Bộ Câu hỏi Trắc nghiệm Marketing căn bản Chương 9

Năm thi: 2023
Môn học: Marketing căn bản
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Minh Triết
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30 câu
Đối tượng thi: Sinh viên ngành Kinh tế học, Tài chính – Ngân hàng, và Quản trị Kinh doanh
Năm thi: 2023
Môn học: Marketing căn bản
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: PGS.TS. Nguyễn Minh Triết
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30 câu
Đối tượng thi: Sinh viên ngành Kinh tế học, Tài chính – Ngân hàng, và Quản trị Kinh doanh
Làm bài thi

Mục Lục

Trắc nghiệm Marketing căn bản chương 9 là một trong những đề thi thuộc môn Marketing căn bản, tập trung vào các nội dung quan trọng của chương 9 – một phần quan trọng trong chương trình học ngành Quản trị Kinh doanh tại các trường đại học.

Đề thi này thường được sử dụng để đánh giá kiến thức của sinh viên, đặc biệt là những người đang theo học tại các trường như Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) hoặc các cơ sở đào tạo kinh doanh uy tín khác. Được thiết kế bởi những giảng viên có chuyên môn sâu, chẳng hạn như PGS.TS. Nguyễn Minh Triết, đề thi không chỉ giúp kiểm tra mức độ hiểu biết mà còn rèn luyện kỹ năng tư duy chiến lược và áp dụng kiến thức Marketing vào thực tế.

Để làm tốt đề thi này, sinh viên cần nắm vững các khái niệm quan trọng như phân khúc thị trường, hành vi tiêu dùng, chiến lược định vị sản phẩm, và quản lý quan hệ khách hàng. Đề thi chủ yếu dành cho sinh viên năm nhất hoặc năm hai thuộc ngành Quản trị Kinh doanh, Thương mại hoặc các chuyên ngành liên quan.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn khám phá chi tiết nội dung và thử sức với đề thi này ngay bây giờ!

Bộ Câu hỏi Trắc nghiệm Marketing căn bản Chương 9 – Có đáp án

Câu 1: Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:
A. Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng
B. Xúc tiến thương mại
C. Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng
D. Thúc đẩy bán

Câu 2: Khi lựa chọn các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, cần căn cứ vào:
A. Thị trường mục tiêu và kinh phí xúc tiến
B. Giai đoạn phát triển của sản phẩm
C. Bản chất sản phẩm
D. Tất cả các yếu tố trên

Câu 3: Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:
A. Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo
B. Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn.
C. Không có khuyến mại
D. Không có tuyên truyền

Câu 4: Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:
A. Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng
B. Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng
C. Các thông tin phản hồi ngay lập tức
D. Muốn giảm chi phí Marketing

Câu 5: Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:
A. Cảm xúc
B. Lợi ích kinh tế
C. Tình cảm
D. Đạo đức

Câu 6: Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:
A. Tham khảo ý kiến
B. Vận động hành lang
C. Truyền thông công ty
D. Tuyên truyền về sản phẩm

Câu 7: Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ thân thiết, thiện cảm và phong phú, đa dạng với khách hàng?
A. Quảng cáo
B. Bán hàng cá nhân
C. Xúc tiến bán
D. Quan hệ công chúng

Câu 8: Việc giới thiệu những tính năng ưu việt của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem như là:
A. Quan hệ công chúng
B. Bán hàng cá nhân
C. Khuyến mại
D. Quảng cáo

Câu 9: Phương tiện quảng cáo nào có ưu điểm là có cả hình ảnh, âm thanh, màu sắc, ngôn ngữ và đối tượng khán giả rộng nhưng chi phí thường cao:
A. Báo chí
B. Tạp chí
C. Truyền hình
D. Biển quảng cáo

Câu 10: Phương tiện quảng cáo nào cho phép tiếp cận toàn cầu, tuổi thọ cao, chi phí thấp, kết hợp cả hình ảnh, âm thanh, ngôn ngữ:
A. Báo chí
B. Internet
C. Truyền hình
D. Thư quảng cáo

Câu 11: “Power of Dream” của Honda trên các biển quảng cáo là quảng cáo nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Quảng cáo thông tin
B. Quảng cáo thuyết phục
C. Quảng cáo nhắc nhở
D. Một mục đích khác

Câu 12: Vận động hành lang là một loại trong chiến lược xúc tiến nào sau đây?
A. Quảng cáo
B. Quan hệ với công chúng và tuyên truyền
C. Khuyến mại
D. Bán hàng trực tiếp

Câu 13: Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?
A. Tìm kiếm khách hàng mới
B. Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng
C. Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng
D. Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

Câu 14: Điền từ đúng nhất sau vào chỗ trống “Khuyến mại hay xúc tiến bán là các hoạt động kích thích,… khách hàng mua trong một giai đoạn ngắn”.
A. Thúc đẩy
B. Lôi kéo
C. Khuyến khích
D. Mời chào

Câu 15: Thường thì công cụ xúc tiến hỗn hợp nào có tầm quan trọng nhất đối với thị trường tiêu dùng cá nhân?
A. Quảng cáo
B. Tuyên truyền
C. Khuyến mại
D. Bán hàng trực tiếp

Câu 16: Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào sau đây thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?
A. Quảng cáo
B. Tuyên truyền
C. Bán hàng cá nhân
D. Xúc tiến bán

Câu 17: Trong giai đoạn đặt hàng, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?
A. Khuyến mại
B. Bán hàng trực tiếp
C. Quảng cáo và tuyên truyền
D. Là một công cụ khác

Câu 18: Trong giai đoạn giới thiệu của chu kỳ sống sản phẩm, công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường có hiệu quả nhất?
A. Khuyến mại
B. Bán hàng trực tiếp
C. Quảng cáo và tuyên truyền
D. Là một công cụ khác

Câu 19: Trong các phương pháp hoạch định ngân sách truyền thông, phương pháp nào dễ tính toán và dễ được chấp nhận nhưng không có căn cứ vững chắc?
A. Theo tỷ lệ của doanh số bán
B. Cân bằng cạnh tranh
C. Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ
D. Chi theo khả năng

Câu 20: Xác định ngân sách truyền thông có căn cứ và cơ sở khoa học nhất là phương pháp:
A. Theo tỷ lệ của doanh số bán
B. Cân bằng cạnh tranh
C. Căn cứ vào mục tiêu và nhiệm vụ
D. Chi theo khả năng

Câu 21: Công cụ marketing hỗn hợp đối với ngành dịch vụ (7P) bao gồm:
A. 4 P + People + Process + Packing
B. 4 P + People + Process + Physical evidence
C. 4 P + People + Process + Post purchasing
D. 4 P + People + Process + Positioning

Câu 22: Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?
A. Tìm kiếm khách hàng mới
B. Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng
C. Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng
D. Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán

Câu 23: Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:
A. Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được
B. Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau
C. Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin
D. Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức.

Câu 24: Marketing trực tiếp
A. Là việc gặp gỡ khách hàng và trực tiếp bán hàng
B. Thương là sự kết hợp của 3 yếu tố quảng cáo, xúc tiến bán hàng và bán hàng cá nhân.
C. Giúp cho khách hàng lựa chọn và đặt hàng thuận lợi và tiết kiệm thời gian
D. (a) và (c)

Câu 25: Công cụ xúc tiến hỗn hợp nào thường được áp dụng trong giai đoạn phát triển của sản phẩm?
A. Quảng cáo
B. Tuyên truyền
C. Bán hàng cá nhân
D. Xúc tiến bán

Câu 26: Hoạt động xúc tiến nào giúp tăng cường nhận thức của khách hàng về sản phẩm mới?
A. Quảng cáo
B. Bán hàng cá nhân
C. Khuyến mại
D. Quan hệ công chúng

Câu 27: Công cụ nào được sử dụng để duy trì mối quan hệ với khách hàng lâu dài?
A. Quảng cáo
B. Bán hàng cá nhân
C. Quan hệ công chúng
D. Xúc tiến bán

Câu 28: Hoạt động nào dưới đây không phải là một hình thức của xúc tiến bán?
A. Giảm giá
B. Bán hàng trực tiếp
C. Quà tặng
D. Mẫu thử

Câu 29: Công cụ nào có khả năng hiệu quả cao trong việc giải quyết vấn đề khối lượng bán hàng lớn?
A. Quảng cáo
B. Tuyên truyền
C. Bán hàng cá nhân
D. Xúc tiến bán

Câu 30: Phương tiện nào được sử dụng rộng rãi trong các chiến lược quảng cáo trực tuyến?
A. Internet
B. Truyền hình
C. Tạp chí
D. Radio

Bài Tiếp Theo
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã: