Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 9 Kết nối tri thức Bài 7 đưa học sinh trở lại không khí sục sôi của các cao trào cách mạng rộng lớn diễn ra trên phạm vi cả nước dưới sự lãnh đạo trực tiếp của Đảng. Là nội dung trọng tâm của Chương 2, Bài 7: Phong trào cách mạng Việt Nam thời kì 1930 – 1939 làm rõ đỉnh cao Xô viết Nghệ – Tĩnh cùng phong trào dân chủ 1936 – 1939 với những hình thức đấu tranh phong phú, công khai và hợp pháp. Thao tác rèn luyện cùng các bài trắc nghiệm sử 9 chuẩn khung chương trình giúp các em hiểu rõ sự hình thành khối liên minh công nông vững chắc và vai trò tập dượt quan trọng cho cuộc khởi nghĩa giành chính quyền sau này. Bài học giúp người học rèn luyện năng lực so sánh các hình thức tập hợp lực lượng cách mạng qua từng thời kỳ lịch sử cụ thể.
Nền tảng dethitracnghiem sở hữu kho tư liệu câu hỏi bài bản cho niên khóa 2026–2027, bám sát các tiêu chuẩn kiểm tra đánh giá năng lực toàn diện của Bộ Giáo dục. Chuyên mục bài tập trắc nghiệm lớp 9 mang tới môi trường ôn luyện trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tạo điều kiện thuận lợi để học sinh rèn luyện tư duy lịch sử và phản xạ giải đề thi nhanh chóng. Hệ thống liên tục bổ sung những đề thi thử mới nhất từ các trường chuyên lớp chọn, đảm bảo tính thời sự và độ phân hóa câu hỏi sâu sắc. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí cung cấp bảng điểm ngay tức khắc cùng lời giải thích cặn kẽ cho từng phương án. Việc hoàn thành các câu hỏi trong Bài tập trắc nghiệm Lịch sử 9 Kết nối tri thức trên trang web giúp học sinh làm chủ kiến thức, tự tin vượt qua mọi bài kiểm tra trên lớp với điểm số cao.
Câu 1: Nguyên nhân khách quan dẫn đến phong trào cách mạng 1930 – 1931 bùng nổ là
A. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời.
B. khủng hoảng kinh tế thế giới.
C. khởi nghĩa Yên Bái thất bại.
D. Quốc tế Cộng sản chỉ thị trực tiếp.
Câu 2: Điểm mới của cuộc biểu tình kỉ niệm ngày Quốc tế Lao động (1 – 5 – 1930) là
A. diễn ra chủ yếu ở vùng núi.
B. binh lính Pháp tham gia mít tinh.
C. lần đầu tiên xuất hiện cờ Đảng.
D. chính quyền Pháp hoàn toàn đầu hàng.
Câu 3: Đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 diễn ra quyết liệt nhất tại
A. Hà Nội và Hải Phòng.
B. Sài Gòn và Chợ Lớn.
C. Nghệ An và Hà Tĩnh.
D. Quảng Ninh và Nam Định.
Câu 4: Sự kiện ngày 12 – 9 – 1930 ghi dấu tội ác máy bay Pháp ném bom tàn sát nông dân tại
A. Nam Đàn.
B. Thanh Chương.
C. Hưng Nguyên.
D. Diễn Châu.
Câu 5: Chính quyền Xô viết Nghệ – Tĩnh được thành lập dưới hình thức tổ chức ở cấp
A. thôn, xã.
B. tổng, phủ.
C. huyện.
D. tỉnh.
Câu 6: Về kinh tế, chính quyền Xô viết Nghệ – Tĩnh đã thi hành chính sách tiến bộ nào?
A. Quốc hữu hoá toàn bộ đồn điền Pháp.
B. Bắt buộc mọi người làm ăn tập thể.
C. Chia ruộng đất công, xoá bỏ nợ nghèo.
D. Mở rộng buôn bán với thị trường ngoài.
Câu 7: Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (tháng 7 – 1935) họp tại đâu?
A. Pa-ri.
B. Béc-lin.
C. Mát-xcơ-va.
D. Luân Đôn.
Câu 8: Kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân thế giới được Đại hội VII Quốc tế Cộng sản xác định là
A. đế quốc Anh.
B. đế quốc Mỹ.
C. chủ nghĩa phát xít.
D. phong kiến tay sai.
Câu 9: Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp tháng 7 – 1936 do ai chủ trì?
A. Nguyễn Ái Quốc.
B. Trần Phú.
C. Lê Hồng Phong.
D. Trường Chinh.
Câu 10: Tổ chức mặt trận được Đảng chủ trương thành lập trong phong trào 1936 – 1939 là
A. Mặt trận Việt Minh.
B. Mặt trận Liên Việt.
C. Mặt trận Dân tộc giải phóng.
D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
Câu 11: Hình thức đấu tranh thu thập nguyện vọng tiến tới Đông Dương Đại hội (1936) được gọi là
A. phong trào phá kho thóc.
B. phong trào dân nguyện.
C. phong trào vô sản hoá.
D. phong trào bất hợp tác.
Câu 12: Cuộc mít tinh công khai khổng lồ của 2,5 vạn người ngày 1 – 5 – 1938 diễn ra tại
A. khu Đấu Xảo (Hà Nội).
B. quảng trường Ba Đình.
C. vườn hoa Canh Nông.
D. quảng trường Nhà hát Lớn.
Câu 13: Cuốn sách “Vấn đề dân cày” xuất bản công khai năm 1938 do hai tác giả nào biên soạn?
A. Trần Phú và Hà Huy Tập.
B. Qua Ninh và Vân Đình.
C. Nguyễn Ái Quốc và Hải Triều.
D. Lê Hồng Phong và Ngô Gia Tự.
Câu 14: Bút danh “Qua Ninh” và “Vân Đình” trong cuốn “Vấn đề dân cày” lần lượt là của
A. Võ Nguyên Giáp và Trường Chinh.
B. Nguyễn Ái Quốc và Phạm Văn Đồng.
C. Trường Chinh và Võ Nguyên Giáp.
D. Lê Duẩn và Nguyễn Văn Cừ.
Câu 15:
| Giai đoạn | Kẻ thù trực tiếp | Nhiệm vụ trước mắt | Hình thức đấu tranh |
|---|---|---|---|
| 1930 – 1931 | Đế quốc Pháp và phong kiến | Độc lập dân tộc, ruộng đất | Bí mật, bất hợp pháp, bạo lực |
| 1936 – 1939 | Thực dân phản động thuộc địa | Tự do, dân sinh, dân chủ | Hợp pháp, nửa hợp pháp, công khai |
Dựa vào bảng tổng hợp trên, hình thức đấu tranh chủ yếu của thời kì 1936 – 1939 có điểm khác thời kì 1930 – 1931 là
A. chỉ dùng khởi nghĩa vũ trang.
B. thuần túy bí mật, bất hợp pháp.
C. kết hợp công khai và hợp pháp.
D. tuyệt đối đàm phán ngoại giao.
Câu 16: Chính quyền Xô viết Nghệ – Tĩnh được đánh giá là chính quyền
A. của giai cấp tư sản dân tộc.
B. của dân, do dân và vì dân.
C. quân chủ lập hiến tiến bộ.
D. cộng hoà tư sản kiểu mới.
Câu 17: Thành quả lớn nhất mà phong trào cách mạng 1930 – 1931 đạt được là
A. giải phóng hoàn toàn nông thôn.
B. xoá bỏ bộ máy cai trị thực dân.
C. hình thành liên minh công – nông.
D. buộc Pháp phải trao trả độc lập.
Câu 18: Phong trào 1930 – 1931 được khẳng định là cuộc tập dượt đầu tiên vì đã
A. chuẩn bị lực lượng cho năm 1945.
B. đánh đổ triệt để ách thống trị Pháp.
C. thành lập xong quân đội chính quy.
D. kết hợp đấu tranh với nghị trường.
Câu 19: Điều kiện thuận lợi bên ngoài cho phong trào dân chủ 1936 – 1939 ở Việt Nam là
A. Liên Xô viện trợ kinh tế lớn.
B. phát xít Nhật bị tiêu diệt sớm.
C. Mặt trận Nhân dân Pháp cầm quyền.
D. Chiến tranh thế giới hai bùng nổ.
Câu 20: Mục tiêu trực tiếp trước mắt của phong trào 1936 – 1939 là đòi
A. đánh đổ hoàn toàn đế quốc Pháp.
B. tịch thu toàn bộ ruộng địa chủ.
C. tự do, dân sinh, dân chủ, áo cơm.
D. thành lập nước Việt Nam Dân chủ.
Câu 21: Hình thức đấu tranh nghị trường trong giai đoạn 1936 – 1939 nhằm mục đích
A. giành ghế đứng đầu chính phủ bảo hộ.
B. mở rộng tuyên truyền, bênh vực dân tộc.
C. thoả hiệp để chia sẻ quyền lực trị an.
D. thủ tiêu phương pháp đấu tranh quần chúng.
Câu 22: Báo chí cách mạng xuất bản công khai thời kì 1936 – 1939 có vai trò
A. truyền bá sâu rộng chủ nghĩa Mác.
B. hướng dẫn nhân dân chế tạo vũ khí.
C. kêu gọi người dân di cư nước ngoài.
D. đàm phán trực tiếp với Toàn quyền.
Câu 23: Phong trào dân chủ 1936 – 1939 kết thúc do nguyên nhân khách quan nào?
A. Liên bang Xô viết bị phát xít đánh.
B. Phong trào công nhân hoàn toàn tàn lụi.
C. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.
D. Nội bộ Đảng ta chia rẽ sâu sắc.
Câu 24: Điểm khác biệt lớn nhất về nhiệm vụ của phong trào 1936 – 1939 so với 1930 – 1931 là
A. chống lại phong kiến phương Bắc.
B. kiên quyết đòi độc lập lập tức.
C. xóa bỏ việc thu nộp mọi thứ thuế.
D. tạm gác khẩu hiệu độc lập dân tộc.
Câu 25: Ý nghĩa lịch sử quan trọng của phong trào dân chủ 1936 – 1939 là
A. xây dựng xong hệ thống căn cứ địa.
B. cuộc tập dượt thứ hai cho Cách mạng Tám.
C. giải phóng nhiều vùng nông thôn lớn.
D. buộc phát xít Nhật rời bỏ Đông Dương.
Câu 26: Sự chủ động chuyển hướng đấu tranh của Đảng năm 1936 chứng tỏ Đảng
A. linh hoạt, trưởng thành về chỉ đạo.
B. từ bỏ mục tiêu giải phóng dân tộc.
C. ngả theo khuynh hướng cải lương.
D. tuyệt đối phụ thuộc vào nước ngoài.
Câu 27: Điểm tương đồng giữa phong trào 1930 – 1931 và phong trào 1936 – 1939 là
A. kẻ thù trước mắt của cách mạng.
B. các hình thức và phương pháp đấu tranh.
C. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
D. khẩu hiệu đấu tranh trực tiếp đưa ra.
Câu 28: Khối liên minh công – nông trong phong trào cách mạng 1930 – 1931 được ví như
A. biểu tượng cải cách hành chính.
B. lực lượng đàm phán nghị trường.
C. động lực nền tảng của cách mạng.
D. tổ chức trung gian chuyển tiếp quyền.
Câu 29: Phong trào dân chủ 1936 – 1939 đã để lại cho Đảng bài học kinh nghiệm sâu sắc về
A. chỉ tập trung bạo lực vũ trang.
B. xây dựng Mặt trận Dân tộc thống nhất.
C. khép kín tổ chức, tuyệt đối bí mật.
D. cô lập mọi tầng lớp tư sản dân tộc.
Câu 30: Nguyên nhân quyết định thắng lợi bước đầu của các cao trào cách mạng thập niên 30 là
A. sự suy yếu của chủ nghĩa phát xít.
B. sự viện trợ vũ khí của đồng minh.
C. đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
D. mâu thuẫn giữa Pháp và Nhật Bản.
