Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 5

Năm thi: 2026
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Năm thi: 2026
Môn học: Địa lí
Trường: Biên soạn theo SGK KNTT mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 9
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 5 đưa người học đến với ngành sản xuất vật chất truyền thống giữ vai trò bảo đảm an ninh lương thực quốc gia và phục vụ xuất khẩu. Mở đầu cho Chương 2: Địa lí các ngành kinh tế, nội dung Bài 5: Nông nghiệp phân tích toàn diện các nhân tố tự nhiên và kinh tế – xã hội ảnh hưởng sâu sắc đến sự phát triển, phân bố của trồng trọt và chăn nuôi. Luyện tập đều đặn cùng kho đề thi trắc nghiệm địa 9 giúp học sinh nắm vững sự chuyển dịch cơ cấu cây trồng, thế mạnh của hai vùng trọng điểm lúa gạo là Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. Bài học làm rõ vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn quả và xu hướng chăn nuôi theo mô hình trang trại công nghệ cao, nâng cao năng lực đọc bản đồ nông nghiệp.

Truy cập dethitracnghiem sẽ mở ra cơ hội tiếp cận kho dữ liệu đề thi chất lượng cao cho năm học 2026–2027, bám sát các định hướng khảo sát chất lượng môn Địa lí bậc trung học cơ sở. Chuyên mục trắc nghiệm 9 hỗ trợ người học làm bài trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tối ưu hóa thời gian tự rèn luyện và tăng cường phản xạ phân tích số liệu diện tích, sản lượng nông sản. Hệ thống cam kết cập nhật thường xuyên các đề thi chuẩn kiến thức, đảm bảo tính thời sự và độ chính xác cao. Tính năng chấm điểm nhanh gọn, miễn phí trả kết quả tức thì cùng bảng phân tích sai sót sau mỗi lượt làm bài. Toàn bộ câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Địa lí 9 Kết nối tri thức Bài 5 đều đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, giải thích cụ thể nguyên nhân phân bố cây trồng, vật nuôi, tạo bước đà vững chắc cho các kỳ thi.

Câu 1: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở khu vực đồi núi nước ta là
A. đất phù sa cổ.
B. đất phù sa mới.
C. đất feralit đỏ vàng.
D. đất cát pha ven biển.

Câu 2: Hai vùng đồng bằng sản xuất lương thực trọng điểm lớn nhất nước ta là
A. ĐBSCL và ĐBSH.
B. ĐBSH và Bắc Trung Bộ.
C. ĐBSCL và Đông Nam Bộ.
D. Tây Nguyên và Nam Bộ.

Câu 3: Năm 2024, tỉ trọng ngành trồng trọt trong giá trị sản xuất nông nghiệp chiếm
A. khoảng 55,4%.
B. khoảng 60,2%.
C. khoảng 62,8%.
D. khoảng 65,3%.

Câu 4: Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở vùng Tây Nguyên là
A. cây chè xanh.
B. cây cà phê.
C. cây hồi quế.
D. cây mía đường.

Câu 5: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích cây
A. cây chè búp.
B. cây cao su.
C. cây cà phê.
D. cây hồ tiêu.

Câu 6: Vùng có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Trung du miền núi Bắc.
D. Vùng Tây Nguyên.

Câu 7: Vùng chăn nuôi lợn tập trung nhiều nhất ở nước ta là
A. Tây Nguyên và Đông Bắc.
B. TDMNBB và Đông Nam Bộ.
C. ĐBSH và Duyên hải Nam.
D. ĐBSCL và Bắc Trung Bộ.

Câu 8: Hệ thống thuỷ lợi Dầu Tiếng phục vụ tưới tiêu lớn nhất cho vùng
A. Tây Nguyên.
B. Duyên hải Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Vùng Đông Nam Bộ.

Câu 9: Năm 2024, cây công nghiệp chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong tổng diện tích gieo trồng?
A. Khoảng 12,5%.
B. Khoảng 15,2%.
C. Khoảng 17,9%.
D. Khoảng 21,3%.

Câu 10: Hai vùng chuyên canh cây ăn quả có diện tích lớn nhất nước ta là
A. ĐBSCL và TDMNBB.
B. ĐBSH và Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ và ĐBSH.
D. Bắc Bộ và Trung Bộ.

Câu 11: Năm 2024, đàn gia cầm nước ta đạt quy mô khoảng bao nhiêu con?
A. Gần 450 triệu con.
B. Gần 500 triệu con.
C. Khoảng 550 triệu con.
D. Khoảng 584,1 triệu con.

Câu 12: Đâu là giải pháp căn bản nhằm nâng cao giá trị nông sản xuất khẩu của nước ta?
A. Mở rộng thêm đồn điền.
B. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
C. Dùng thêm phân hoá học.
D. Tăng thời gian phơi sấy.

Câu 13:

Năm 2010 2024
Diện tích lúa (triệu ha) 7,5 7,1
Sản lượng lúa (triệu tấn) 40,0 43,5

Dựa vào bảng số liệu trên, diện tích và sản lượng lúa giai đoạn 2010 – 2024 có đặc điểm
A. diện tích và sản lượng cùng giảm.
B. diện tích và sản lượng cùng tăng.
C. diện tích giảm, sản lượng tăng.
D. diện tích tăng, sản lượng giảm.

Câu 14: Biểu hiện rõ nhất của việc nâng cao trình độ thâm canh trong sản xuất lúa nước là
A. năng suất lúa tăng liên tục.
B. diện tích gieo trồng mở rộng.
C. thời gian sinh trưởng dài ra.
D. số lượng lao động tăng nhanh.

Câu 15: Khí hậu phân hoá đa dạng tạo điều kiện thuận lợi nhất để nước ta
A. mở rộng đất phù sa.
B. đa dạng hoá cơ cấu mùa vụ.
C. tiêu diệt hết mọi dịch bệnh.
D. chấm dứt nạn khô hạn lớn.

Câu 16: Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp hàng năm là
A. thiếu đất màu để gieo.
B. lao động thiếu kinh nghiệm.
C. thiếu nguồn nước ngọt tưới.
D. giá cả thị trường bấp bênh.

Câu 17: Mục đích chủ yếu của việc hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp quy mô lớn là
A. giải quyết việc làm mùa vụ.
B. tận dụng tối đa đất dốc.
C. tạo ra khối lượng nông sản lớn.
D. phục vụ tự cung tự cấp.

Câu 18: Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở vùng ven các đô thị lớn chủ yếu nhờ vào
A. thị trường tiêu thụ rộng lớn.
B. nguồn thức ăn tự nhiên tốt.
C. mặt bằng chuồng trại rất rộng.
D. khí hậu quanh năm khô ráo.

Câu 19:

Năm 2010 2024
Sản lượng cà phê (nghìn tấn) 1 100,5 2 015,2

Dựa vào bảng số liệu, sản lượng cà phê nước ta năm 2024 tăng gấp khoảng
A. gần 1,5 lần.
B. gần 1,8 lần.
C. khoảng 2,2 lần.
D. khoảng 2,5 lần.

Câu 20: Yếu tố thúc đẩy quá trình chuyển đổi từ nông nghiệp cổ truyền sang nông nghiệp hiện đại là
A. mở rộng diện tích nương rẫy.
B. tăng lượng phân bón vô cơ.
C. gia tăng số lượng lao động.
D. ứng dụng khoa học công nghệ cao.

Câu 21: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh chăn nuôi bò thịt chủ yếu do
A. có nhiều nhà máy sản xuất sữa.
B. dân cư có tập quán lâu đời.
C. có nhiều đồng cỏ tự nhiên.
D. ít chịu ảnh hưởng của bão.

Câu 22: Việc mở rộng diện tích cây ăn quả ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nhằm
A. chuyển đổi cơ cấu kinh tế đồi.
B. thay thế toàn bộ diện tích lúa.
C. phục vụ hoàn toàn cho nội địa.
D. hạn chế tình trạng du canh rẫy.

Câu 23: Yếu tố tự nhiên gây trở ngại lớn nhất cho việc ổn định mùa vụ nông nghiệp nước ta là
A. độ dốc địa hình đồi núi.
B. đất feralit dễ bị rửa trôi.
C. thời tiết diễn biến thất thường.
D. nguồn nước ngầm phân bố hẹp.

Câu 24: Mục đích lớn nhất của việc áp dụng tiêu chuẩn VietGAP trong trồng trọt là
A. giảm tối đa công lao động.
B. đảm bảo an toàn thực phẩm.
C. rút ngắn thời gian sinh trưởng.
D. tăng diện tích gieo hạt giống.

Câu 25: Nền nông nghiệp nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
A. phát triển nông nghiệp sinh thái.
B. chỉ tập trung sản xuất lúa thô.
C. bao cấp hoàn toàn các giống cây.
D. mở rộng tối đa kinh tế tự cấp.

Câu 26: Khó khăn căn bản của việc chăn nuôi tập trung theo hình thức công nghiệp là
A. thiếu con giống chất lượng cao.
B. khó cơ giới hoá trang trại.
C. diện tích đất chuồng trại hẹp.
D. nguy cơ bùng phát dịch bệnh.

Câu 27: Nhân tố kinh tế – xã hội quyết định việc mở rộng thị trường nông sản nước ta là
A. mạng lưới đê điều chống lũ.
B. hệ thống ngân hàng nhà nước.
C. các hiệp định thương mại tự do.
D. việc cơ giới hoá gặt đập lúa.

Câu 28: Ý nghĩa then chốt của việc phát triển cây dược liệu dưới tán rừng là
A. thay thế cây lấy gỗ lớn.
B. nâng cao thu nhập cho đồng bào.
C. xoá sạch nguy cơ cháy rừng.
D. giảm độ che phủ cây rừng.

Câu 29: Bài học quan trọng để nông sản Việt Nam thâm nhập thị trường khó tính (Mỹ, EU) là
A. truy xuất nguồn gốc rõ ràng.
B. hạ giá bán xuống mức thấp.
C. sản xuất thủ công truyền thống.
D. chỉ xuất khẩu dạng thô sơ.

Câu 30: Mục tiêu lâu dài của chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở nước ta là
A. tăng diện tích lúa xuất khẩu.
B. bao cấp toàn bộ vật tư phân.
C. di dời toàn bộ trại chăn nuôi.
D. nâng cao giá trị và hiệu quả.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận