Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 23 mới nhất 2026

Làm bài thi

Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học 12 Kết Nối Tri Thức Bài 23 – Môi trường và các nhân tố sinh thái là tài liệu ôn tập dành cho học sinh lớp 12, giúp củng cố kiến thức về môi trường sống, các nhóm nhân tố sinh thái và giới hạn sinh thái của sinh vật. Nội dung bài học làm rõ ảnh hưởng của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, đất, sinh vật và hoạt động của con người đối với sự tồn tại, sinh trưởng, phát triển và phân bố của các loài. Học sinh có thể tham khảo thêm tài liệu thuộc chuyên mục trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức để hệ thống hóa kiến thức và luyện tập theo từng bài học.

Thông qua việc ôn tập Bài 23 – Môi trường và các nhân tố sinh thái, học sinh rèn luyện khả năng phân biệt nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh, xác định khoảng thuận lợi, khoảng chống chịu và giới hạn sinh thái. Những câu hỏi về quang chu kì, nhịp sinh học, sự thích nghi của sinh vật với nhiệt độ và ánh sáng giúp người học vận dụng kiến thức vào chăn nuôi, trồng trọt và bảo vệ sinh vật. Bài học cũng giúp học sinh hiểu các quy luật tác động tổng hợp, tác động không đồng đều của nhân tố sinh thái và ý nghĩa của chúng trong thực tiễn sản xuất.

Bài 23 – Môi trường và các nhân tố sinh thái

Dưới đây là 30 câu hỏi được giữ nguyên từ tệp bạn gửi. Các phương án phù hợp nhất được in đậm làm đáp án tham khảo. Những câu chưa đủ dữ kiện hoặc có nội dung chưa chính xác được ghi chú cuối bài.

Câu 1: [NB] Nhân tố sinh thái được định nghĩa là những yếu tố của môi trường có sự tác động

A. gián tiếp hoặc trực tiếp lên đời sống của mọi sinh vật.
B. trực tiếp hay gián tiếp lên sự tồn tại, phát triển của loài.
C. trực tiếp đến quá trình sinh trưởng của các cá thể đó.
D. gián tiếp hoặc trực tiếp tới sự sống của sinh vật đó.

Câu 2: [NB] Trong các nhóm nhân tố được liệt kê, nhóm nào chỉ bao gồm các nhân tố vô sinh?

A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ dốc của đất, vi sinh vật kí sinh.
B. Độ ẩm không khí, lượng mưa, gió, áp suất không khí.
C. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm của đất, các chất khoáng.
D. Gió, lượng mưa, cây cỏ, các loài động vật ăn thịt.

Câu 3: [TH] Hiện tượng cây mọc ở nơi quang đãng thường có thân thấp và tán rộng…

A. Sự cạnh tranh dinh dưỡng giữa các cá thể sống trong rừng.
B. Sự khác biệt về cường độ chiếu sáng ở hai môi trường.
C. Sự chênh lệch về nhiệt độ giữa hai môi trường sống khác nhau.
D. Ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến quá trình thoát hơi nước.

Câu 4: [TH] Đặc điểm nào sau đây phản ánh đúng nhất về sinh vật biến nhiệt…

A. Luôn duy trì thân nhiệt ở mức không đổi qua các mùa.
B. Thân nhiệt thay đổi theo nhiệt độ của môi trường sống.
C. Có khả năng di cư đến nơi ấm áp hơn khi mùa đông đến.
D. Tốc độ trao đổi chất không bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ.

Câu 5: [VD] Một loài cá nước ngọt có giới hạn chịu đựng nhiệt độ từ 5°C đến 42°C…

A. khoảng gây chết của loài cá này.
B. khoảng thuận lợi cho sinh sản.
C. khoảng chống chịu của loài cá.
D. giới hạn dưới của nhiệt độ.

Câu 6: [NB] Trong một khu rừng, sự cạnh tranh để giành lấy ánh sáng giữa các cây gỗ lớn…

A. Nhân tố vô sinh.
B. Nhân tố hữu sinh.
C. Nhân tố con người.
D. Nhân tố hóa học.

Câu 7: [VDC] Một người nông dân trồng một giống ngô cho năng suất cao trong nhà kính…

A. Quy luật tác động không đồng đều của các nhân tố.
B. Quy luật về giới hạn sinh thái của riêng loài ngô đó.
C. Quy luật tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
D. Quy luật về nhịp sinh học của các sinh vật sản xuất.

Câu 8: [TH] Sự xuất hiện của các loài cây ưa bóng dưới tán của các cây gỗ lớn…

A. mọi loài thực vật đều có chung một giới hạn sinh thái.
B. ánh sáng ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật.
C. cây ưa bóng không cần ánh sáng cho quá trình quang hợp.
D. nhiệt độ là nhân tố quyết định sự phân bố thực vật.

Câu 9: [NB] Theo quy luật giới hạn sinh thái…

A. khoảng thuận lợi.
B. khoảng cực thuận.
C. khoảng chống chịu.
D. giới hạn sinh thái.

Câu 10: [TH] Việc gấu Bắc Cực ngủ đông…

A. sự thích nghi về hình thái của loài.
B. sự đáp ứng theo nhịp sinh học.
C. một dạng quan hệ cạnh tranh.
D. sự biến đổi theo quy luật mùa.

Câu 11: [VD] Để tăng năng suất cho đàn gà đẻ trứng vào mùa đông…

A. Cung cấp thêm các loại thức ăn giàu dinh dưỡng và vitamin.
B. Sưởi ấm chuồng trại để duy trì nhiệt độ ổn định cho đàn gà.
C. Thắp đèn chiếu sáng để kéo dài thời gian ban ngày nhân tạo.
D. Tăng mật độ của đàn gà trong chuồng để chúng sưởi ấm.

Câu 12: [NB] Yếu tố nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

A. Thành phần cơ giới của đất trồng.
B. Hoạt động khai thác của con người.
C. Nồng độ khí cacbonic trong không khí.
D. Độ dốc của một sườn đồi núi cao.

Câu 13: [TH] Khi một nhân tố sinh thái vượt giới hạn sinh thái…

A. Sinh vật vẫn sinh trưởng bình thường.
B. Sinh vật chuyển sang trạng thái ngủ.
C. Đa số cá thể trong quần thể sẽ chết.
D. Sinh vật giảm mức độ trao đổi chất.

Câu 14: [VD] Một loài thực vật chỉ ra hoa khi ngày dài hơn 13 giờ…

A. Cây sẽ sinh trưởng nhưng không thể ra hoa được.
B. Cây sẽ ra hoa quanh năm do nhiệt độ luôn ổn định.
C. Cây sẽ chết do không thích nghi với điều kiện mới.
D. Cây sẽ thay đổi đặc tính để ra hoa trong ngày ngắn.

Câu 15: [NB] Chim di cư để tránh rét…

A. phản ứng với nhiệt độ.
B. quan hệ hỗ trợ cùng loài.
C. nhịp sinh học theo mùa.
D. sự cạnh tranh khác loài.

Câu 16: [TH] Sự khác biệt giữa bò Việt Nam và bò Tây Tạng…

A. Nguồn thức ăn.
B. Nhiệt độ môi trường.
C. Ánh sáng mặt trời.
D. Độ ẩm không khí.

Câu 17: [VDC] Tảo biển phát triển kém nếu thiếu ánh sáng…

A. Quy luật giới hạn sinh thái…
B. Quy luật tác động không đồng đều…
C. Quy luật về sự tác động tổng hợp của các nhân tố đó.
D. Quy luật về nhịp sinh học…

Câu 18: [NB] Khoảng gây ức chế sinh lí…

A. giới hạn sinh thái.
B. khoảng chống chịu.
C. điểm gây chết.
D. khoảng thuận lợi.

Câu 19: [TH] Ánh sáng ảnh hưởng đến động vật…

A. Ảnh hưởng đến khả năng định hướng.
B. Mọi loài đều hoạt động ban ngày.
C. Ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng đến tập tính hoạt động của chúng.
D. Không có vai trò gì với loài sống trong đất.

Câu 20: [VD] Kích thích thanh long ra hoa trái vụ…

A. Bón thêm phân đạm.
B. Thắp đèn điện để ngắt quãng thời gian tối.
C. Tưới nước nhiều hơn.
D. Phun thuốc kích thích sinh trưởng.

Câu 21: [NB] Trong hệ sinh thái, yếu tố không phải nhân tố vô sinh?

A. Gió.
B. Lượng mưa.
C. Thảm thực vật.
D. Độ dốc.

Câu 22: [TH] Quy luật tác động không đồng đều…

A. Tác động cùng lúc lên mọi sinh vật.
B. Chỉ tác động lên một giai đoạn riêng biệt.
C. Cùng một nhân tố ảnh hưởng khác nhau ở các giai đoạn.
D. Không phụ thuộc vào loài.

Câu 23: [VDC] Phòng trừ côn trùng hiệu quả…

A. Bất kỳ thời điểm nào trong năm…
B. Khi nhiệt độ xuống thấp lúc chúng còn ở giai đoạn sâu non.
C. Mùa hè khi nhiệt độ cao.
D. Khi trưởng thành và sinh sản.

Câu 24: [NB] Cây tràm có rễ mọc ngược…

A. điều kiện thiếu ôxi trong đất.
B. Đất bị nhiễm phèn.
C. Thiếu ánh sáng.
D. Nhiệt độ rất cao.

Câu 25: [TH] Ý nghĩa của quy luật sinh thái…

A. Sống được mọi điều kiện khắc nghiệt.
B. Loại bỏ cạnh tranh giữa các loài.
C. Giúp sinh vật thích nghi tốt hơn với môi trường sống.
D. Không cần đến các nhân tố vô sinh.

Câu 26: [VD] Thực vật không sống được ở núi cao…

A. Các loài động vật ăn cỏ.
B. Sự chênh lệch về nhiệt độ.
C. Nguồn nước cung cấp.
D. Sự cạnh tranh từ loài khác.

Câu 27: [NB] Nhịp tim và hệ tiêu hoá thay đổi ngày đêm…

A. Sự thích nghi với thời tiết.
B. Một dạng bệnh lí.
C. Nhịp sinh học trong cơ thể.
D. Phản ứng với thức ăn.

Câu 28: [TH] Phát biểu sai về giới hạn sinh thái…

A. Ngoài giới hạn, sinh vật không tồn tại.
B. Mỗi loài có giới hạn riêng.
C. Mọi loài sinh vật đều có chung một giới hạn sinh thái.
D. Trong khoảng thuận lợi, phát triển tốt nhất.

Câu 29: [VDC] Xác định giới hạn sinh thái…

A. Nuôi vi khuẩn ở nhiệt độ phòng.
B. Chỉ nuôi ở nhiệt độ cao.
C. Nuôi cấy vi khuẩn trong nhiều môi trường có nhiệt độ khác nhau.
D. So sánh với vi khuẩn khác.

Câu 30: [TH] Cây vùng ôn đới rụng lá mùa đông…

A. Tập trung dinh dưỡng.
B. Giảm sự thoát hơi nước khi trời lạnh.
C. Tránh bị ăn lá.
D. Chuẩn bị ra hoa mùa xuân.

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận