Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 10 Global Success Unit 4

Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 4 tập trung khai thác các giá trị nhân văn sâu sắc thông qua những hoạt động tình nguyện ý nghĩa vì sự phát triển chung của xã hội. Thông qua nội dung bài học For a Better Community trong cuốn tiếng anh 10 thuộc phân loại Global success, học sinh sẽ được mở rộng vốn từ về các tổ chức phi chính phủ và các hậu tố tính từ quan trọng như -ed, -ing, -ful, -less. Điểm nhấn ngữ pháp của chương này là sự kết hợp nhuần nhuyễn giữa thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn khi sử dụng với các từ nối thời gian “when” hoặc “while”. Kiến thức này giúp người học kể lại các trải nghiệm thiện nguyện cá nhân và các sự kiện cộng đồng một cách sinh động, chính xác. Phần phát âm chú trọng vào trọng âm của những từ có hai âm tiết viết giống nhau nhưng khác loại từ, giúp nâng cao khả năng nhận diện ngữ âm. Bài học còn rèn luyện kỹ năng viết đơn xin việc, tạo cơ hội cho học sinh ứng dụng trực tiếp tiếng Anh vào thực tiễn.

Website dethitracnghiem cung cấp giải pháp ôn tập hoàn hảo cho năm học 2026–2027 với hệ thống bài tập trắc nghiệm được thiết kế khoa học, sát với thực tế giảng dạy trên lớp. Chuyên mục trắc nghiệm lớp 10 là nơi tập hợp hàng nghìn câu hỏi về từ vựng xã hội và ngữ pháp thì quá khứ, đáp ứng trọn vẹn nhu cầu rèn luyện của học sinh. Việc thực hiện các bài thi trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tăng cường khả năng phản xạ ngôn ngữ và ghi nhớ kiến thức lâu hơn thông qua các ví dụ thực tế. Hệ thống luôn được cập nhật thường xuyên nhằm bám sát định hướng đánh giá năng lực của Bộ Giáo dục trong thời kỳ mới. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí giúp học sinh tự đánh giá trình độ bản thân và điều chỉnh kế hoạch học tập cá nhân hiệu quả. Đáp án cùng lời giải chi tiết đóng vai trò như một người hướng dẫn tự học tại nhà, giải thích cặn kẽ cách dùng hậu tố và các cấu trúc câu, giúp người học tự tin đạt thành tích xuất sắc.

ĐỀ THI

Câu 1: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. record (n)
B. present (n)
C. record (v)
D. export (n)

Câu 2: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. allow
B. answer
C. picture
D. water

Câu 3: A _____ organization is one that does not work for profit.
A. for-profit
B. non-human
C. non-profit
D. for-community

Câu 4: Volunteering helps us gain life _____ and meet new people.
A. accounts
B. experiences
C. expenses
D. experiments

Câu 5: While I _____ as a volunteer, I met a lot of interesting people.
A. am working
B. work usually
C. was working
D. worked then

Câu 6: We _____ gifts to the children at the orphanage last Sunday.
A. gave
B. give
C. was giving
D. were giving

Câu 7: They _____ the park when it started to rain heavily yesterday.
A. cleaned
B. were cleaning
C. was cleaning
D. clean now

Câu 8: He is a _____ person; he always gives money to the poor.
A. greedy
B. generous
C. selfish
D. careless

Câu 9: We need to be _____ when we help people in remote areas.
A. care
B. careless
C. careful
D. caring now

Câu 10: Lan: “Why do you volunteer?” – Mai: “_____”
A. I am tired
B. It is far
C. To help others
D. No, I don’t

Câu 11: I _____ an advertisement for volunteers while I was surfing the net.
A. saw
B. was seeing
C. see now
D. seen then

Câu 12: Community _____ is very important for the development of our area.
A. service
B. work
C. development
D. center

Câu 13: She is _____ in joining the environmental group to clean the beach.
A. interest
B. interested
C. interesting
D. interests

Câu 14: While we _____ the old house, we found some ancient coins.
A. repaired
B. were repairing
C. was repairing
D. repairs now

Câu 15: I was so _____ when I heard my application was successful.
A. excite
B. exciting
C. excited
D. excites

Câu 16: They set up the club _____ fifteen years ago to help children.
A. about
B. for
C. since
D. in

Câu 17: We are _____ because we have no hope for the project’s future.
A. hopeful
B. hopeless
C. hoping
D. hoped

Câu 18: My mother _____ me while I was doing my homework last night.
A. calls
B. called
C. was calling
D. calling

Câu 19: Save the Children is an _____ non-governmental organization.
A. international
B. internal
C. interested
D. intentional

Câu 20: Remote areas are _____ from cities and difficult to reach.
A. near
B. close
C. far away
D. around

Câu 21: While she _____ to school, she saw an old man crossing the road.
A. walks
B. was walking
C. walked then
D. is walking

Câu 22: He is very _____ about his first trip to the mountains.
A. excite
B. exciting
C. excited
D. excites

Câu 23: We decided _____ a volunteer club at our secondary school.
A. to form
B. forming
C. form now
D. formed then

Câu 24: I was revising for my exam _____ the lights went out suddenly.
A. while
B. when
C. during
D. for

Câu 25:

Org Started Focus
Heart to Heart 2010 Health
Green Future 2015 Nature

Based on the table, when was “Heart to Heart” started?
A. 2015
B. 2005
C. 2020
D. 2010

Câu 26: Volunteering can help you become more _____ in your life.
A. confident
B. nervous
C. shy
D. bored

Câu 27: We were helping the poor _____ they were visiting the center.
A. when
B. while
C. during
D. since

Câu 28: This project aims to _____ clean water for people in the village.
A. take
B. make
C. provide
D. buy

Câu 29: He is a _____ volunteer; he has worked here for ten years.
A. dedicated
B. new
C. lazy
D. bad

Câu 30: When we _____ at the center, everyone was working hard.
A. arrive
B. arrived
C. were arriving
D. was arriving 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận