Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 10 Global Success Unit 7

Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 7 giới thiệu một cách sinh động về vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế cùng sự tham gia tích cực vào các tổ chức đa phương. Nội dung bài học Viet Nam and International Organisations trong cuốn tiếng anh 10 thuộc sách global success cung cấp hệ thống từ vựng chuyên ngành về ngoại giao, hợp tác kinh tế và các hoạt động gìn giữ hòa bình. Về mặt ngữ pháp, học sinh tập trung rèn luyện cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất của tính từ, giúp người học biết cách đánh giá và so sánh các thông số xã hội một cách khoa học. Phần phát âm chú trọng vào trọng âm của những từ có nhiều hơn ba âm tiết, một kỹ năng thiết yếu để nói tiếng Anh ở trình độ học thuật cao hơn. Bài học không chỉ mang lại kiến thức ngôn ngữ mà còn giáo dục lòng tự hào dân tộc và ý thức công dân toàn cầu trong thời kỳ hội nhập sâu rộng của đất nước.

Tại dethitracnghiem, hệ thống câu hỏi cho năm học 2026–2027 được đầu tư cực kỳ kỹ lưỡng về mặt nội dung, bám sát cấu trúc đề thi đánh giá năng lực mới nhất hiện nay. Chuyên mục trắc nghiệm lớp 10 là nơi lý tưởng để học sinh ôn tập kiến thức về các tổ chức quốc tế và ngữ pháp so sánh thông qua các bài tập trực tuyến sinh động. Việc làm bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng và linh hoạt, cho phép người học luyện tập mọi lúc mọi nơi để củng cố lý thuyết một cách hiệu quả. Hệ thống được cập nhật thường xuyên, đảm bảo cung cấp nguồn tư liệu mới mẻ và chính xác nhất cho học sinh phổ thông trên toàn quốc. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí mang lại sự tiện lợi, giúp người học nhận kết quả ngay sau khi hoàn thành bài thi trắc nghiệm. Đáp án kèm lời giải chi tiết giải thích rõ ràng các trường hợp so sánh đặc biệt, giúp học sinh nắm chắc kiến thức và tự tin đạt điểm cao.

ĐỀ THI

Câu 1: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. application
B. economic
C. communication
D. explanation

Câu 2: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. independent
B. population
C. possibility
D. participation

Câu 3: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. promote
B. commit
C. support
D. enters

Câu 4: The UN was _____ in 1945 to maintain international peace.
A. found now
B. finding
C. formed then
D. forms

Câu 5: UNICEF aims to protect children and make sure they are _____.
A. harmful
B. dangerous
C. painful
D. healthy

Câu 6: Viet Nam has become a _____ destination for foreign tourists.
A. populating
B. popularity
C. popular
D. populated

Câu 7: Joining the WTO has helped Viet Nam _____ its economy.
A. decrease
B. promote
C. destroy
D. ignore

Câu 8: UNDP provides _____ support and advice to developing countries.
A. technical
B. physical
C. chemical
D. musical

Câu 9: The trade organization includes the _____ economies in the world.
A. larger
B. large now
C. largest
D. most large

Câu 10: This project is _____ than the one we did last year.
A. more good
B. good now
C. best then
D. better

Câu 11: Viet Nam is _____ of many international organizations nowadays.
A. a member
B. a teacher
C. a leader
D. a worker

Câu 12: Foreign investors are _____ in the Vietnamese market than before.
A. more interest
B. more interested
C. most interested
D. interest now

Câu 13: UNICEF helps children have _____ opportunities for education.
A. most good
B. well now
C. better
D. best then

Câu 14: This is the _____ organization that I have ever joined.
A. more big
B. big now
C. bigger
D. biggest

Câu 15: Viet Nam has _____ in many UN activities since joining it.
A. participated
B. participating
C. participate
D. participates

Câu 16: The WTO is the world’s _____ international economic organization.
A. more large
B. large now
C. larger
D. largest

Câu 17: People in rural areas have a _____ chance of finding jobs now.
A. better
B. more good
C. best then
D. well now

Câu 18: Viet Nam has become _____ active in the international community.
A. most now
B. more
C. many then
D. much now

Câu 19: These products are _____ than those made five years ago.
A. more cheap
B. cheap now
C. cheaper
D. cheapest

Câu 20: Viet Nam’s colleges can also _____ many international students.
A. accept
B. reject
C. delete
D. ignore

Câu 21: International organizations help _____ people in remote areas.
A. damaging
B. support
C. hurting
D. killing

Câu 22: The _____ way to help children is to give them an education.
A. more good
B. good now
C. better
D. best

Câu 23: We have _____ to provide them with technical advice lately.
A. committed
B. commiting
C. commit now
D. commits

Câu 24: This job offer is _____ than the one I received last month.
A. attractive
B. more attractive
C. most attractive
D. attracts

Câu 25:

Org Members Year formed
UN 193 1945
WTO 164 1995

Which organization was formed first according to the table?
A. ASEAN
B. WHO
C. UN
D. WTO

Câu 26: Viet Nam is a member of _____ sixty international organizations.
A. more than
B. most than
C. better than
D. larger than

Câu 27: Our economy is becoming _____ attractive to foreign investors.
A. most now
B. more
C. many then
D. much now

Câu 28: This program is the _____ useful one for our local community.
A. more now
B. many then
C. most
D. much now

Câu 29: Education helps people have a _____ life in the future.
A. more good
B. better
C. best then
D. well now

Câu 30: Viet Nam has _____ as an active member of the UN since 1977.
A. served
B. serving
C. serve now
D. serves 

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận