn nhất có diện tích đứng hàng thứ tư trên thế giới của châu Phi là gì?
A. Đảo Ma-đa-ga-xca.
B. Đảo Ca-li-man-tan.
C. Đảo Grơn-len.
D. Đảo Niu Ghi-nê.

Câu 7: Dạng địa hình nào sau đây chiếm ưu thế tuyệt đối trên toàn bộ lãnh thổ châu Phi?
A. Đồng bằng châu thổ phù sa thấp.
B. Hệ thống núi uốn nếp trẻ đồ sộ.
C. Vùng trũng ngập mặn ven bờ biển.
D. Khối cao nguyên khổng lồ dạng bậc.

Câu 8: Đỉnh núi cao nhất châu Phi quanh năm có băng tuyết phủ ở gần Xích đạo là gì?
A. Đỉnh núi Ép-vơ-rét.
B. Đỉnh núi Mông Blăng.
C. Đỉnh Ki-li-man-gia-rô.
D. Đỉnh núi A-côn-ca-goa.

Câu 9: Các mỏ dầu mỏ và khí tự nhiên của châu Phi phân bố tập trung chủ yếu ở đâu?
A. Vùng bồn địa Công-gô.
B. Dãy núi Đrê-ken-béc.
C. Vùng cao nguyên Đông Phi.
D. Khu vực Bắc Phi ven biển.

Câu 10: Khí hậu châu Phi mang đặc điểm tổng quát nổi bật nào sau đây?
A. Lạnh giá và ẩm ướt quanh năm.
B. Khô nóng bậc nhất thế giới.
C. Ôn hòa mát mẻ suốt bốn mùa.
D. Mưa bão lớn kéo dài quanh năm.

Câu 11: Các đới khí hậu ở châu Phi có sự phân bố không gian mang tính quy luật nào?
A. Đối xứng qua đường Xích đạo.
B. Thay đổi mạnh từ đông sang tây.
C. Tăng dần nhiệt từ bắc xuống nam.
D. Đồng nhất trên toàn bộ châu lục.

Câu 12: Hoang mạc nhiệt đới có diện tích lớn nhất thế giới nằm ở Bắc Phi tên là gì?
A. Hoang mạc Ca-la-ha-ri.
B. Hoang mạc Na-míp.
C. Hoang mạc Xa-ha-ra.
D. Hoang mạc A-ta-ca-ma.

Câu 13: Con sông nào dài nhất thế giới chảy qua khu vực hoang mạc khô cằn ở châu Phi?
A. Con sông Công-gô.
B. Con sông Ni-giê.
C. Con sông Dăm-be-đi.
D. Con sông Nin dài.

Câu 14: Sông ngòi ở châu Phi thường có nhiều thác ghềnh lớn gây khó khăn chủ yếu cho việc gì?
A. Cung cấp nước tưới ruộng.
B. Giao thông đường thủy sông.
C. Xây dựng đập thủy điện.
D. Khai thác cát lòng sông.

Câu 15: Hồ nước ngọt tự nhiên lớn nhất châu Phi nằm trên sơn nguyên Đông Phi là hồ nào?
A. Hồ Vích-to-ri-a.
B. Hồ Tan-ga-ni-ca.
C. Hồ Tuốc-ca-na.
D. Hồ Sát cạn nước.

Câu 16: Thảm thực vật rừng rậm nhiệt đới xanh quanh năm của châu Phi phân bố ở đâu?
A. Bán đảo Xô-ma-li.
B. Vùng cực bắc châu Phi.
C. Bồn địa sông Công-gô.
D. Hoang mạc Xa-ha-ra.

Câu 17: Môi trường tự nhiên nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất trên lục địa châu Phi?
A. Môi trường đài nguyên.
B. Môi trường cận nhiệt ẩm.
C. Rừng lá kim phương bắc.
D. Môi trường nhiệt đới xa van.

Câu 18: Động vật ăn thịt điển hình sinh sống ở vùng đồng cỏ xa van châu Phi là loài nào?
A. Hươu cao cổ và ngựa vằn.
B. Sư tử và loài báo gấm.
C. Lạc đà và loài đà điểu.
D. Khỉ đột và loài đười ươi.

Câu 19: Rừng và cây bụi lá cứng ở châu Phi phân bố chủ yếu ở khu vực địa hình nào?
A. Cực bắc và cực nam châu Phi.
B. Dọc theo hai bờ sông Công-gô.
C. Vùng lõi hoang mạc Xa-ha-ra.
D. Bồn địa Ca-la-ha-ri phía nam.

Câu 20: Tình trạng hoang mạc hóa ở châu Phi ngày càng lan rộng chủ yếu do nguyên nhân nào?
A. Băng tuyết vùng cực tan quá nhanh.
B. Thủy triều đỏ xuất hiện ngoài khơi.
C. Biến đổi khí hậu và khai thác quá mức.
D. Động đất làm sụt lún nguồn nước ngầm.

Câu 21: Nạn săn bắt trộm động vật hoang dã ở châu Phi nhằm mục đích chính nào sau đây?
A. Lấy thịt để cứu đói cho vùng hạn.
B. Phục vụ thuần dưỡng làm thú nuôi.
C. Mở rộng thêm đất làm đường cao tốc.
D. Buôn lậu ngà voi và sừng tê giác.

Câu 22: Chế độ nước sông Nin có đặc điểm nào sau đây vào mùa thu hàng năm?
A. Đóng băng dày đặc do giá buốt.
B. Nước lũ dâng cao mang phù sa.
C. Cạn kiệt nước trơ đáy cát trắng.
D. Nước sông bị nhiễm mặn nghiêm trọng.

Câu 23: Nguyên nhân căn bản khiến phần lớn lãnh thổ châu Phi khô nóng quanh năm là gì?
A. Nằm trong vùng nội chí tuyến rộng.
B. Bao quanh bởi các dòng biển nóng.
C. Toàn bộ bờ biển bị chia cắt sâu.
D. Mạng lưới sông ngòi quá dày đặc.

Câu 24: Sông Công-gô có chế độ nước điều hòa suốt cả năm chủ yếu là nhờ yếu tố nào?
A. Băng tuyết trên đỉnh núi tan đều.
B. Mưa tập trung vào một mùa đông.
C. Lưu vực nằm trong vùng xích đạo ẩm.
D. Hệ thống đập thủy điện xả nước đều.

Câu 25: Đất đai ở vùng xa van nhiệt đới châu Phi thường có màu sắc đặc trưng nào?
A. Màu xám tro pốt-dôn.
B. Màu đen bóng thảo nguyên.
C. Màu trắng mặn thạch cao.
D. Màu đỏ nâu feralit.

Câu 26: Cho bảng số liệu nhiệt độ và lượng mưa:

Yếu tố Mùa hạ Mùa đông Tổng lượng mưa
Đặc điểm Rất nóng, khô hạn Ấm áp, có mưa Khoảng 650 mm/năm

Số liệu trên mô tả đặc trưng của kiểu khí hậu nào ở châu Phi?
A. Khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
B. Khí hậu xích đạo ẩm quanh năm.
C. Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.
D. Khí hậu hoang mạc khô cằn.

Câu 27: Vì sao khu vực Nam Phi lại có khí hậu đỡ khô nóng hơn so với khu vực Bắc Phi?
A. Có diện tích rừng lá kim rất rộng.
B. Diện tích hẹp hơn, biển ăn sâu vào.
C. Nằm gần vùng cực Nam băng giá hơn.
D. Có hệ thống núi lửa hoạt động mạnh.

Câu 28: Dòng biển lạnh Ben-ghê-la chảy ven bờ biển tây nam châu Phi gây ra tác động gì?
A. Mang lại những trận mưa rào rất lớn.
B. Làm cho nhiệt độ vùng bờ biển tăng cao.
C. Làm cho khí hậu ven bờ khô cằn hơn.
D. Gây hiện tượng bão tuyết vào mùa đông.

Câu 29: Vùng thung lũng đứt gãy Đông Phi được hình thành do tác động chủ yếu của lực nào?
A. Tác động mài mòn của gió bão mạnh.
B. Tác động bào mòn của dòng nước lũ.
C. Vận động kiến tạo tách giãn mảng.
D. Hoạt động khai thác mỏ của con người.

Câu 30: Để hạn chế quá trình hoang mạc hóa, người dân châu Phi cần ưu tiên giải pháp nào?
A. Bảo vệ lớp phủ rừng và trồng cây.
B. Bón thật nhiều phân hóa học ra đất.
C. Dẫn nước biển vào tưới hoang mạc.
D. Tăng quy mô đàn gia súc chăn thả.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận